Đại Học Quốc Tế Sài Gòn
📍 Hồ Chí Minh
Giới thiệu Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn là trường đại học quốc tế tại Việt Nam, đào tạo bậc đại học và cao đẳng cho sinh viên Việt Nam và nước ngoài, vừa có chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh, vừa có chương trình giảng dạy bằng tiếng Việt theo tiêu chuẩn chương trình đại học Hoa Kỳ. Bằng cấp của Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn có giá trị quốc gia và quốc tế. Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn hiện là thành viên của Hiệp hội Quốc tế các trường Đại học đào tạo ngành Kinh doanh IACBE - Hoa Kỳ và Hiệp hội phát triển giảng dạy doanh thương bậc đại học AACSB - Hoa Kỳ. Sứ mệnh đầu tiên của Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn là khuyến khích sinh viên trường mở rộng tìm hiểu và tự do nghiên cứu kiến thức thuộc các lĩnh vực nghệ thuật, khoa học, xã hội và nhân văn mà nguồn lực trường có thể cung cấp cho sinh viên. Để theo đuổi mục tiêu này, SIU đã lựa chọn thực hiện mô hình giáo dục phát triển của Hoa Kỳ vì lợi ích tốt nhất cho sinh viên trong trường. Sứ mệnh thứ hai của trường là cung cấp kinh nghiệm học tập tốt cho sinh viên trong đó chú trọng nhất là kỹ năng tư duy phản biện và khả năng diễn đạt lưu loát. Sinh viên sẽ được rèn luyện kinh nghiệm trong mỗi môn học và mở rộng ra cho những lĩnh vực khác. Vì thế, Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn luôn tìm cách tạo niềm đam mê học hỏi lâu dài cho mỗi sinh viên. Sứ mệnh thứ ba của Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn là khuyến khích sự thảo luận những vấn đề hiện tại mà nền văn hóa và xã hội Việt Nam đang đối mặt. Không những thế, trường còn khuyến khích những buổi thảo luận về xã hội toàn cầu mới mà nhà trường cũng như cả nước Việt Nam đang tích cực tham gia. SIU thực hiện nhiệm vụ này bằng cách liên tục tìm kiếm những buổi thảo luận mang tính học thuật và trao đổi văn hóa với những trường đại học khác cũng như những cộng đồng học thuật trên thế giới. SIU luôn hướng tới việc phát triển một tầm nhìn quốc tế có thể mang đến sự nỗ lực và hành động trách nhiệm cho mỗi cá nhân, dựa trên sự nhận biết những giá trị nội tại từ cuộc sống con người và cả cuộc sống của động thực vật trong thiên nhiên. SIU khuyến khích tất cả giáo viên nhân viên và toàn thể sinh viên trường tham gia vào cuộc thảo luận những vấn đề này và nghiên cứu những giải pháp tốt nhất. Tóm lại, ba mục tiêu đào tạo xuyên suốt của Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn bao gồm: Thứ nhất, khuyến khích sinh viên và giảng viên nỗ lực ở mức độ cao nhất; Thứ hai, cung cấp cho sinh viên những kinh nghiệm về kỹ năng tư duy phản biện và cách diễn đạt ý tưởng một cách logic; Thứ ba, khuyến khích sinh viên thảo luận về các vấn đề xã hội và nghiên cứu những giải pháp hiệu quả cho cả xã hội Việt Nam và thế giới, trong khuôn khổ trách nhiệm của mỗi cá nhân. Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn được tổ chức từ 3 khoa: - Khoa Quản trị Kinh Doanh - Khoa Ngoại ngữ - Khoa Công nghệ Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn là trường đại học quốc tế tại Việt Nam, đào tạo bậc đại học và cao đẳng cho sinh viên Việt Nam và nước ngoài, vừa có chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh, vừa có chương trình giảng dạy bằng tiếng Việt theo tiêu chuẩn chương trình đại học Hoa Kỳ. Bằng cấp của Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn có giá trị quốc gia và quốc tế. Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn hiện là thành viên của Hiệp hội Quốc tế các trường Đại học đào tạo ngành Kinh doanh IACBE - Hoa Kỳ và Hiệp hội phát triển giảng dạy doanh thương bậc đại học AACSB - Hoa Kỳ. Sứ mệnh đầu tiên của Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn là khuyến khích sinh viên trường mở rộng tìm hiểu và tự do nghiên cứu kiến thức thuộc các lĩnh vực nghệ thuật, khoa học, xã hội và nhân văn mà nguồn lực trường có thể cung cấp cho sinh viên. Để theo... Xem thêm
Ngành đào tạo (23)
Công nghệ thông tin, gồm các chuyên ngành:- Công nghệ thông tin- Công nghệ thôn tin y tế- Thiết kế vi mạch- Thiết kế đồ hoa
Học phí: Đang cập nhật
Luật kinh tế chuyên ngành:- Luật kinh tế quốc tế
Học phí: Đang cập nhật
Khoa học máy tính, gồm các chuyên ngành:- Trí tuệ nhân tạo- Hệ thống dữ liệu lớn- Kỹ thuật phần mềm- Mạng máy tính & An ninh thông tin
Học phí: Đang cập nhật
Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành:- Quản trị kinh doanh- Thương mại quốc tế- Quản trị du lịch- Kinh tế đối ngoại- Marketing số- Kinh doanh số
Học phí: Đang cập nhật
Ngôn ngữ Anh, gồm các chuyên ngành:- Tiếng Anh giảng dạy- Tiếng Anh thương mại
Học phí: Đang cập nhật
Kế toán, gồm các chuyên ngành:- Kế toán - kiểm toán- Kế toán doanh nghiệp
Học phí: Đang cập nhật
Tâm lý học chuyên ngành:- Tâm lý học tham vấn & trị liệu
Học phí: Đang cập nhật
Đông phương học, gồm các chuyên ngành:- Nhật Bản học- Hàn Quốc học- Trung Quốc học
Học phí: Đang cập nhật
Quản trị kinh doanh
Học phí: Đang cập nhật
Công nghệ thông tin
Học phí: Đang cập nhật
Khoa học máy tính
Học phí: Đang cập nhật
Ngôn ngữ Anh
Học phí: Đang cập nhật
Quản trị doanh nghiệp
Học phí: Đang cập nhật
Luật kinh tế
Học phí: Đang cập nhật
Kế toán
Học phí: Đang cập nhật
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Học phí: Đang cập nhật
Quản trị khách sạn
Học phí: Đang cập nhật
Tâm lý học
Học phí: Đang cập nhật
Đông phương học
Học phí: Đang cập nhật
Thương mại điện tử
Học phí: Đang cập nhật
Truyền thông đa phương tiện
Học phí: Đang cập nhật
Quan hệ công chúng
Học phí: Đang cập nhật
Công nghệ giáo dục
Học phí: Đang cập nhật
Điểm chuẩn các năm (93)
| Ngành | Năm | Tổ hợp | Phương thức | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| Luật kinh tế | 2026 | — | ĐGNL | 720/1200 |
| Khoa học máy tính | 2026 | — | ĐGNL | 600/1200 |
| Công nghệ thông tin | 2026 | — | ĐGNL | 600/1200 |
| Công nghệ giáo dục | 2026 | — | ĐGNL | 600/1200 |
| Quản trị kinh doanh | 2026 | — | ĐGNL | 600/1200 |
| Ngôn ngữ Anh | 2026 | — | ĐGNL | 600/1200 |
| Tâm lý học | 2026 | — | ĐGNL | 600/1200 |
| Đông phương học | 2026 | — | ĐGNL | 600/1200 |
| Quản trị khách sạn | 2026 | — | ĐGNL | 600/1200 |
| Truyền thông đa phương tiện | 2026 | — | ĐGNL | 600/1200 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 2026 | — | ĐGNL | 600/1200 |
| Thương mại điện tử | 2026 | — | ĐGNL | 600/1200 |
| Kế toán | 2026 | — | ĐGNL | 600/1200 |
| Quan hệ công chúng | 2026 | — | ĐGNL | 600/1200 |
| Luật kinh tế | 2026 | — | Thi THPT | 20 |
| Truyền thông đa phương tiện | 2026 | — | Thi THPT | 18 |
| Quản trị kinh doanh | 2026 | — | Thi THPT | 18 |
| Tâm lý học | 2026 | — | Thi THPT | 18 |
| Đông phương học | 2026 | — | Thi THPT | 18 |
| Quan hệ công chúng | 2026 | — | Thi THPT | 18 |
| Quản trị khách sạn | 2026 | — | Thi THPT | 18 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 2026 | — | Thi THPT | 18 |
| Công nghệ thông tin | 2026 | — | Thi THPT | 18 |
| Kế toán | 2026 | — | Thi THPT | 18 |
| Ngôn ngữ Anh | 2026 | — | Thi THPT | 18 |
| Khoa học máy tính | 2026 | — | Thi THPT | 18 |
| Công nghệ giáo dục | 2026 | — | Thi THPT | 18 |
| Thương mại điện tử | 2026 | — | Thi THPT | 18 |
| Quan hệ công chúng | 2024 | A00,A01,D01,C00 | Thi THPT | 17 |
| Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành:- Quản trị kinh doanh- Thương mại quốc tế- Quản trị du lịch- Kinh tế đối ngoại- Marketing số- Kinh doanh số | 2024 | A00,A01,A07,D01 | Thi THPT | 17 |
| Khoa học máy tính, gồm các chuyên ngành:- Trí tuệ nhân tạo- Hệ thống dữ liệu lớn- Kỹ thuật phần mềm- Mạng máy tính & An ninh thông tin | 2024 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 17 |
| Luật kinh tế chuyên ngành:- Luật kinh tế quốc tế | 2024 | A00,A01,D01,C00 | Thi THPT | 17 |
| Công nghệ thông tin, gồm các chuyên ngành:- Công nghệ thông tin- Công nghệ thôn tin y tế- Thiết kế vi mạch- Thiết kế đồ hoa | 2024 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 17 |
| Truyền thông đa phương tiện | 2024 | A00,A01,D01,C00 | Thi THPT | 17 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 2024 | A00,A01,A07,D01 | Thi THPT | 17 |
| Ngôn ngữ Anh, gồm các chuyên ngành:- Tiếng Anh giảng dạy- Tiếng Anh thương mại | 2024 | D01,D11,D12,D15 | Thi THPT | 17 |
| Đông phương học, gồm các chuyên ngành:- Nhật Bản học- Hàn Quốc học- Trung Quốc học | 2024 | A01,C00,D01,D04 | Thi THPT | 16 |
| Tâm lý học chuyên ngành:- Tâm lý học tham vấn & trị liệu | 2024 | D01,C00,D14,D15 | Thi THPT | 16 |
| Kế toán, gồm các chuyên ngành:- Kế toán - kiểm toán- Kế toán doanh nghiệp | 2024 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 16 |
| Công nghệ giáo dục | 2024 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 16 |
| Quản trị khách sạn | 2024 | A00,A01,A07,D01 | Thi THPT | 16 |
| Thương mại điện tử | 2024 | A00,A01,A07,D01 | Thi THPT | 16 |
| Quản trị doanh nghiệp | 2023 | A00,A01,A07,D01 | Thi THPT | 17 |
| Kế toán | 2023 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 17 |
| Đông phương học | 2023 | A01,C00,D01,D04 | Thi THPT | 17 |
| Tâm lý học | 2023 | C00,D01,D14,D15 | Thi THPT | 17 |
| Ngôn ngữ Anh | 2023 | D01,D11,D12,D15 | Thi THPT | 17 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 2023 | A00,A01,A07,D01 | Thi THPT | 17 |
| Luật kinh tế | 2023 | A00,A01,C00,D01 | Thi THPT | 17 |
| Khoa học máy tính | 2023 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 17 |
| Thương mại điện tử | 2023 | A00,A01,A07,D01 | Thi THPT | 17 |
| Quản trị khách sạn | 2023 | A00,A01,A07,D01 | Thi THPT | 17 |
| Luật kinh tế | 2022 | A00,A01,D01,D96 | Thi THPT | 18 |
| Khoa học máy tính | 2022 | A00,A01,D01,D90 | Thi THPT | 18 |
| Tâm lý học | 2022 | C00,D01,D14,D78 | Thi THPT | 17 |
| Ngôn ngữ Anh | 2022 | D01,D15,D72,D78 | Thi THPT | 17 |
| Quản trị doanh nghiệp | 2022 | A00,A01,C00,D01 | Thi THPT | 17 |
| Quản trị khách sạn | 2022 | A00,A01,C00,D01 | Thi THPT | 17 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 2022 | A00,A01,C00,D01 | Thi THPT | 17 |
| Kế toán | 2022 | A00,A01,D01,D90 | Thi THPT | 17 |
| Luật kinh tế | 2021 | A01,D01,D96 | Thi THPT | 18 |
| Luật kinh tế | 2021 | A00,A01,D01,D96 | Thi THPT | 18 |
| Khoa học máy tính | 2021 | A01,D01,D90 | Thi THPT | 18 |
| Khoa học máy tính | 2021 | A00,A01,D01,D90 | Thi THPT | 18 |
| Ngôn ngữ Anh | 2021 | D01,D15,D72,D78 | Thi THPT | 17 |
| Tâm lý học | 2021 | C00,D14,D78 | Thi THPT | 17 |
| Kế toán | 2021 | A01,D01,D90 | Thi THPT | 17 |
| Tâm lý học | 2021 | C00,D01,D14,D78 | Thi THPT | 17 |
| Quản trị khách sạn | 2021 | A00,A01,C00,D01 | Thi THPT | 17 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 2021 | A00,A01,C00,D01 | Thi THPT | 17 |
| Kế toán | 2021 | A00,A01,D01,D90 | Thi THPT | 17 |
| Quản trị doanh nghiệp | 2021 | A00,A01,C00,D01 | Thi THPT | 17 |
| Luật kinh tế | 2020 | A00,A01,D01,D96 | Thi THPT | 18 |
| Khoa học máy tính | 2020 | A00,A01,D01,D90 | Thi THPT | 18 |
| Luật kinh tế | 2020 | A01,D01,D96 | Thi THPT | 18 |
| Khoa học máy tính | 2020 | A01,D01,D90 | Thi THPT | 18 |
| Quản trị doanh nghiệp | 2020 | A00,A01,C00,D01 | Thi THPT | 17 |
| Ngôn ngữ Anh | 2020 | D01,D15,D72,D78 | Thi THPT | 17 |
| Khoa học máy tính | 2019 | A01,D01,D90 | Thi THPT | 15 |
| Luật kinh tế | 2019 | A00,A01,D01,D96 | Thi THPT | 15 |
| Luật kinh tế | 2019 | A01,D01,D96 | Thi THPT | 15 |
| Khoa học máy tính | 2019 | A00,A01,D01,D90 | Thi THPT | 15 |
| Quản trị doanh nghiệp | 2019 | A00,A01,C00,D01 | Thi THPT | 14 |
| Ngôn ngữ Anh | 2019 | D01,D15,D72,D78 | Thi THPT | 14 |
| Khoa học máy tính | 2018 | A01,D01,D90 | Thi THPT | 15 |
| Khoa học máy tính | 2018 | A00,A01,D01,D90 | Thi THPT | 15 |
| Quản trị doanh nghiệp | 2018 | A00,A01,C00,D01 | Thi THPT | 14 |
| Ngôn ngữ Anh | 2018 | D01,D15,D72,D78 | Thi THPT | 14 |
| Khoa học máy tính | 2017 | A01,D01,D90 | Thi THPT | 15.5 |
| Khoa học máy tính | 2016 | A01,D01,D90 | Thi THPT | 15 |
| Ngôn ngữ Anh | 2016 | D01,D15,D72,D78 | Thi THPT | 15 |
| Khoa học máy tính | 2016 | A00,A01,D01,D90 | Thi THPT | 15 |
| Quản trị doanh nghiệp | 2016 | A00,A01,C00,D01 | Thi THPT | 15 |
Nguồn & độ tin cậy dữ liệu
Cao · 70/100Vì sao dữ liệu được đánh giá Cao:
- Có dẫn nguồn dữ liệu.
- Dữ liệu được cập nhật gần đây.
- Dữ liệu chưa được nhà trường xác minh.
- Cập nhật gần nhất
- 05/09/2026
- Nguồn dữ liệu
- Xem nguồn
Thấy thông tin chưa đúng? Báo lỗi dữ liệu · Độ tin cậy phản ánh chất lượng dữ liệu, không phải chất lượng trường và không phải khuyến nghị của tuyensinh.com.