tuyensinh.com

Mã ngành 7480101

Điểm chuẩn ngành Khoa học máy tính

35 trường đào tạo · 52 chương trình · 366 mức điểm chuẩn · 2016–2026

39 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMKhoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến)Hồ Chí MinhA00,A01,B08,D0728.5 0.30
2Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMKhoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến)Hồ Chí Minh28.5
3Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKhoa học máy tínhHà Nội27.58 0.33
4Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMKhoa học máy tínhHồ Chí Minh27.3
5Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)Hà NộiA00,A0126.31
6Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Khoa học máy tínhHà Nội25.41 0.17
7Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKhoa học máy tínhHà Nội25.32 0.27
8Đại Học Kinh Tế TPHCMKhoa học máy tínhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725 1.60
9Đại Học Xây Dựng Hà NộiKhoa học máy tínhHà NộiA00,A01,D01,D0724.6 0.69
10Đại Học Cần ThơKhoa học máy tínhCần Thơ24.43
11Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKhoa học máy tínhCần ThơA00,A01,C01,D0123.05 0.45
12Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênKhoa học máy tínhThái NguyênA00,C01,C14,D0122.1 5.60
13Đại Học Thăng LongKhoa học máy tínhHà NộiA00,A0122 1.66
14Đại Học Việt ĐứcKhoa học máy tính (CS)Bình DươngA00,A01,D07,D2622
15Đại Học Xây Dựng Hà NộiKhoa học máy tính (Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi -Hoa Kỳ)Hà NộiA00,A01,D01,D0722
16Đại Học Dầu Khí Việt NamKhoa học máy tínhBà Rịa-Vũng TàuA00,A01,D0720
17Đại Học Mở TPHCMKhoa học máy tínhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0720 4.00
18Đại Học Nha TrangKhoa học máy tính (2 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo, Khoa học dữ liệu)Khánh Hòa20
19Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt Anh (VNUK) - Đại học Đà NẵngKhoa học Máy tínhĐà Nẵng18.5
20Đại Học VinhKhoa học máy tínhNghệ AnA00,A01,D01,D0718
21Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKhoa học máy tínhHồ Chí Minh17
22Đại Học Quốc Tế Sài GònKhoa học máy tính, gồm các chuyên ngành:- Trí tuệ nhân tạo- Hệ thống dữ liệu lớn- Kỹ thuật phần mềm- Mạng máy tính & An ninh thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0717
23Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênKhoa học máy tínhHải DươngA00,A01,D01,D0717
24Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt Anh (VNUK) - Đại học Đà NẵngKhoa học Máy tính - Chuyên ngành Công nghệ phần mềmĐà Nẵng17
25Đại Học Văn HiếnKhoa học máy tínhHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116.3 0.15
26Đại Học Đại NamKhoa học máy tínhHà NộiA00,A01,A10,D8416 1.00
27Đại học Nam Cần ThơKhoa học máy tínhCần ThơA0016 1.00
28Đại Học Dân Lập Duy TânKhoa học máy tính hệ liên kếtĐà NẵngA00,A01,A16,D0115.5
29Đại Học Đồng ThápKhoa học máy tínhĐồng ThápA0015
30Đại Học Hạ LongKhoa học máy tínhQuảng NinhA00,A01,D01,D0715
31Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongKhoa học máy tính chương trình chất lượng caoVĩnh LongA0015
32Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongKhoa học máy tínhVĩnh LongA0015
33Đại học Tân TạoKhoa học máy tínhTây NinhA00,A01,D01,D0715
34Đại Học Dân Lập Duy TânKhoa học máy tínhĐà NẵngA00,A01,A16,D0114
35Đại Học Kinh Tế Quốc DânKhoa học máy tínhHà Nội35.55/40
36Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa học máy tínhHồ Chí MinhA00,A01,D0133/40 2.00
37Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKhoa học máy tínhHồ Chí Minh24/40
38Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMCông nghệ thông tin (LK với ĐH West of England) (4+0)Hồ Chí MinhA00,A0121/40
39Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKhoa học máy tính (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)Hồ Chí Minh21/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.

Điểm chuẩn ngành Khoa học máy tính 2026 — 35 trường · tuyensinh.com