tuyensinh.com

Mã ngành 7480101

Điểm chuẩn ngành Khoa học máy tính

35 trường đào tạo · 52 chương trình · 366 mức điểm chuẩn · 2016–2026

56 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKhoa học máy tínhHà NộiA00,A01,D0125 3.00
2Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKhoa học máy tínhHà NộiA00,A0125 3.00
3Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMKhoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến)Hồ Chí MinhA00,A01,B08,D0724.6
4Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMKhoa học máy tínhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.55 2.15
5Đại Học Mở TPHCMKhoa học máy tínhHồ Chí MinhD0123.5 6.50
6Đại Học Mở TPHCMKhoa học máy tínhHồ Chí MinhD0723.5 6.50
7Đại Học Mở TPHCMKhoa học máy tínhHồ Chí MinhA0023.5 6.50
8Đại Học Mở TPHCMKhoa học máy tínhHồ Chí MinhA0123.5 6.50
9Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMKhoa học máy tính (chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0722.65 2.40
10Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKhoa học máy tínhHà NộiA0021.15 2.40
11Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKhoa học máy tínhHà NộiA00,A0121.15 2.40
12Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKhoa học máy tínhHà NộiA0121.15 2.40
13Đại Học Việt ĐứcKhoa học máy tính (CS)Bình DươngA0121 0.90
14Đại Học Việt ĐứcKhoa học máy tính (CS)Bình DươngA00,A01,D0721 0.90
15Đại Học Việt ĐứcKhoa học máy tính (CS)Bình DươngA0021 0.90
16Đại Học Mở TPHCMKhoa học máy tínhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0719.2 2.20
17Đại Học Xây Dựng Hà NộiKhoa học máy tínhHà NộiA0118.5
18Đại Học Xây Dựng Hà NộiKhoa học máy tínhHà NộiA00,A01,D0718.5
19Đại Học Xây Dựng Hà NộiKhoa học máy tínhHà NộiA0018.5
20Đại Học Xây Dựng Hà NộiKhoa học máy tínhHà NộiD0718.5
21Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKhoa học máy tínhCần ThơD0718.4 3.90
22Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKhoa học máy tínhCần ThơA0018.4 3.90
23Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKhoa học máy tínhCần ThơD0118.4
24Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKhoa học máy tínhCần ThơA0118.4 3.90
25Đại Học Cần ThơKhoa học máy tínhCần ThơA0016 0.25
26Đại Học Cần ThơKhoa học máy tínhCần ThơA0116 0.25
27Đại Học Cần ThơKhoa học máy tínhCần ThơA00,A0116 0.25
28Đại Học Thăng LongKhoa học máy tínhHà NộiA0015.5 0.50
29Đại Học Thăng LongKhoa học máy tínhHà NộiA00,A0115.5 0.50
30Đại Học Thăng LongKhoa học máy tínhHà NộiA0115.5 0.50
31Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnKhoa học máy tínhLong AnC0115
32Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnKhoa học máy tínhLong AnC1415
33Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnKhoa học máy tínhLong AnA0015
34Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnKhoa học máy tínhLong AnA00,B08,C01,C1415
35Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnKhoa học máy tínhLong AnD0815
36Đại Học Quốc Tế Sài GònKhoa học máy tínhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9015
37Đại Học Quốc Tế Sài GònKhoa học máy tínhHồ Chí MinhA01,D01,D9015
38Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênKhoa học máy tínhThái NguyênA0014 1.00
39Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênKhoa học máy tínhThái NguyênA00,C01,C14,D0114 1.00
40Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênKhoa học máy tínhThái NguyênD0114 1.00
41Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênKhoa học máy tínhThái NguyênC0214 1.00
42Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênKhoa học máy tínhThái NguyênA0114 1.00
43Đại Học Đồng ThápKhoa học máy tínhĐồng ThápA00,A01,A02,A0414 0.20
44Đại Học Đồng ThápKhoa học máy tínhĐồng ThápA00,A01,A0214 0.20
45Đại Học Hạ LongKhoa học máy tínhQuảng NinhD0114
46Đại Học Hạ LongKhoa học máy tínhQuảng NinhD9014
47Đại Học Hạ LongKhoa học máy tínhQuảng NinhA0014
48Đại Học Hạ LongKhoa học máy tínhQuảng NinhA0114
49Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKhoa học máy tínhCần ThơA00,A01,C01,D0113.5 1.00
50Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa học máy tínhHồ Chí MinhA00,A01,D0130.75/40
51Đại Học Kinh Tế Quốc DânKhoa học máy tínhHà NộiA00,A01,D01,D0723.7/40 2.20
52Đại Học Kinh Tế Quốc DânKhoa học máy tínhHà NộiA01,D01,D0723.7/40 2.20
53Đại Học Kinh Tế Quốc DânKhoa học máy tínhHà NộiD0723.7/40 2.20
54Đại Học Kinh Tế Quốc DânKhoa học máy tínhHà NộiD0123.7/40 2.20
55Đại Học Kinh Tế Quốc DânKhoa học máy tínhHà NộiA0123.7/40 2.20
56Đại Học Kinh Tế Quốc DânKhoa học máy tínhHà NộiA0023.7/40 2.20
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.