Mã ngành 7140221
Điểm chuẩn ngành Sư phạm Âm nhạc
11 trường đào tạo · 12 chương trình · 69 mức điểm chuẩn · 2016–2026
4 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | SP Âm nhạc | Hà Nội | — | 24.57 | ▲ 0.82 |
| 2 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên | Sư phạm Âm nhạc | Thái Nguyên | N01 | 24.4 | — |
| 3 | Đại Học Sài Gòn | Sư phạm Âm nhạc | Hồ Chí Minh | N01 | 22 | ▼ 1.93 |
| 4 | Đại Học Hạ Long | Sư phạm Âm nhạc | Quảng Ninh | — | 19 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.