tuyensinh.com

Mã ngành 7140221

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Âm nhạc

11 trường đào tạo · 12 chương trình · 69 mức điểm chuẩn · 2016–2026

8 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Hùng VươngSư phạm Âm nhạcPhú ThọN00,N0126 1.00
2Đại Học Hùng VươngSư phạm Âm nhạcPhú ThọV00,V01,V02,V0326 1.00
3Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngSư phạm Âm nhạcĐà NẵngN0023.55 2.90
4Đại Học Đồng ThápSư phạm Âm nhạcĐồng ThápN00,N0122 2.44
5Đại Học Văn Hóa – Nghệ Thuật Quân ĐộiSư phạm Âm nhạcHà NộiN0122
6Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Âm nhạcThừa Thiên HuếN00,N0120
7Đại Học Sài GònSư phạm Âm nhạcHồ Chí MinhN0118 2.00
8Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngSư phạm Âm nhạcHà NộiN00,N0127/40 2.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.