Theo cấp học · Đại học
Ngành đào tạo đại học
470 ngành theo mã ngành Bộ GD&ĐT. Mở một ngành để xem điểm chuẩn của mọi trường đào tạo ngành đó.
- 7340101Quản trị kinh doanh146 trường · 351 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–30
- 7480201Công nghệ thông tin142 trường · 240 chương trìnhĐiểm thi THPT: 12.5–29.15
- 7220201Ngôn ngữ Anh135 trường · 182 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–30
- 7340301Kế toán134 trường · 199 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–28.5
- 7340201Tài chính - Ngân hàng111 trường · 174 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–29.77
- 7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành87 trường · 112 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–28.53
- 7380101Luật80 trường · 137 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–29
- 7220204Ngôn ngữ Trung Quốc69 trường · 77 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13.5–29.5
- 7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng64 trường · 83 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–28.75
- 7380107Luật kinh tế62 trường · 79 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–29.5
- 7340115Marketing61 trường · 125 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–29.21
- 7340122Thương mại điện tử58 trường · 66 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–28.83
- 7580201Kỹ thuật xây dựng54 trường · 95 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–25.96
- 7340120Kinh doanh quốc tế53 trường · 72 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–29
- 7810201Quản trị khách sạn53 trường · 64 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–26.41
- 7540101Công nghệ thực phẩm52 trường · 70 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–28
- 7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử51 trường · 64 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–27.5
- 7420201Công nghệ sinh học51 trường · 67 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–27.55
- 7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô49 trường · 72 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–28.75
- 7310101Kinh tế48 trường · 67 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–28.25
- 7720301Điều dưỡng46 trường · 56 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–26
- 7720201Dược học45 trường · 54 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–28
- 7850101Quản lý tài nguyên và môi trường40 trường · 43 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–26.31
- 7140202Giáo dục Tiểu học38 trường · 45 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–29.95
- 7580101Kiến trúc38 trường · 46 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–29
- 7320104Truyền thông đa phương tiện38 trường · 43 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–27.9
- 7760101Công tác xã hội36 trường · 40 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–27.15
- 7140201Giáo dục Mầm non36 trường · 42 chương trìnhĐiểm thi THPT: 10–27.55
- 7480101Khoa học máy tính35 trường · 52 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–29.32
- 7310401Tâm lý học35 trường · 42 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–28.83
- 7310630Việt Nam học35 trường · 61 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–27.7
- 7720101Y khoa34 trường · 47 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14.85–29.25
- 7140209Sư phạm Toán học33 trường · 44 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–29.49
- 7460108Khoa học dữ liệu32 trường · 44 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–27.63
- 7140231Sư phạm Tiếng Anh32 trường · 39 chương trìnhĐiểm thi THPT: 10–30
- 7210403Thiết kế đồ họa32 trường · 36 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–26.5
- 7140217Sư phạm Ngữ văn31 trường · 35 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–29.8
- 7340205Công nghệ tài chính29 trường · 36 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–26.6
- 7720601Kỹ thuật xét nghiệm y học29 trường · 31 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–27.55
- 7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí28 trường · 43 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–27.64
- 7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa28 trường · 44 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–28.75
- 7510406Công nghệ kỹ thuật môi trường28 trường · 30 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–23.5
- 7810101Du lịch28 trường · 34 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–27.6
- 7480103Kỹ thuật phần mềm28 trường · 32 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–28.05
- 7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa27 trường · 35 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–28.39
- 7220210Ngôn ngữ Hàn Quốc26 trường · 28 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–28.3
- 7480107Trí tuệ nhân tạo26 trường · 39 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–30
- 7340302Kiểm toán25 trường · 32 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–28.84
- 7850103Quản lý đất đai25 trường · 27 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–29
- 7140211Sư phạm Vật lý25 trường · 30 chương trìnhĐiểm thi THPT: 12.75–29.78
- 7580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông24 trường · 30 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–24.73
- 7320108Quan hệ công chúng24 trường · 24 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–28.07
- 7640101Thú y24 trường · 30 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–28.23
- 7510401Công nghệ kỹ thuật hóa học23 trường · 32 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–28.05
- 7220209Ngôn ngữ Nhật23 trường · 24 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–28
- 7580302Quản lý xây dựng23 trường · 40 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–27.2
- 7140212Sư phạm Hóa học23 trường · 25 chương trìnhĐiểm thi THPT: 12.75–29.83
- 7210404Thiết kế thời trang23 trường · 26 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–25
- 7510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử22 trường · 26 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–27.95
- 7140206Giáo dục Thể chất22 trường · 23 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–29.25
- 7520201Kỹ thuật điện22 trường · 35 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–27.62
- 7520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông22 trường · 49 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–26.62
- 7810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống22 trường · 26 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–24.3
- 7340404Quản trị nhân lực22 trường · 24 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–27.8
- 7480202An toàn thông tin21 trường · 28 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–29.39
- 7620105Chăn nuôi21 trường · 23 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–25.75
- 7310608Đông phương học21 trường · 22 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–25.6
- 7340405Hệ thống thông tin quản lý21 trường · 49 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–28.01
- 7140247Sư phạm Khoa học tự nhiên21 trường · 23 chương trìnhĐiểm thi THPT: 17.5–28.83
- 7140218Sư phạm Lịch sử21 trường · 23 chương trìnhĐiểm thi THPT: 12.75–29.8
- 7140213Sư phạm Sinh học21 trường · 23 chương trìnhĐiểm thi THPT: 12.75–29.3
- 7140210Sư phạm Tin học21 trường · 29 chương trìnhĐiểm thi THPT: 12.75–27.75
- 7480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu20 trường · 21 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–26.92
- 7310205Quản lý nhà nước20 trường · 20 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–26.4
- 7580108Thiết kế nội thất20 trường · 20 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–24.61
- 7229030Văn học20 trường · 21 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–28.2
- 7520320Kỹ thuật môi trường19 trường · 26 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–26.46
- 7720501Răng - Hàm - Mặt19 trường · 25 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–29
- 7510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông18 trường · 38 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–26.12
- 7340116Bất động sản17 trường · 18 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–25.5
- 7620110Khoa học cây trồng17 trường · 18 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–22
- 7520114Kỹ thuật cơ điện tử17 trường · 19 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–26.86
- 7510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng16 trường · 33 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–25
- 7140205Giáo dục Chính trị16 trường · 17 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–28.83
- 7480104Hệ thống thông tin16 trường · 21 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13.5–28
- 7440112Hóa học16 trường · 29 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–27.9
- 7440301Khoa học môi trường16 trường · 19 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–26.34
- 7580301Kinh tế xây dựng16 trường · 26 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–26.19
- 7520103Kỹ thuật cơ khí16 trường · 47 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–26.14
- 7310403Tâm lý học giáo dục16 trường · 17 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–27.32
- 7310201Chính trị học15 trường · 19 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13.5–27.5
- 7510601Quản lý công nghiệp15 trường · 19 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13.5–26.75
- 7340406Quản trị văn phòng15 trường · 16 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–27.7
- 7140219Sư phạm Địa lý15 trường · 17 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–28.83
- 7720115Y học cổ truyền15 trường · 16 chương trìnhĐiểm thi THPT: 17–26.75
- 7620112Bảo vệ thực vật14 trường · 15 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–26.11
- 7510202Công nghệ chế tạo máy14 trường · 22 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13.5–26.25
- 7720401Dinh dưỡng14 trường · 14 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–25.25
- 7340121Kinh doanh thương mại14 trường · 15 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–28.25
- 7720602Kỹ thuật hình ảnh y học14 trường · 15 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–29
- 7480106Kỹ thuật máy tính14 trường · 19 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–27
- 7620301Nuôi trồng thủy sản14 trường · 20 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–25.03
- 7310206Quan hệ quốc tế14 trường · 17 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–28.1
- 7229042Quản lý văn hóa14 trường · 28 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–27.55
- 7460112Toán ứng dụng14 trường · 16 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–26.44
- 7540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm13 trường · 13 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–27.08
- 7310301Xã hội học13 trường · 15 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–27.95
- 7720110Y học dự phòng13 trường · 13 chương trìnhĐiểm thi THPT: 16–25.5
- 7720603Kỹ thuật Phục hồi chức năng12 trường · 13 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–29
- 7520212Kỹ thuật y sinh12 trường · 14 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–25.5
- 7720701Y tế công cộng12 trường · 12 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–25
- 7510402Công nghệ vật liệu11 trường · 15 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–25.58
- 7720302Hộ sinh11 trường · 11 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–29
- 7310106Kinh tế quốc tế11 trường · 20 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–28.3
- 7520130Kỹ thuật ô tô11 trường · 14 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–25.5
- 7220202Ngôn ngữ Nga11 trường · 12 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–29.79
- 7620109Nông học11 trường · 13 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–25.48
- 7310601Quốc tế học11 trường · 13 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–27
- 7140221Sư phạm Âm nhạc11 trường · 12 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–26.1
- 7340204Bảo hiểm10 trường · 12 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–25.52
- 7510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng10 trường · 12 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–18
- 7320106Công nghệ truyền thông10 trường · 14 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13.5–27.6
- 7720203Hóa dược10 trường · 11 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13.5–28
- 7310109Kinh tế số10 trường · 13 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–22
- 7220203Ngôn ngữ Pháp10 trường · 10 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–25.75
- 7340403Quản lý công10 trường · 12 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–25.42
- 7140114Quản lý giáo dục10 trường · 11 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–27.5
- 7420203Sinh học ứng dụng10 trường · 11 chương trìnhĐiểm thi THPT: 12–24
- 7320101Báo chí9 trường · 12 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13.5–28.8
- 7510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt9 trường · 13 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–27.61
- 7140204Giáo dục Công dân9 trường · 10 chương trìnhĐiểm thi THPT: 17.25–28.6
- 7480109Khoa học Dữ liệu9 trường · 9 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–27.51
- 7620115Kinh tế nông nghiệp9 trường · 13 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–26
- 7520115Kỹ thuật nhiệt9 trường · 15 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–24.31
- 7810301Quản lý thể dục thể thao9 trường · 10 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–23.18
- 7140246Sư phạm công nghệ9 trường · 10 chương trìnhĐiểm thi THPT: 17–26.45
- 7320201Thông tin - Thư viện9 trường · 15 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13.5–26.6
- 7220101Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam9 trường · 9 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–26.36
- 7229040Văn hóa học9 trường · 19 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–28.1
- 7540204Công nghệ dệt, may8 trường · 8 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14.5–22.8
- 7310501Địa lý học8 trường · 10 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–29.5
- 7810302Huấn luyện thể thao8 trường · 9 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–25.5
- 7310104Kinh tế đầu tư8 trường · 10 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–27.56
- 7310105Kinh tế phát triển8 trường · 8 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–26.79
- 7520116Kỹ thuật cơ khí động lực8 trường · 10 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–27.1
- 7580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng8 trường · 14 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–22.65
- 7520301Kỹ thuật hoá học8 trường · 9 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–25
- 7620205Lâm sinh8 trường · 8 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–20
- 7229010Lịch sử8 trường · 11 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–28.1
- 7620211Quản lý tài nguyên rừng8 trường · 11 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–24.77
- 7140222Sư phạm Mỹ thuật8 trường · 9 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–27.75
- 7210205Thanh nhạc8 trường · 8 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–23.25
- 7440102Vật lý học8 trường · 14 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–26.4
- 7140101Giáo dục học7 trường · 7 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–27.07
- 5114020Giáo dục Mầm non7 trường · 7 chương trìnhĐiểm thi THPT: 12.5–25.1
- 7580213Kỹ thuật cấp thoát nước7 trường · 7 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–22.74
- 7520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7 trường · 7 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–23.8
- 7380109Luật thương mại quốc tế7 trường · 8 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–26.86
- 7580105Quy hoạch vùng và đô thị7 trường · 10 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–28
- 7210402Thiết kế công nghiệp7 trường · 7 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–24.72
- 7229001Triết học7 trường · 8 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–28.31
- 7540105Công nghệ chế biến thủy sản6 trường · 9 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–25.84
- 7140103Công nghệ giáo dục6 trường · 6 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–23.89
- 7510104Công nghệ kỹ thuật giao thông6 trường · 7 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14.08–24.5
- 7480108Công nghệ kỹ thuật máy tính6 trường · 14 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–27.23
- 7540104Công nghệ sau thu hoạch6 trường · 6 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–22
- 7140208Giáo dục Quốc phòng - An ninh6 trường · 7 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15.5–28.26
- 7340401Khoa học quản lý6 trường · 7 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13.5–26.3
- 7620201Lâm học6 trường · 6 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–24.77
- 7340114Marketing kỹ thuật số6 trường · 11 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–19
- 7620101Nông nghiệp6 trường · 8 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–21
- 7580106Quản lý đô thị và công trình6 trường · 6 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–26.6
- 7420101Sinh học6 trường · 7 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–28.28
- 7140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý6 trường · 6 chương trìnhĐiểm thi THPT: 18.5–28.6
- 7140234Sư phạm Tiếng Trung Quốc6 trường · 6 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–30
- 7520401Vật lý kỹ thuật6 trường · 7 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–25.41
- 7310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước6 trường · 8 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14.5–28.55
- 7549001Công nghệ chế biến lâm sản5 trường · 7 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–24.32
- 7310614Hàn Quốc học5 trường · 5 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–26.25
- 7440122Khoa học vật liệu5 trường · 7 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–25.3
- 7580102Kiến trúc cảnh quan5 trường · 5 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–26.7
- 7620114Kinh doanh nông nghiệp5 trường · 6 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–26.37
- 7340123Kinh doanh thời trang và dệt may5 trường · 6 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–21.5
- 7310102Kinh tế chính trị5 trường · 5 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–25.61
- 7850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiên5 trường · 5 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–24.5
- 7840104Kinh tế vận tải5 trường · 24 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–25.5
- 7520501Kỹ thuật địa chất5 trường · 6 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–23.85
- 7520503Kỹ thuật trắc địa - bản đồ5 trường · 5 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–20
- 7520309Kỹ thuật vật liệu5 trường · 5 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–25.67
- 7580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủy5 trường · 5 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–26.14
- 7380108Luật quốc tế5 trường · 6 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–27.27
- 7860100Nghiệp vụ An ninh (Địa bàn 1 - Nữ)5 trường · 5 chương trìnhĐiểm thi THPT: 22.74–29.99
- 7310613Nhật Bản học5 trường · 7 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–26
- 7720802Quản lý bệnh viện5 trường · 5 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–24.2
- 7340412Quản trị sự kiện5 trường · 5 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14.5–18
- 7140233Sư phạm Tiếng Pháp5 trường · 6 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14.25–27.75
- 7460101Toán học5 trường · 7 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–28.95
- 7310108Toán kinh tế5 trường · 11 chương trìnhĐiểm thi THPT: 18–27.22
- 7850201Bảo hộ lao động4 trường · 5 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14.1–26.5
- 7510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng4 trường · 4 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14.5–24.42
- 7840101Khai thác vận tải4 trường · 12 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–25.9
- 7580103Kiến trúc nội thất4 trường · 5 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–24.2
- 7520120Kỹ thuật hàng không4 trường · 13 chương trìnhĐiểm thi THPT: 16–26.1
- 7520121Kỹ thuật không gian4 trường · 6 chương trìnhĐiểm thi THPT: 17–24.49
- 7520122Kỹ thuật tàu thủy4 trường · 8 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–20.5
- 7320303Lưu trữ học4 trường · 6 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14.25–26.98
- 7620116Phát triển nông thôn4 trường · 4 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–25.03
- 7210208Piano4 trường · 5 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–22
- 7340408Quan hệ lao động4 trường · 6 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14.1–25.52
- 7310110Quản lý kinh tế4 trường · 4 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–23.96
- 7340129Quản trị kinh doanh thực phẩm4 trường · 4 chương trìnhĐiểm thi THPT: 18–23.7
- 7510209Robot và trí tuệ nhân tạo4 trường · 6 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–26.5
- 7310107Thống kê kinh tế4 trường · 6 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–27.29
- 7310612Trung Quốc học4 trường · 4 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–24.51
- 7220112Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam4 trường · 6 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–25.9
- 7329001Công nghệ đa phương tiện3 trường · 8 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–26.45
- 7210302Công nghệ điện ảnh, truyền hình3 trường · 3 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–18.65
- 7540209Công nghệ may3 trường · 3 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–24.5
- 7420207Công nghệ thẩm mỹ3 trường · 3 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–18
- 7210235Đạo diễn điện ảnh, truyền hình3 trường · 3 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–20
- 7440201Địa chất học3 trường · 5 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–22.6
- 7210234Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình3 trường · 3 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–20
- 7210105Điêu khắc3 trường · 4 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–23
- 7850104Du lịch sinh thái3 trường · 3 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–19.5
- 7140203Giáo dục Đặc biệt3 trường · 4 chương trìnhĐiểm thi THPT: 17.75–28.37
- 7480118Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)3 trường · 4 chương trìnhĐiểm thi THPT: 20.33–26.5
- 7760103Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật3 trường · 3 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–25.29
- 7210103Hội họa3 trường · 3 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–23.49
- 7840106Khoa học hàng hải3 trường · 25 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–25
- 7549002Kỹ nghệ gỗ và nội thất **3 trường · 4 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–24.25
- 7720502Kỹ thuật phục hình răng3 trường · 4 chương trìnhĐiểm thi THPT: 21.25–25
- 7520107Kỹ thuật Robot3 trường · 3 chương trìnhĐiểm thi THPT: 22.8–26.05
- 7220205Ngôn ngữ Đức3 trường · 4 chương trìnhĐiểm thi THPT: 20.2–25.6
- 7229020Ngôn ngữ học3 trường · 3 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–27.1
- 7340409Quản lý dự án3 trường · 3 chương trìnhĐiểm thi THPT: 19.6–26.67
- 7320205Quản lý thông tin3 trường · 3 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–27.7
- 7620305Quản lý thủy sản3 trường · 4 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–20
- 7340206Tài chính quốc tế3 trường · 4 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–26.9
- 7340202Tài chính và Kế toán (FA)3 trường · 3 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–20.2
- 7460201Thống kê3 trường · 4 chương trìnhĐiểm thi THPT: 17–22.4
- 7460117Toán tin3 trường · 3 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–25.52
- 7320105Truyền thông đại chúng3 trường · 3 chương trìnhĐiểm thi THPT: 24.07–24.7
- 7320107Truyền thông quốc tế3 trường · 4 chương trìnhĐiểm thi THPT: 24.49–27.9
- 7480208An ninh mạng2 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 18–18
- 7340207Bảo hiểm - Tài chính2 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–21.75
- 7320305Bảo tàng học2 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–26.04
- 7620302Bệnh học thủy sản2 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–19.5
- 7440298Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững2 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–20
- 7860207Chỉ huy tham mưu Đặc công2 trường · 4 chương trìnhĐiểm thi THPT: 19.45–24.8
- 7860201Chỉ huy tham mưu Lục quân2 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 24.3–24.35
- 7520119Cơ điện tử2 trường · 4 chương trìnhĐiểm thi THPT: 16–20.1
- 7520208Công nghệ Internet vạn vật2 trường · 5 chương trìnhĐiểm thi THPT: 18–21.7
- 7510403Công nghệ kỹ thuật năng lượng2 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–23
- 7519007Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo2 trường · 4 chương trìnhĐiểm thi THPT: 16–26.93
- 7519002Công nghệ nông nghiệp2 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15.56–23.55
- 7540202Công nghệ sợi, dệt2 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–19
- 7340208Công nghệ tài chính2 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 25.85–26.65
- 7580211Địa kỹ thuật xây dựng2 trường · 3 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–21.9
- 7720497Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm2 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15.5–19
- 7810102Du lịch điện tử2 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14.2–17
- 7340303Kế toán, phân tích và kiểm toán2 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 16–25.5
- 7819010Khoa học chế biến món ăn2 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 21–23
- 7819009Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực2 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 19–23
- 7480112Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo2 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 18–18.5
- 7480204Khoa học và Kỹ thuật máy tính2 trường · 3 chương trìnhĐiểm thi THPT: 17.3–21.25
- 7720699Khúc xạ nhãn khoa2 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 19.8–26.65
- 7320402Kinh doanh xuất bản phẩm2 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–25.76
- 7903124Kinh tế – Tài chính***2 trường · 3 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–17
- 7520604Kỹ thuật dầu khí2 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–20
- 7480203Kỹ thuật dữ liệu2 trường · 4 chương trìnhĐiểm thi THPT: 19.1–26.81
- 7520402Kỹ thuật hạt nhân2 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–26.21
- 7520601Kỹ thuật mỏ2 trường · 3 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–19.6
- 7520218Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo2 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 20–25.18
- 7580212Kỹ thuật tài nguyên nước2 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–20
- 7520607Kỹ thuật tuyển khoáng2 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–19.6
- 7620210Lâm nghiệp2 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–15
- 7620202Lâm nghiệp đô thị2 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–24.14
- 7210110Mỹ thuật đô thị2 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 18.01–23.47
- 7210407Mỹ thuật ứng dụng2 trường · 4 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–24.41
- 7510208Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)2 trường · 4 chương trìnhĐiểm thi THPT: 18.85–25.25
- 7210408Nghệ thuật số2 trường · 4 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–18
- 7220208Ngôn ngữ Italia2 trường · 3 chương trìnhĐiểm thi THPT: 17.42–24.5
- 7220206Ngôn ngữ Tây Ban Nha2 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 19.3–25.3
- 7620118Nông nghiệp công nghệ cao2 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–16
- 7340125Phân tích dữ liệu kinh doanh2 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 21–25
- 7860113Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ2 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13.75–28.39
- 7349002QUẢN LÝ GIẢI TRÍ VÀ SỰ KIỆN2 trường · 3 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–26
- 7510602Quản lý năng lượng2 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–22
- 7580109Quản lý phát triển đô thị và bất động sản2 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–24.1
- 7850196Quản lý tài nguyên khoáng sản2 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–18.4
- 7840110Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)2 trường · 3 chương trìnhĐiểm thi THPT: 17.7–21.22
- 7340102Quản trị - Luật2 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 16–25.5
- 7340410Quản trị công nghệ truyền thông*2 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–20
- 7510606Quản trị môi trường doanh nghiệp2 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 16–16
- 7349001Quản trị thương hiệu2 trường · 3 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–26.76
- 7320110Quảng cáo2 trường · 3 chương trìnhĐiểm thi THPT: 19–28.5
- 7220212Quốc tế học2 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 24.58–24.58
- 7480200Thí sinh nữ (Phía Nam)2 trường · 4 chương trìnhĐiểm thi THPT: 17.67–27.98
- 7440224Thủy văn học2 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–21.6
- 7229009Tôn giáo học2 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–26
- 7480207Trí tuệ nhân tạo2 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–24
- 7320109Truyền thông doanh nghiệp2 trường · 3 chương trìnhĐiểm thi THPT: 16.5–16.5
- 7520403Vật lý Y khoa2 trường · 3 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–26
- 7210201Âm nhạc học1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–15.56
- 7850202An toàn, Vệ sinh lao động1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–19.6
- 7510211Bảo dưỡng công nghiệp1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15.5–16
- 7210243Biên đạo múa1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 19–23
- 7860214Biên phòng1 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 19.8–28.75
- 7210207Biểu diễn nhạc cụ phương tây1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15.25–19.3
- 7210210Biểu diễn nhạc cụ truyền thống1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–15.56
- 6720201Cai đẳng dược1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 20–20
- 7859007Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 16–24.14
- 6720301Cao đẳng điều dưỡng1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 20–20
- 6720303Cao đẳng hộ sinh1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 20–20
- 6720602Cao đẳng Kỹ thuật Xét nghiệm y học1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 20–20
- 7620106Chăn nuôi thú y1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–15
- 7860228Chỉ huy kỹ thuật công binh1 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 18.75–24.1
- 7860229Chỉ huy kỹ thuật hóa học1 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–23.65
- 7860226Chỉ huy kỹ thuật Phòng không1 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 20.5–24.9
- 7860202Chỉ huy tham mưu Hải quân1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 21.7–25.2
- 7860203Chỉ huy tham mưu Không quân1 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 17–22.75
- 7860205Chỉ huy tham mưu Pháo binh1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 17.25–24.6
- 7860204Chỉ huy tham mưu Phòng không1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 17.25–20.25
- 7860206Chỉ huy tham mưu Tăng - thiết giáp1 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 18.7–24.8
- 7860221Chỉ huy tham mưu thông tin - Thí sinh Nam miền Bắc1 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 18.3–24.7
- 7860220Chỉ huy, quản lý kỹ thuật1 trường · 3 chương trìnhĐiểm thi THPT: 25.05–28.15
- 7229008Chủ nghĩa xã hội khoa học1 trường · 1 chương trình
- 7905206Chương trình tiên tiến ngành Điện tử viễn thông1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15.11–23
- 7905216Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15.04–22.25
- 7520215Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ CN Hệ thống nhúng và IoT thuộc ngành Kỹ thuật Điện, Điện tử1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 23.5–23.5
- 7520101Cơ kỹ thuật1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 23.15–26.5
- 7320113Công nghệ đa phương tiện1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 24.63–24.91
- 7510701Công nghệ dầu khí và khai thác dầu1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 20.8–23
- 7720202Công nghệ dược phẩm1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 21.75–23
- 7510407Công nghệ kỹ thuật hạt nhân1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 23.25–23.25
- 7510801Công nghệ kỹ thuật in1 trường · 5 chương trìnhĐiểm thi THPT: 17–26.8
- 7519003Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 20.6–23.45
- 7510101Công nghệ kỹ thuật kiến trúc1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 17.55–19.3
- 7520141Công nghệ ô tô điện1 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–19
- 7510212Công nghệ ô tô và giao thông thông minh1 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 16–19.9
- 7620113Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–19.5
- 7520606Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 16–18.8
- 7480209Công nghệ tài chính và kinh doanh số1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 20–23.3
- 7480210Công nghệ thông tin ứng dụng1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 20–22.75
- 7540103Công nghệ thực phẩm1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–16
- 7905419Công nghệ thực phẩm (CTTT)1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–20
- 7540118Công nghệ thực phẩm và sức khỏe1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 20–20
- 7540203Công nghệ vật liệu dệt, may1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 16.2–22.15
- 7440107Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT TCTA)1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 24.86–24.86
- 7760102Công tác thanh thiếu niên1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–24.5
- 7510210Công thôn1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–16
- 7210401CTĐT Nghệ thuật thiết kế1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 23.3–24.1
- 7520505Đá quý Đá mỹ nghệ1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–18.4
- 7540110Đảm bảo Chất lượng và ATTP1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 16.55–20.75
- 7760104Dân số và phát triển1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 16–16
- 7229047Di sản học (Chuyên ngành Di sản và bảo tàng)1 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 25–26
- 7480206Địa tin học1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 17.5–18.8
- 7210104Đồ họa1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–15
- 7580112Đô thị học1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 17–26.3
- 7310620Đông Nam Á học1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 16.7–23.1
- 7810105Du lịch địa chất1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–23
- 7140248Giáo dục pháp luật1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 18.5–26
- 7310399Giới và phát triển1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–24.43
- 7210107Gốm1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15.5–22.54
- 7440228Hải dương học1 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 16–23.92
- 7220104Hán Nôm1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–16.25
- 7860218Hậu cần quân sự1 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 22–27.28
- 7520219Hệ thống giao thông thông minh1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 17.1–22.8
- 7510106Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng *1 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 18.1–24.25
- 8480104Hệ thống thông tin1 trường · 1 chương trình
- 7310640Hoa Kỳ học1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 16–17
- 7340001Kế toán (CT ĐHCQ chất lượng cao)1 trường · 4 chương trìnhĐiểm thi THPT: 20–25.25
- 7620304Khai thác thủy sản1 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–20
- 7440221Khí tượng và khí hậu học1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–22.5
- 7440222Khí tượng và khí hậu học1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–18
- 7904492Khoa học & Quản lý môi trường (CTTT)1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–19
- 7720498Khoa học chế biến món ăn1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 16–21
- 7620103Khoa học đất1 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–19.5
- 7720499Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 16–19
- 7340420Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 23.5–25.5
- 7460202Khoa học dữ liệu và thống kê1 trường · 1 chương trình
- 7620303Khoa học thủy sản1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15.6–17
- 7420204Khoa học Y sinh1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 16.8–20.6
- 7620102Khuyến nông1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–18
- 7580104Kiến trúc đô thị1 trường · 3 chương trìnhĐiểm thi THPT: 22.8–24.7
- 7620119Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–15
- 7510604Kinh tế công nghiệp1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–19.5
- 7340106Kinh tế quốc tế1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 22.3–25.65
- 7310112Kinh tế số1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 17–17
- 7310113Kinh tế thể thao1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 16–19
- 7520206Kỹ thuật biển1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 16.5–16.5
- 7520203Kỹ thuật cơ khí/ Cơ điện tử1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 25.4–26.67
- 7520117Kỹ thuật công nghiệp1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 21.5–21.5
- 7520502Kỹ thuật địa vật lý1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–19.5
- 7905228Kỹ thuật điện1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13.5–23
- 7520202Kỹ thuật Điện - Điện tử (Ketteing - Mỹ)1 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 16–16
- 8520203Kỹ thuật điện tử1 trường · 1 chương trình
- 7720610Kỹ thuật gây mê hồi sức1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 22.6–22.6
- 6510304Kỹ thuật hàng không (Miền Bắc)1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 17–17
- 7520139Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 20–23.25
- 7510404Kỹ thuật hoá phân tích1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 18.5–18.5
- 7520311Kỹ thuật hoá phân tích1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 16–16
- 7520605Kỹ thuật khí thiên nhiên1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 16–18.8
- 7520406Kỹ thuật năng lượng1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 22–25.25
- 7420202Kỹ thuật sinh học1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–16
- 7540102Kỹ thuật thực phẩm1 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–18.4
- 7580203Kỹ thuật xây dựng công trình biển1 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–16
- 7380103Luật dân sự và tố tụng dân sự1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 20.6–25.69
- 7380104Luật hình sự và tố tụng hình sự1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 16–20
- 7380110Luật kinh doanh1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 20.75–26.05
- 7900102Marketing và Truyền thông1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 17.2–21.55
- 7210213Nghệ thuật học1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 25.8–28.15
- 7310111Nghiên cứu phát triển1 trường · 2 chương trình
- 7856010Nghiệp vụ An ninh (Vùng 3-Nữ)1 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 21.58–24.19
- 7220211Ngôn ngữ Ảrập1 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 21.05–21.88
- 7220207Ngôn ngữ Bồ Đào Nha1 trường · 1 chương trình
- 7220106Ngôn ngữ Khmer1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–22.25
- 7220214Ngôn ngữ Thái Lan1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 18.28–22.51
- 7310302Nhân học1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 17.75–27.1
- 7210301Nhiếp ảnh1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 20.9–20.9
- 7620122Nông nghiệp thông minh và bền vững1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 20–21
- 7210304Phim1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 16–18
- 7340108Quản lí (song bằng VNU-Keuka)1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 21.5–21.5
- 7850105Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–15
- 7850199Quản lý biển1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–18
- 7810204Quản lý du lịch quốc tế (chương trình tiên tiến)1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–16
- 7840102Quản lý hoạt động bay1 trường · 5 chương trìnhĐiểm thi THPT: 21.85–27.5
- 7850198Quản lý tài nguyên nước1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 13–18
- 7850106Quản lý tài nguyên thiên nhiên*(T.Anh)1 trường · 3 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–16.4
- 7850195Quản lý tổng hợp tài nguyên nước1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14–20
- 7440229Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học trái đất1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 18–18.8
- 7900204Quản trị đô thị thông minh và bền vững1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 20.75–23.9
- 7900101Quản trị Doanh nghiệp và Công nghệ1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 18.35–22
- 7810104Quản trị du lịch và khách sạn1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 20–23
- 7810203Quản trị Khách sạn - Nhà hàng1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–15
- 7900103Quản trị Nhân lực và Nhân tài1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 18.5–21
- 7900205Quản trị tài nguyên di sản1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 22.75–26.38
- 7900189Quản trị và An ninh1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 19–22.75
- 7340124Quản trị và Kinh doanh Quốc tế1 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 17–19.8
- 7210236Quay phim1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–15
- 7340002Quốc tế cấp song bằng ngành Quản trị kinh doanh (CT ĐHQG cấp song bằng)1 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 22.3–25.25
- 7210203Sáng tác âm nhạc1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15.75–19.25
- 7220110Sáng tác văn học1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 18.68–20.25
- 7140214Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp1 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 17.02–21.95
- 7140215Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 17–27.86
- 7140235Sư phạm Tiếng Đức1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 26.1–26.1
- 7140237Sư phạm Tiếng Hàn Quốc1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 27.6–27.81
- 7140226Sư phạm Tiếng Khmer1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 18–21.5
- 7140232Sư phạm Tiếng Nga1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 17.05–23.69
- 7140236Sư phạm Tiếng Nhật1 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 27.1–28.1
- 7140250Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 18.15–26.5
- 7859002Tài nguyên và du lịch sinh thái1 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 16–25.48
- 7510213Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 20–22.3
- 7580110Thiết kế đô thị1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 19.61–19.61
- 7580199Thiết kế đô thị ( CT tiên tiến)1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–21.39
- 7210409Thiết kế mỹ thuật số1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 16–17
- 7210405Thiết kế nội thất1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–16
- 7589001Thiết kế xanh1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 16–16
- 6220209Tiếng Trung Quốc1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 14.5–14.5
- 7480111Tin học và Kỹ thuật máy tính1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–22.5
- 7720801Tổ chức và Quản lý y tế1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15.5–19
- 7480205Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–16
- 7860231Trinh sát kỹ thuật1 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 17.65–26.25
- 7320111Truyền thông số1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 16.5–17.5
- 7510306Tự động hóa và Tin học (Kỹ sư)1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 22–22
- 7810106Văn hóa Du lịch1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 16–17
- 7580204Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 15–18.8
- 7310200Xây dựng lực lượng CAND (Phía Bắc - Nữ)1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 22.86–27.34
- 5272010Y đa khoa (Nữ - phía Bắc)1 trường · 2 chương trìnhĐiểm thi THPT: 25.55–28.5
- 7729001Y sinh học thể dục thể thao1 trường · 1 chương trìnhĐiểm thi THPT: 18.35–18.7
Mã ngành và tên ngành theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Một số ngành thí điểm chưa có trong danh mục được đặt tên theo công bố của các trường.