tuyensinh.com

Tuyển sinh lớp 10

So sánh điểm chuẩn 5 năm & tỷ lệ chọi các trường THPT, tính xác suất đỗ và lên chiến lược nguyện vọng NV1 / NV2 / NV3.

⚠️ Dữ liệu minh hoạ (mẫu) — số liệu điểm chuẩn / tỷ lệ chọi đang là dữ liệu đại diện để demo tính năng, chưa đối chiếu nguồn chính thức của Sở GDĐT. Sẽ cập nhật bằng dữ liệu công bố chính thức.

Tính xác suất đỗ & gợi ý NV1 / NV2 / NV3

Nhập tổng điểm 3 môn (thang 30: Toán + Văn + Ngoại ngữ) rồi chọn 3 trường theo thứ tự nguyện vọng.

Xác suất chỉ mang tính tham khảo, ước lượng từ điểm chuẩn & xu hướng các năm — không phải cam kết kết quả.

So sánh điểm chuẩn lớp 10 (14 trường)

TrườngKhu vực20222023202420252026TB 3 nămTỷ lệ chọiXu hướng
THPT Chu Văn AnTây Hồ, Hà Nội2526.2525.524.7525.2525.171 : 1.9≈ Ổn định
THPT Nguyễn Thượng HiềnTân Bình, TP. Hồ Chí Minh25.52525.7524.525.2525.171 : 2.5≈ Ổn định
THPT Kim LiênĐống Đa, Hà Nội24.525.752524.2524.7524.671 : 2.2≈ Ổn định
THPT Yên HòaCầu Giấy, Hà Nội2425.524.752424.524.421 : 2.4≈ Ổn định
THPT Lê Quý ĐônQuận 3, TP. Hồ Chí Minh24.2523.7524.523.524241 : 2.1≈ Ổn định
THPT Phan Đình PhùngBa Đình, Hà Nội23.7525.2524.2523.52423.921 : 1.9▼ Giảm
THPT Gia ĐịnhBình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh2423.524.2523.2523.7523.751 : 2.2≈ Ổn định
THPT Việt ĐứcHoàn Kiếm, Hà Nội23.5252423.2523.7523.671 : 1.8▼ Giảm
THPT Thăng LongHai Bà Trưng, Hà Nội2324.523.522.7523.2523.171 : 1.7▼ Giảm
THPT Nguyễn Thị Minh KhaiQuận 3, TP. Hồ Chí Minh23.52323.7522.7523.2523.251 : 1.9≈ Ổn định
THPT Bùi Thị XuânQuận 1, TP. Hồ Chí Minh2322.523.2522.2522.7522.751 : 1.8≈ Ổn định
THPT Nguyễn Gia ThiềuLong Biên, Hà Nội22.5242322.2522.7522.671 : 1.6▼ Giảm
THPT Mạc Đĩnh ChiQuận 6, TP. Hồ Chí Minh2221.522.2521.2521.7521.751 : 1.6≈ Ổn định
THPT Lê Quý Đôn - Hà ĐôngHà Đông, Hà Nội21.5232221.2521.7521.671 : 1.5▼ Giảm