tuyensinh.com

Tuyển sinh đại học

Điểm chuẩn theo ngành & tổ hợp qua các năm, xu hướng, và công cụ tính xác suất đỗ theo nguyện vọng.

Tính xác suất đỗ đại học theo tổ hợp

Nhập tổng điểm tổ hợp 3 môn (thang 1200) rồi chọn tối đa 3 ngành mong muốn.

Nguyện vọng 1
Nguyện vọng 2
Nguyện vọng 3

Xác suất chỉ mang tính tham khảo từ điểm chuẩn & xu hướng các năm — không phải cam kết kết quả.

Điểm chuẩn theo ngành (2.916)

NgànhTrườngTổ hợp20172018201920202022202320242025TB 3 nămXu hướng
Kỹ thuật phần mềmĐại Học Công Nghệ Thông TinA012723.225.3960≈ Ổn định
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngĐại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMA01262222.5920≈ Ổn định
An toàn thông tinĐại Học Công Nghệ Thông TinA0025.522.2524.45900≈ Ổn định
Công nghệ sinh họcĐại Học Khoa Học Tự NhiênB0025.2520.7898898≈ Ổn định
Hoá họcĐại Học Khoa Học Tự NhiênD072520.521.8858≈ Ổn định
Công nghệ thông tinĐại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMA0123.51920850≈ Ổn định
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáĐại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMA0119.517.518800≈ Ổn định
Công nghệ sinh họcĐại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMA0022.51818800≈ Ổn định
Kế toánĐại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMA0018790≈ Ổn định
Kỹ thuật xây dựngĐại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMA0117.517780780≈ Ổn định
Kỹ thuật hoá họcĐại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMA011718770≈ Ổn định
Kỹ thuật môi trườngĐại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMB001817750750≈ Ổn định
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngĐại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMA0118.517.518740≈ Ổn định
Quản lý thủy sảnĐại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMB0017.51618700≈ Ổn định
Công nghệ thông tinĐại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH191718700≈ Ổn định
Công nghệ kỹ thuật môi trườngĐại Học Khoa Học Tự NhiênD0722.51616.05691≈ Ổn định
Khoa học môi trườngĐại Học Khoa Học Tự NhiênD0721.51616685≈ Ổn định
Thiết kế đồ họaĐại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH16.251616650≈ Ổn định
Kỹ thuật điệnĐại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH161616650≈ Ổn định
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngĐại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH161618650≈ Ổn định
Kinh tế xây dựngĐại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH161618650≈ Ổn định
An toàn thông tinĐại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH1619650≈ Ổn định
Kế toánĐại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH171619650≈ Ổn định
Kiến trúcĐại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH650650≈ Ổn định
Đông phương họcĐại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH650650≈ Ổn định
Sinh họcĐại Học Khoa Học Tự NhiênD9020.751616630≈ Ổn định
Địa chất họcĐại Học Khoa Học Tự NhiênA001816.0516.05621≈ Ổn định
Luật kinh tếĐại Học Nguyễn Tất ThànhA0115.5156600≈ Ổn định
Tài chính Ngân hàngĐại Học Nguyễn Tất ThànhD0115.515600600≈ Ổn định
Kế toánĐại Học Nguyễn Tất ThànhD0715.515600600≈ Ổn định
Quản lý tài nguyên và môi trườngĐại Học Nguyễn Tất ThànhA0115.5156600≈ Ổn định
Việt Nam họcĐại Học Nguyễn Tất ThànhC0017.5156600≈ Ổn định
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngĐại Học Nguyễn Tất ThànhA0121166600≈ Ổn định
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhĐại Học Nguyễn Tất ThànhC00600600≈ Ổn định
Thiết kế đồ họaĐại Học Nguyễn Tất ThànhH0015.5156600≈ Ổn định
Kỹ thuật hệ thống công nghiệpĐại Học Nguyễn Tất ThànhD01156600≈ Ổn định
Kế toánĐại Học Nha TrangA01600600≈ Ổn định
Thương mại điện tửĐại Học Nguyễn Tất ThànhD076600≈ Ổn định
MarketingĐại Học Nguyễn Tất ThànhA01600600≈ Ổn định
Công nghệ thông tinĐại Học Nguyễn Tất ThànhA0015.515600600≈ Ổn định
Tâm lý họcĐại Học Nguyễn Tất ThànhD14600600≈ Ổn định
PianoĐại Học Nguyễn Tất ThànhN0015.5156600≈ Ổn định
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửĐại Học Nha TrangC015.9580≈ Ổn định
Quy hoạch vùng và đô thịĐại học Thủ Dầu MộtV0115.51418500≈ Ổn định
Tâm lý họcĐại học Thủ Dầu MộtC00500500≈ Ổn định
Tài chính Ngân hàngĐại học Thủ Dầu MộtA011714.518500≈ Ổn định
Giáo dục họcĐại học Thủ Dầu MộtC1419.51420500≈ Ổn định
Quản lý nhà nướcĐại học Thủ Dầu MộtC001915500500≈ Ổn định
Quản lý đất đaiĐại học Thủ Dầu MộtD0115.514500500≈ Ổn định
LuậtĐại học Thủ Dầu MộtD0120.2516.5500500≈ Ổn định