tuyensinh.com
Đại họcĐộ tin cậy: Cao (60/100)

Đại học Tân Tạo

📍 Huyện Đức Hòa, Tây Ninh

Lịch sử phát triển của Đại học Tân Tạo bắt đầu từ ngày 25/11/2010, khi Trường chính thức được thành lập theo Quyết định 2154/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ. Từ khi thành lập, trường đã không ngừng cải tiến phương pháp giảng dạy và mở rộng quy mô đào tạo trong suốt 10 năm hoạt động. Quá trình nỗ lực chuyển mình của ban lãnh đạo, giảng viên và cán bộ trực thuộc Đại học Tân Tạo đã đạt được một số thành tựu đáng kể. Các nỗ lực này đóng góp vào việc nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo tại trường. Mục tiêu phát triển của Đại học Tân Tạo trong tương lai không xa là trở thành một trong những trường Đại học nổi tiếng trên thế giới. Điều này sẽ không chỉ xuất phát từ khả năng cung cấp môi trường giáo dục chất lượng cao mà còn từ chương trình học mang tính thực hành và ứng dụng. Trường hướng tới việc đào tạo ra một lượng lớn người lao động có trình độ, tay nghề và đạo đức cao, góp phần xây dựng đất nước ngày càng mạnh mẽ và phát triển.

Ngành đào tạo (11)

Điểm chuẩn các năm (44)

NgànhNămTổ hợpPhương thứcĐiểm
Y khoa2024A02,B00,B08Thi THPT22.5
Điều dưỡng2024A02,B00,B08Thi THPT19
Kỹ thuật xét nghiệm y học2024A02,B00,B08Thi THPT19
Công nghệ sinh học2024A02,B00,B03,B08Thi THPT15
Quản trị Kinh doanh2024A00,A01,D01,D07Thi THPT15
Tài chính – Ngân hàng2024A00,A01,D01,D07Thi THPT15
Kinh doanh quốc tế2024A00,A01,D01,D07Thi THPT15
Khoa học máy tính2024A00,A01,D01,D07Thi THPT15
Ngôn ngữ Anh2024A01,D01,D07,D08Thi THPT15
Kế toán2024A00,A01,D01,D07Thi THPT15
Y khoa2023A02,B00,B03,B08Thi THPT22.5
Kỹ thuật xét nghiệm y học2023A02,B00,B03,B08Thi THPT19
Điều dưỡng2023A02,B00,B03,B08Thi THPT19
Ngôn ngữ Anh2023A01,D01,D07,D08Thi THPT15
Công nghệ sinh học2023A02,B00,B03,B08Thi THPT15
Khoa học máy tính2023A00,A01,D01,D07Thi THPT15
Kinh doanh quốc tế2023A00,A01,D01,D07Thi THPT15
Quản trị doanh nghiệp2023A00,A01,D01,D07Thi THPT15
Tài chính – Ngân hàng2023A00,A01,D01,D07Thi THPT15
Kế toán2023A00,A01,D01,D07Thi THPT15
Y khoa2022A02,B00,B03,B08Thi THPT22
Điều dưỡng2022A02,B00,B03,B08Thi THPT19
Kỹ thuật xét nghiệm y học2022A02,B00,B03,B08Thi THPT19
Kinh doanh quốc tế2022A00,A01,D01,D07Thi THPT15
Tài chính – Ngân hàng2022A00,A01,D01,D07Thi THPT15
Công nghệ sinh học2022A02,B00,B03,B08Thi THPT15
Khoa học máy tính2022A00,A01,D01,D07Thi THPT15
Quản trị doanh nghiệp2022A00,A01,D01,D07Thi THPT15
Ngôn ngữ Anh2022A00,A01,D01,D08Thi THPT15
Y khoa2021A00,B00,B08,D07Thi THPT22
Y khoa2021A02,B00,B03,B08Thi THPT22
Kỹ thuật xét nghiệm y học2021A02,B00,B03,B08Thi THPT19
Điều dưỡng2021A02,B00,B03,B08Thi THPT19
Khoa học máy tính2021A00,A01,D01,D07Thi THPT15
Kinh doanh quốc tế2021A00,A01,D01,D07Thi THPT15
Ngôn ngữ Anh2021A00,A01,D01,D08Thi THPT15
Quản trị doanh nghiệp2021A00,A01,D01,D07Thi THPT15
Công nghệ sinh học2021A02,B00,B03,B08Thi THPT15
Y khoa2020A02,B00,B03,B08Thi THPT21
Y khoa2020A00,B00,B08,D07Thi THPT21
Điều dưỡng2020A00,B00,B08,D07Thi THPT18
Kỹ thuật xét nghiệm y học2020A00,B00,B08,D07Thi THPT18
Điều dưỡng2020A02,B00,B03,B08Thi THPT18
Kỹ thuật xét nghiệm y học2020A02,B00,B03,B08Thi THPT18

Xem toàn bộ điểm chuẩn →

Nguồn & độ tin cậy dữ liệu

Cao · 60/100

Vì sao dữ liệu được đánh giá Cao:

Cập nhật gần nhất
05/09/2026
Nguồn dữ liệu
Xem nguồn

Thấy thông tin chưa đúng? Báo lỗi dữ liệu · Độ tin cậy phản ánh chất lượng dữ liệu, không phải chất lượng trường và không phải khuyến nghị của tuyensinh.com.