Mã ngành 7140221
Điểm chuẩn ngành Sư phạm Âm nhạc
11 trường đào tạo · 12 chương trình · 69 mức điểm chuẩn · 2016–2026
7 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Hùng Vương | Sư phạm Âm nhạc | Phú Thọ | N00,N01 | 24 | ▲ 0.50 |
| 2 | Đại Học Sài Gòn | Sư phạm Âm nhạc | Hồ Chí Minh | N01 | 23.5 | ▼ 0.50 |
| 3 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | Sư phạm Âm nhạc | Đà Nẵng | N00 | 20.16 | ▲ 1.91 |
| 4 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Sư phạm Âm nhạc | Hà Nội | N01 | 19.13 | — |
| 5 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Sư phạm Âm nhạc | Hà Nội | N02 | 18.38 | — |
| 6 | Đại Học Đồng Tháp | Sư phạm Âm nhạc | Đồng Tháp | N00,N01 | 18 | ▼ 1.00 |
| 7 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế | Sư phạm Âm nhạc | Thừa Thiên Huế | N00,N01 | 18 | ▼ 6.00 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.