tuyensinh.com

Mã ngành 7140221

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Âm nhạc

11 trường đào tạo · 12 chương trình · 69 mức điểm chuẩn · 2016–2026

9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaSư phạm Âm nhạcThanh HóaN0026.1
2Đại Học Sài GònSư phạm Âm nhạcHồ Chí MinhN0123.01 0.49
3Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngSư phạm Âm nhạcĐà NẵngN00,N0122.2
4Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Âm nhạcHà NộiN0119.55 0.42
5Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Âm nhạcHà NộiN0218.5 0.12
6Đại Học Đồng ThápSư phạm Âm nhạcĐồng ThápN0018
7Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Âm nhạcThừa Thiên HuếN00,N0118
8Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngSư phạm Âm nhạcHà NộiN0032/40
9Đại Học Hùng VươngSư phạm Âm nhạcPhú ThọN0029/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.