tuyensinh.com

Mã ngành 7480101

Điểm chuẩn ngành Khoa học máy tính

35 trường đào tạo · 52 chương trình · 366 mức điểm chuẩn · 2016–2026

30 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMKhoa học máy tínhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0727.2 2.65
2Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMKhoa học Máy tính (Hướng trí tuệ nhân tạo)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0727.1
3Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKhoa học máy tínhHà NộiA00,A0127 2.00
4Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKhoa học máy tínhHà NộiA00,A01,D0127 2.00
5Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMKhoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến)Hồ Chí MinhA00,A01,B08,D0726.65 2.05
6Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMKhoa học máy tính (chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.7 3.05
7Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKhoa học máy tínhHà NộiA00,A0124.7 3.55
8Đại Học Xây Dựng Hà NộiKhoa học máy tínhHà NộiA0023 4.50
9Đại Học Xây Dựng Hà NộiKhoa học máy tínhHà NộiA0123 4.50
10Đại Học Xây Dựng Hà NộiKhoa học máy tínhHà NộiD0723 4.50
11Đại Học Xây Dựng Hà NộiKhoa học máy tínhHà NộiA00,A01,D0723 4.50
12Đại Học Cần ThơKhoa học máy tínhCần ThơA00,A0121 5.00
13Đại Học Việt ĐứcKhoa học máy tính (CS)Bình DươngA00,A01,D0721
14Đại Học Thăng LongKhoa học máy tínhHà NộiA00,A0120 4.50
15Đại Học Thăng LongKhoa học máy tínhHà NộiA0020 4.50
16Đại Học Thăng LongKhoa học máy tínhHà NộiA0120 4.50
17Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênKhoa học máy tínhThái NguyênA00,C01,C14,D0118 4.00
18Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKhoa học máy tínhCần ThơA00,A01,C01,D0118 4.50
19Đại Học Quốc Tế Sài GònKhoa học máy tínhHồ Chí MinhA01,D01,D9018 3.00
20Đại Học Quốc Tế Sài GònKhoa học máy tínhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9018 3.00
21Đại Học VinhKhoa học máy tínhNghệ AnA00,A01,D01,D0718
22Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênKhoa học máy tínhHải DươngA00,A01,D01,D0816
23Đại Học Đồng ThápKhoa học máy tínhĐồng ThápA00,A01,A02,A0415 1.00
24Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa học máy tínhHồ Chí MinhA00,A01,D0133.75/40 3.00
25Đại Học Kinh Tế Quốc DânKhoa học máy tínhHà NộiD0126.4/40 2.70
26Đại Học Kinh Tế Quốc DânKhoa học máy tínhHà NộiA0126.4/40 2.70
27Đại Học Kinh Tế Quốc DânKhoa học máy tínhHà NộiA0026.4/40 2.70
28Đại Học Kinh Tế Quốc DânKhoa học máy tínhHà NộiA01,D01,D0726.4/40 2.70
29Đại Học Kinh Tế Quốc DânKhoa học máy tínhHà NộiA00,A01,D01,D0726.4/40 2.70
30Đại Học Kinh Tế Quốc DânKhoa học máy tínhHà NộiD0726.4/40 2.70
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.