tuyensinh.com

Mã ngành 7480101

Điểm chuẩn ngành Khoa học máy tính

35 trường đào tạo · 52 chương trình · 366 mức điểm chuẩn · 2016–2026

15 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMKhoa học máy tính (CT Tiên tiến)Hồ Chí Minh29.32
2Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKhoa học máy tínhHà Nội26.86 1.00
3Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMKhoa học máy tínhHồ Chí Minh26.55 0.75
4Đại Học Kinh Tế Quốc DânKhoa học máy tínhHà Nội26.19 0.08
5Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Khoa học máy tínhHà Nội24.93 0.48
6Đại Học Xây Dựng Hà NộiKhoa học máy tínhHà Nội24.63 0.87
7Đại Học Cần ThơKhoa học máy tínhCần Thơ23.2 0.13
8Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênKhoa học máy tínhThái Nguyên21
9Đại Học Mở TPHCMKhoa học máy tínhHồ Chí Minh20.5
10Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKhoa học máy tínhHồ Chí Minh18 3.00
11Đại Học Hạ LongKhoa học máy tínhQuảng Ninh18 0.75
12Đại Học Quốc Tế Sài GònKhoa học máy tínhHồ Chí Minh18
13Đại Học Mở TPHCMKhoa học máy tính Chương trình Tiên tiếnHồ Chí Minh17
14Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)Hà Nội30.68/40
15Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Khoa học máy tínhHà Nội24.25/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.