Tuyển sinh lớp 10
So sánh điểm chuẩn 5 năm & tỷ lệ chọi các trường THPT, tính xác suất đỗ và lên chiến lược nguyện vọng NV1 / NV2 / NV3.
⚠️ Dữ liệu minh hoạ (mẫu) — số liệu điểm chuẩn / tỷ lệ chọi đang là dữ liệu đại diện để demo tính năng, chưa đối chiếu nguồn chính thức của Sở GDĐT. Sẽ cập nhật bằng dữ liệu công bố chính thức.
Tính xác suất đỗ & gợi ý NV1 / NV2 / NV3
Nhập tổng điểm 3 môn (thang 30: Toán + Văn + Ngoại ngữ) rồi chọn 3 trường theo thứ tự nguyện vọng.
Xác suất chỉ mang tính tham khảo, ước lượng từ điểm chuẩn & xu hướng các năm — không phải cam kết kết quả.
So sánh điểm chuẩn lớp 10 (14 trường)
| Trường | Khu vực | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 | 2026 | TB 3 năm | Tỷ lệ chọi | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| THPT Chu Văn An | Tây Hồ, Hà Nội | 25 | 26.25 | 25.5 | 24.75 | 25.25 | 25.17 | 1 : 1.9 | ≈ Ổn định |
| THPT Nguyễn Thượng Hiền | Tân Bình, Hồ Chí Minh | 25.5 | 25 | 25.75 | 24.5 | 25.25 | 25.17 | 1 : 2.5 | ≈ Ổn định |
| THPT Kim Liên | Đống Đa, Hà Nội | 24.5 | 25.75 | 25 | 24.25 | 24.75 | 24.67 | 1 : 2.2 | ≈ Ổn định |
| THPT Yên Hòa | Cầu Giấy, Hà Nội | 24 | 25.5 | 24.75 | 24 | 24.5 | 24.42 | 1 : 2.4 | ≈ Ổn định |
| THPT Lê Quý Đôn | Quận 3, Hồ Chí Minh | 24.25 | 23.75 | 24.5 | 23.5 | 24 | 24 | 1 : 2.1 | ≈ Ổn định |
| THPT Phan Đình Phùng | Ba Đình, Hà Nội | 23.75 | 25.25 | 24.25 | 23.5 | 24 | 23.92 | 1 : 1.9 | ▼ Giảm |
| THPT Gia Định | Bình Thạnh, Hồ Chí Minh | 24 | 23.5 | 24.25 | 23.25 | 23.75 | 23.75 | 1 : 2.2 | ≈ Ổn định |
| THPT Việt Đức | Hoàn Kiếm, Hà Nội | 23.5 | 25 | 24 | 23.25 | 23.75 | 23.67 | 1 : 1.8 | ▼ Giảm |
| THPT Thăng Long | Hai Bà Trưng, Hà Nội | 23 | 24.5 | 23.5 | 22.75 | 23.25 | 23.17 | 1 : 1.7 | ▼ Giảm |
| THPT Nguyễn Thị Minh Khai | Quận 3, Hồ Chí Minh | 23.5 | 23 | 23.75 | 22.75 | 23.25 | 23.25 | 1 : 1.9 | ≈ Ổn định |
| THPT Bùi Thị Xuân | Quận 1, Hồ Chí Minh | 23 | 22.5 | 23.25 | 22.25 | 22.75 | 22.75 | 1 : 1.8 | ≈ Ổn định |
| THPT Nguyễn Gia Thiều | Long Biên, Hà Nội | 22.5 | 24 | 23 | 22.25 | 22.75 | 22.67 | 1 : 1.6 | ▼ Giảm |
| THPT Mạc Đĩnh Chi | Quận 6, Hồ Chí Minh | 22 | 21.5 | 22.25 | 21.25 | 21.75 | 21.75 | 1 : 1.6 | ≈ Ổn định |
| THPT Lê Quý Đôn - Hà Đông | Hà Đông, Hà Nội | 21.5 | 23 | 22 | 21.25 | 21.75 | 21.67 | 1 : 1.5 | ▼ Giảm |
Chỉ tiêu tuyển sinh lớp 10 — dữ liệu thật (119 trường)
Chỉ tiêu & số lớp từ công bố của Sở GDĐT. Các trường này chưa có điểm chuẩn trong hệ thống — sẽ bổ sung khi có dữ liệu.
| Trường | Khu vực | Chỉ tiêu | Số lớp |
|---|---|---|---|
| THPT Hoàng Mai | Hà Nội | 810 | 18 |
| THCS&THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm-Cầu Giấy | Hà Nội | 765 | 17 |
| THPT Kim Liên | Đống Đa, Hà Nội | 675 | — |
| THPT Trần Phú-Ba Vì | Hà Nội | 675 | 15 |
| THPT Việt Đức | Hoàn Kiếm, Hà Nội | 675 | — |
| THPT May | Hà Nội | 675 | 15 |
| THPT Yên Hòa | Cầu Giấy, Hà Nội | 675 | — |
| THCS&THPT Lương Thế Vinh | Hà Nội | 675 | 15 |
| THPT Lê Quý Đôn - Hà Đông | Hà Đông, Hà Nội | 675 | — |
| THPT Huỳnh Thúc Kháng | Hà Nội | 675 | 15 |
| THPT FPT | Thạch Thất, Hà Nội | 675 | 15 |
| THPT Mạc Đĩnh Chi | Hà Nội | 630 | 14 |
| THPT Phan Đình Phùng | Ba Đình, Hà Nội | 630 | — |
| THPT Nguyễn Gia Thiều | Long Biên, Hà Nội | 630 | — |
| THPT Đoàn Thị Điểm | Hà Nội | 630 | 14 |
| THPT Xuân Giang | Hà Nội | 630 | 14 |
| THPT Gia Định | Bình Thạnh, Hồ Chí Minh | 630 | — |
| TH, THCS, THPT song ngữ quốc tế Horizon tại TP Hà Nội | Hà Nội | 630 | 14 |
| THPT Mạc Đĩnh Chi | Quận 6, Hồ Chí Minh | 630 | — |
| THPT Lạc Long Quân | Hà Nội | 630 | 14 |
| THPT Hà Đông | Hà Nội | 630 | 14 |
| THPT FPT Tây Hà Nội | Hà Nội | 600 | 13 |
| THPT Nguyễn Thượng Hiền | Tân Bình, Hồ Chí Minh | 600 | — |
| THCS và THPT Marie Curie-Long Biên | Hà Nội | 600 | 13 |
| THPT Chu Văn An | Tây Hồ, Hà Nội | 600 | — |
| THPT FPT Tây Hà Nội | Hà Nội | 600 | 13 |
| THPT Thăng Long | Hai Bà Trưng, Hà Nội | 585 | — |
| THPT Lê Văn Thiêm | Hà Nội | 585 | 13 |
| THPT Bùi Thị Xuân | Quận 1, Hồ Chí Minh | 585 | — |
| THPT Nguyễn Thị Minh Khai | Quận 3, Hồ Chí Minh | 585 | — |
| THCS&THPT Tạ Quang Bửu | Hà Nội | 585 | 13 |
| THPT Văn Lang | Hà Nội | 585 | 13 |
| THCS&THPT Newton | Hà Nội | 585 | 13 |
| THCS&THPT Marie Curie-Hà Đông | Hà Nội | 560 | 12 |
| THPT Nguyễn Huệ | Hà Nội | 540 | 12 |
| THPT Văn Hiến | Hà Nội | 540 | 12 |
| THPT Phùng Khắc Khoan | Hà Nội | 540 | 12 |
| THPT Lê Quý Đôn | Quận 3, Hồ Chí Minh | 540 | — |
| THPT Lam Hồng | Hà Nội | 540 | 12 |
| THPT Đông Kinh | Hà Nội | 540 | 12 |
| TH, THCS&THPT Vinschool | Hà Nội | 540 | 12 |
| TH, THCS&THPT Vinschool | Hà Nội | 540 | 12 |
| THPT Lương Thế Vinh-Ba Vì | Hà Nội | 540 | 12 |
| THPT Lê Hồng Phong | Hà Nội | 540 | 12 |
| THPT Phan Huy Chú-Thạch Thất | Thạch Thất, Hà Nội | 540 | 12 |
| THCS&THPT Phenikaa | Hà Nội | 495 | 11 |
| THPT Ngô Gia Tự | Hà Nội | 495 | 11 |
| Phổ thông Hồng Đức | Hà Nội | 450 | 10 |
| THPT Lê Ngọc Hân | Hà Nội | 450 | 10 |
| THPT Phan Bội Châu | Hà Nội | 450 | 10 |
| THPT Hoàng Long | Hà Nội | 450 | 10 |
| THCS&THPT Hà Thành | Hà Nội | 450 | 10 |
| THPT Đinh Tiên Hoàng-Ba Đình | Hà Nội | 450 | 10 |
| THPT Việt Hoàng | Hà Nội | 450 | 10 |
| TH, THCS&THPT Vinschool Smart City | Hà Nội | 420 | 9 |
| THCS&THPT Marie Curie | Hà Nội | 418 | 9 |
| THCS&THPT Marie Curie | Hà Nội | 418 | 9 |
| THPT An Dương Vương | Hà Nội | 405 | 9 |
| TH,THCS&THPT Vinschool The Harmony | Hà Nội | 403 | 8 |
| THPT Phan Huy Chú-Đống Đa | Hà Nội | 400 | 8 |
| THPT Nguyễn Tất Thành | Hà Nội | 360 | 8 |
| THPT Lương Văn Can | Hà Nội | 360 | 8 |
| THPT Bình Minh | Hà Nội | 360 | 8 |
| THPT Vạn Xuân-Long Biên | Hà Nội | 360 | 8 |
| THPT Mai Hắc Đế | Hai Bà Trưng, Hà Nội | 360 | 8 |
| TH, THCS&THPT Chu Văn An | Hà Nội | 360 | 8 |
| TH,THCS&THPT Vinschool Ocean Park | Hà Nội | 352 | 7 |
| TH,THCS&THPT Vinschool Ocean Park | Hà Nội | 352 | 7 |
| THPT Phùng Hưng | Hà Nội | 350 | 7 |
| THPT Đông Đô | Hà Nội | 350 | 7 |
| THPT Thanh Xuân | Hà Nội | 315 | 7 |
| THPT Lê Thánh Tông | Hà Nội | 315 | 7 |
| THPT Einstein | Hà Nội | 315 | 7 |
| TH-THCS và THPT Everest | Hà Nội | 315 | 7 |
| THPT IVS | Hà Nội | 315 | 7 |
| THPT Green City Academy | Hà Nội | 300 | 6 |
| THCS&THPT Nguyễn Siêu | Hà Nội | 300 | 6 |
| THPT Galileo | Hà Nội | 288 | 6 |
| THPT Lômônôxốp Tây Hà Nội | Hà Nội | 270 | 6 |
| THPT Tô Hiệu-Gia Lâm | Hà Nội | 270 | 6 |
| THCS&THPT Lê Quý Đôn | Hà Nội | 270 | 6 |
| TH,THCS&THPT Archimedes Đông Anh | Hà Nội | 270 | 6 |
| THPT Kinh Đô | Hà Nội | 270 | 6 |
| TH,THCS&THPT Đa Trí Tuệ | Hà Nội | 270 | 6 |
| THPT Đặng Tiến Đông | Hà Nội | 270 | 6 |
| THPT Bắc Đuống | Hà Nội | 270 | 6 |
| THPT Hoàng Cầu | Hà Nội | 270 | 6 |
| THPT Ngô Quyền-Đông Anh | Đông Anh, Hà Nội | 270 | 6 |
| THPT Tây Sơn | Hà Nội | 270 | 6 |
| THPT Ban Mai | Hà Nội | 260 | 6 |
| THPT Phạm Ngũ Lão | Hà Nội | 250 | 5 |
| THPT Trí Đức | Hà Nội | 250 | 5 |
| Phổ thông Quốc tế Việt Nam | Hà Đông, Hà Nội | 230 | 5 |
| Phổ thông TH School | Hà Nội | 225 | 5 |
| THPT Bắc Hà-Đống Đa | Hà Nội | 225 | 5 |
| THPT Xa La | Hà Nội | 225 | 5 |
| Phổ thông Võ thuật Bảo Long | Hà Nội | 225 | 5 |
| THPT Ngô Sỹ Liên | Hà Nội | 225 | 5 |
| THPT Nguyễn Thượng Hiền-Ứng Hòa | Hà Nội | 225 | 5 |
| THCS&THPT Phạm Văn Đồng | Hà Nội | 180 | 4 |
| THPT Wellspring-Mùa xuân | Hà Nội | 180 | 4 |
| THPT Olympia | Hà Nội | 180 | 4 |
| THPT H.A.S | Hà Nội | 180 | 4 |
| THPT Hồ Tùng Mậu | Hà Nội | 180 | 4 |
| THPT Nguyễn Văn Huyên | Hà Nội | 135 | 3 |
| THPT Minh Trí | Hà Nội | 135 | 3 |
| THPT Trần Quang Khải | Hoàng Mai, Hà Nội | 135 | 3 |
| TH, THCS&THPT Quốc tế Nhật Bản | Hà Nội | 135 | 3 |
| THPT Phan Chu Trinh | Hà Nội | 135 | 3 |
| THCS&THPT Việt Úc Hà Nội | Hà Nội | 135 | 3 |
| TH-THCS-THPT Dewey Ocean Park | Hà Nội | 120 | 2 |
| THPT Hoàng Diệu | Hà Nội | 120 | 3 |
| THCS&THPT Hà Nội-Toronto | Hà Nội | 105 | 2 |
| THPT Hà Nội Academy | Hà Nội | 100 | 2 |
| THCS&THPT Dewey-Cầu Giấy | Hà Nội | 90 | 2 |
| TH, THCS&THPT SenTia | Hà Nội | 60 | 1 |
| THCS và THPT TH School Hòa Lạc | Hà Nội | 50 | 1 |
| THCS-THPT Dwight Hà Nội | Hà Nội | 48 | 1 |
| TH, THCS &THPT Brighton College Việt Nam-Ocean Park | Hà Nội | 25 | 1 |