tuyensinh.com

Tuyển sinh đại học

Điểm chuẩn theo ngành & tổ hợp qua các năm, xu hướng, và công cụ tính xác suất đỗ theo nguyện vọng.

⚠️ Dữ liệu minh hoạ (mẫu) — điểm chuẩn đang là dữ liệu đại diện để demo, chưa đối chiếu đề án tuyển sinh chính thức.

Tính xác suất đỗ đại học theo tổ hợp

Nhập tổng điểm tổ hợp 3 môn (thang 30) rồi chọn tối đa 3 ngành mong muốn.

Nguyện vọng 1
Nguyện vọng 2
Nguyện vọng 3

Xác suất chỉ mang tính tham khảo từ điểm chuẩn & xu hướng các năm — không phải cam kết kết quả.

Điểm chuẩn theo ngành (14)

NgànhTrườngTổ hợp2022202320242025TB 3 nămXu hướng
Sư phạm Toán họcĐại học Sư phạm Hà Nội (HNUE)A002828.4228.628.328.44≈ Ổn định
Khoa học máy tínhĐại học Bách khoa Hà NộiA0028.2927.8328.5328.128.15≈ Ổn định
Y khoaĐại học Y Hà Nội (HMU)B0028.1527.7328.2727.9527.98≈ Ổn định
Sư phạm Tiếng AnhĐại học Sư phạm Hà Nội (HNUE)D0127.527.82827.727.83≈ Ổn định
Kinh tế đối ngoạiĐại học Ngoại thương (FTU)A0028.427.452827.727.72≈ Ổn định
Răng - Hàm - MặtĐại học Y Hà Nội (HMU)B0027.727.527.9527.6527.7≈ Ổn định
Trí tuệ nhân tạoĐại học Công nghệ - ĐHQGHN (UET)A0027.527.2527.8527.5527.55≈ Ổn định
Tài chính - Ngân hàngĐại học Ngoại thương (FTU)A00282727.627.327.3≈ Ổn định
Công nghệ thông tinĐại học Công nghệ - ĐHQGHN (UET)A0027.252727.627.327.3≈ Ổn định
MarketingĐại học Kinh tế Quốc dân (NEU)A0127.452727.627.327.3≈ Ổn định
Kinh tếĐại học Kinh tế Quốc dân (NEU)A002726.627.226.926.9≈ Ổn định
Logistics và quản lý chuỗi cung ứngĐại học Kinh tế TP.HCM (UEH)A0027.826.62726.726.77▼ Giảm
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngĐại học Bách khoa Hà NộiA0026.526.1326.926.5526.53≈ Ổn định
Quản trị kinh doanhĐại học Kinh tế TP.HCM (UEH)A0027.52626.526.226.23▼ Giảm