Điểm chuẩn
Tra cứu 16 mức điểm chuẩn theo trường, ngành, năm và phương thức.
16 kết quả
| Trường | Ngành | Năm | Phương thức | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| Đại học Sư phạm Hà Nội (HNUE) | Sư phạm Tiếng Anh | 2025 | Thi THPT | 27 |
| Đại học Sư phạm Hà Nội (HNUE) | Sư phạm Toán học | 2025 | Thi THPT | 26 |
| Đại học Y Hà Nội (HMU) | Răng - Hàm - Mặt | 2025 | Thi THPT | 27.5 |
| Đại học Y Hà Nội (HMU) | Y khoa | 2025 | Thi THPT | 28.5 |
| Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU) | Quản trị kinh doanh | 2025 | Thi THPT | 24.5 |
| Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU) | Kỹ thuật phần mềm | 2025 | Thi THPT | 25 |
| Đại học Công nghệ - ĐHQGHN (UET) | Trí tuệ nhân tạo | 2025 | Thi THPT | 27.8 |
| Đại học Công nghệ - ĐHQGHN (UET) | Công nghệ thông tin | 2025 | Thi THPT | 27 |
| Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU) | Marketing | 2025 | Thi THPT | 27.5 |
| Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU) | Kinh tế | 2025 | Thi THPT | 27 |
| Đại học Ngoại thương (FTU) | Tài chính - Ngân hàng | 2025 | Thi THPT | 27 |
| Đại học Ngoại thương (FTU) | Kinh tế đối ngoại | 2025 | Thi THPT | 28 |
| Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 2025 | Thi THPT | 26.8 |
| Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) | Quản trị kinh doanh | 2025 | Thi THPT | 26.5 |
| Đại học Bách khoa Hà Nội | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 2025 | Thi THPT | 26 |
| Đại học Bách khoa Hà Nội | Khoa học máy tính | 2025 | Thi THPT | 27.5 |