tuyensinh.com
Đại họcĐộ tin cậy: Cao (70/100)

Đại Học Quốc Tế Sài Gòn

📍 Hồ Chí Minh

Giới thiệu Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn là trường đại học quốc tế tại Việt Nam, đào tạo bậc đại học và cao đẳng cho sinh viên Việt Nam và nước ngoài, vừa có chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh, vừa có chương trình giảng dạy bằng tiếng Việt theo tiêu chuẩn chương trình đại học Hoa Kỳ. Bằng cấp của Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn có giá trị quốc gia và quốc tế. Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn hiện là thành viên của Hiệp hội Quốc tế các trường Đại học đào tạo ngành Kinh doanh IACBE - Hoa Kỳ và Hiệp hội phát triển giảng dạy doanh thương bậc đại học AACSB - Hoa Kỳ. Sứ mệnh đầu tiên của Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn là khuyến khích sinh viên trường mở rộng tìm hiểu và tự do nghiên cứu kiến thức thuộc các lĩnh vực nghệ thuật, khoa học, xã hội và nhân văn mà nguồn lực trường có thể cung cấp cho sinh viên. Để theo đuổi mục tiêu này, SIU đã lựa chọn thực hiện mô hình giáo dục phát triển của Hoa Kỳ vì lợi ích tốt nhất cho sinh viên trong trường. Sứ mệnh thứ hai của trường là cung cấp kinh nghiệm học tập tốt cho sinh viên trong đó chú trọng nhất là kỹ năng tư duy phản biện và khả năng diễn đạt lưu loát. Sinh viên sẽ được rèn luyện kinh nghiệm trong mỗi môn học và mở rộng ra cho những lĩnh vực khác. Vì thế, Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn luôn tìm cách tạo niềm đam mê học hỏi lâu dài cho mỗi sinh viên. Sứ mệnh thứ ba của Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn là khuyến khích sự thảo luận những vấn đề hiện tại mà nền văn hóa và xã hội Việt Nam đang đối mặt. Không những thế, trường còn khuyến khích những buổi thảo luận về xã hội toàn cầu mới mà nhà trường cũng như cả nước Việt Nam đang tích cực tham gia. SIU thực hiện nhiệm vụ này bằng cách liên tục tìm kiếm những buổi thảo luận mang tính học thuật và trao đổi văn hóa với những trường đại học khác cũng như những cộng đồng học thuật trên thế giới. SIU luôn hướng tới việc phát triển một tầm nhìn quốc tế có thể mang đến sự nỗ lực và hành động trách nhiệm cho mỗi cá nhân, dựa trên sự nhận biết những giá trị nội tại từ cuộc sống con người và cả cuộc sống của động thực vật trong thiên nhiên. SIU khuyến khích tất cả giáo viên nhân viên và toàn thể sinh viên trường tham gia vào cuộc thảo luận những vấn đề này và nghiên cứu những giải pháp tốt nhất. Tóm lại, ba mục tiêu đào tạo xuyên suốt của Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn bao gồm: Thứ nhất, khuyến khích sinh viên và giảng viên nỗ lực ở mức độ cao nhất; Thứ hai, cung cấp cho sinh viên những kinh nghiệm về kỹ năng tư duy phản biện và cách diễn đạt ý tưởng một cách logic; Thứ ba, khuyến khích sinh viên thảo luận về các vấn đề xã hội và nghiên cứu những giải pháp hiệu quả cho cả xã hội Việt Nam và thế giới, trong khuôn khổ trách nhiệm của mỗi cá nhân. Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn được tổ chức từ 3 khoa: - Khoa Quản trị Kinh Doanh - Khoa Ngoại ngữ - Khoa Công nghệ Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn là trường đại học quốc tế tại Việt Nam, đào tạo bậc đại học và cao đẳng cho sinh viên Việt Nam và nước ngoài, vừa có chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh, vừa có chương trình giảng dạy bằng tiếng Việt theo tiêu chuẩn chương trình đại học Hoa Kỳ. Bằng cấp của Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn có giá trị quốc gia và quốc tế. Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn hiện là thành viên của Hiệp hội Quốc tế các trường Đại học đào tạo ngành Kinh doanh IACBE - Hoa Kỳ và Hiệp hội phát triển giảng dạy doanh thương bậc đại học AACSB - Hoa Kỳ. Sứ mệnh đầu tiên của Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn là khuyến khích sinh viên trường mở rộng tìm hiểu và tự do nghiên cứu kiến thức thuộc các lĩnh vực nghệ thuật, khoa học, xã hội và nhân văn mà nguồn lực trường có thể cung cấp cho sinh viên. Để theo... Xem thêm

Ngành đào tạo (23)

Công nghệ thông tin, gồm các chuyên ngành:- Công nghệ thông tin- Công nghệ thôn tin y tế- Thiết kế vi mạch- Thiết kế đồ hoa

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Luật kinh tế chuyên ngành:- Luật kinh tế quốc tế

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01C00

Khoa học máy tính, gồm các chuyên ngành:- Trí tuệ nhân tạo- Hệ thống dữ liệu lớn- Kỹ thuật phần mềm- Mạng máy tính & An ninh thông tin

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành:- Quản trị kinh doanh- Thương mại quốc tế- Quản trị du lịch- Kinh tế đối ngoại- Marketing số- Kinh doanh số

Học phí: Đang cập nhật

A00A01A07D01

Ngôn ngữ Anh, gồm các chuyên ngành:- Tiếng Anh giảng dạy- Tiếng Anh thương mại

Học phí: Đang cập nhật

D01D11D12D15

Kế toán, gồm các chuyên ngành:- Kế toán - kiểm toán- Kế toán doanh nghiệp

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C01D01

Tâm lý học chuyên ngành:- Tâm lý học tham vấn & trị liệu

Học phí: Đang cập nhật

D01C00D14D15

Đông phương học, gồm các chuyên ngành:- Nhật Bản học- Hàn Quốc học- Trung Quốc học

Học phí: Đang cập nhật

A01C00D01D04

Quản trị kinh doanh

Học phí: Đang cập nhật

Công nghệ thông tin

Học phí: Đang cập nhật

Khoa học máy tính

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D90

Ngôn ngữ Anh

Học phí: Đang cập nhật

D01D15D72D78

Quản trị doanh nghiệp

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C00D01

Luật kinh tế

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D96

Kế toán

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D90

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C00D01

Quản trị khách sạn

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C00D01

Tâm lý học

Học phí: Đang cập nhật

C00D01D14D78

Đông phương học

Học phí: Đang cập nhật

A01C00D01D04

Thương mại điện tử

Học phí: Đang cập nhật

A00A01A07D01

Truyền thông đa phương tiện

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01C00

Quan hệ công chúng

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01C00

Công nghệ giáo dục

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Điểm chuẩn các năm (93)

NgànhNămTổ hợpPhương thứcĐiểm
Luật kinh tế2026ĐGNL720/1200
Khoa học máy tính2026ĐGNL600/1200
Công nghệ thông tin2026ĐGNL600/1200
Công nghệ giáo dục2026ĐGNL600/1200
Quản trị kinh doanh2026ĐGNL600/1200
Ngôn ngữ Anh2026ĐGNL600/1200
Tâm lý học2026ĐGNL600/1200
Đông phương học2026ĐGNL600/1200
Quản trị khách sạn2026ĐGNL600/1200
Truyền thông đa phương tiện2026ĐGNL600/1200
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng2026ĐGNL600/1200
Thương mại điện tử2026ĐGNL600/1200
Kế toán2026ĐGNL600/1200
Quan hệ công chúng2026ĐGNL600/1200
Luật kinh tế2026Thi THPT20
Truyền thông đa phương tiện2026Thi THPT18
Quản trị kinh doanh2026Thi THPT18
Tâm lý học2026Thi THPT18
Đông phương học2026Thi THPT18
Quan hệ công chúng2026Thi THPT18
Quản trị khách sạn2026Thi THPT18
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng2026Thi THPT18
Công nghệ thông tin2026Thi THPT18
Kế toán2026Thi THPT18
Ngôn ngữ Anh2026Thi THPT18
Khoa học máy tính2026Thi THPT18
Công nghệ giáo dục2026Thi THPT18
Thương mại điện tử2026Thi THPT18
Quan hệ công chúng2024A00,A01,D01,C00Thi THPT17
Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành:- Quản trị kinh doanh- Thương mại quốc tế- Quản trị du lịch- Kinh tế đối ngoại- Marketing số- Kinh doanh số2024A00,A01,A07,D01Thi THPT17
Khoa học máy tính, gồm các chuyên ngành:- Trí tuệ nhân tạo- Hệ thống dữ liệu lớn- Kỹ thuật phần mềm- Mạng máy tính & An ninh thông tin2024A00,A01,D01,D07Thi THPT17
Luật kinh tế chuyên ngành:- Luật kinh tế quốc tế2024A00,A01,D01,C00Thi THPT17
Công nghệ thông tin, gồm các chuyên ngành:- Công nghệ thông tin- Công nghệ thôn tin y tế- Thiết kế vi mạch- Thiết kế đồ hoa2024A00,A01,D01,D07Thi THPT17
Truyền thông đa phương tiện2024A00,A01,D01,C00Thi THPT17
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng2024A00,A01,A07,D01Thi THPT17
Ngôn ngữ Anh, gồm các chuyên ngành:- Tiếng Anh giảng dạy- Tiếng Anh thương mại2024D01,D11,D12,D15Thi THPT17
Đông phương học, gồm các chuyên ngành:- Nhật Bản học- Hàn Quốc học- Trung Quốc học2024A01,C00,D01,D04Thi THPT16
Tâm lý học chuyên ngành:- Tâm lý học tham vấn & trị liệu2024D01,C00,D14,D15Thi THPT16
Kế toán, gồm các chuyên ngành:- Kế toán - kiểm toán- Kế toán doanh nghiệp2024A00,A01,C01,D01Thi THPT16
Công nghệ giáo dục2024A00,A01,D01,D07Thi THPT16
Quản trị khách sạn2024A00,A01,A07,D01Thi THPT16
Thương mại điện tử2024A00,A01,A07,D01Thi THPT16
Quản trị doanh nghiệp2023A00,A01,A07,D01Thi THPT17
Kế toán2023A00,A01,C01,D01Thi THPT17
Đông phương học2023A01,C00,D01,D04Thi THPT17
Tâm lý học2023C00,D01,D14,D15Thi THPT17
Ngôn ngữ Anh2023D01,D11,D12,D15Thi THPT17
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng2023A00,A01,A07,D01Thi THPT17
Luật kinh tế2023A00,A01,C00,D01Thi THPT17
Khoa học máy tính2023A00,A01,D01,D07Thi THPT17
Thương mại điện tử2023A00,A01,A07,D01Thi THPT17
Quản trị khách sạn2023A00,A01,A07,D01Thi THPT17
Luật kinh tế2022A00,A01,D01,D96Thi THPT18
Khoa học máy tính2022A00,A01,D01,D90Thi THPT18
Tâm lý học2022C00,D01,D14,D78Thi THPT17
Ngôn ngữ Anh2022D01,D15,D72,D78Thi THPT17
Quản trị doanh nghiệp2022A00,A01,C00,D01Thi THPT17
Quản trị khách sạn2022A00,A01,C00,D01Thi THPT17
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng2022A00,A01,C00,D01Thi THPT17
Kế toán2022A00,A01,D01,D90Thi THPT17
Luật kinh tế2021A01,D01,D96Thi THPT18
Luật kinh tế2021A00,A01,D01,D96Thi THPT18
Khoa học máy tính2021A01,D01,D90Thi THPT18
Khoa học máy tính2021A00,A01,D01,D90Thi THPT18
Ngôn ngữ Anh2021D01,D15,D72,D78Thi THPT17
Tâm lý học2021C00,D14,D78Thi THPT17
Kế toán2021A01,D01,D90Thi THPT17
Tâm lý học2021C00,D01,D14,D78Thi THPT17
Quản trị khách sạn2021A00,A01,C00,D01Thi THPT17
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng2021A00,A01,C00,D01Thi THPT17
Kế toán2021A00,A01,D01,D90Thi THPT17
Quản trị doanh nghiệp2021A00,A01,C00,D01Thi THPT17
Luật kinh tế2020A00,A01,D01,D96Thi THPT18
Khoa học máy tính2020A00,A01,D01,D90Thi THPT18
Luật kinh tế2020A01,D01,D96Thi THPT18
Khoa học máy tính2020A01,D01,D90Thi THPT18
Quản trị doanh nghiệp2020A00,A01,C00,D01Thi THPT17
Ngôn ngữ Anh2020D01,D15,D72,D78Thi THPT17
Khoa học máy tính2019A01,D01,D90Thi THPT15
Luật kinh tế2019A00,A01,D01,D96Thi THPT15
Luật kinh tế2019A01,D01,D96Thi THPT15
Khoa học máy tính2019A00,A01,D01,D90Thi THPT15
Quản trị doanh nghiệp2019A00,A01,C00,D01Thi THPT14
Ngôn ngữ Anh2019D01,D15,D72,D78Thi THPT14
Khoa học máy tính2018A01,D01,D90Thi THPT15
Khoa học máy tính2018A00,A01,D01,D90Thi THPT15
Quản trị doanh nghiệp2018A00,A01,C00,D01Thi THPT14
Ngôn ngữ Anh2018D01,D15,D72,D78Thi THPT14
Khoa học máy tính2017A01,D01,D90Thi THPT15.5
Khoa học máy tính2016A01,D01,D90Thi THPT15
Ngôn ngữ Anh2016D01,D15,D72,D78Thi THPT15
Khoa học máy tính2016A00,A01,D01,D90Thi THPT15
Quản trị doanh nghiệp2016A00,A01,C00,D01Thi THPT15

Xem toàn bộ điểm chuẩn →

Nguồn & độ tin cậy dữ liệu

Cao · 70/100

Vì sao dữ liệu được đánh giá Cao:

Cập nhật gần nhất
05/09/2026
Nguồn dữ liệu
Xem nguồn

Thấy thông tin chưa đúng? Báo lỗi dữ liệu · Độ tin cậy phản ánh chất lượng dữ liệu, không phải chất lượng trường và không phải khuyến nghị của tuyensinh.com.