tuyensinh.com
Đại họcĐộ tin cậy: Cao (60/100)

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM

📍 Phường Chợ Quán, Hồ Chí Minh

Giới thiệu chung Đại học Khoa học Tự nhiên Thành phố Hồ Chí Minh luôn có mặt trong danh sách top 10 trường đại học trên cả nước của UniRank và top 800 trên thế giới. Trường là một điểm dừng chân lý tưởng cho những học sinh có mong muốn theo học ngành Công nghệ thông tin, Công nghệ sinh học hay Hóa học. Trưởng sở hữu đội ngũ chuyên gia, giảng viên trình độ cao cả ở lĩnh vực khoa học công nghệ mũi nhọn và khoa học cơ bản, có khả năng thích ứng tốt trong những môi trường làm việc cạnh tranh. ĐH Khoa học Tự nhiên TP.HCM đào tạo trình độ đại học cũng như sau đại học, chương trình đào tạo phù hợp với nhu cầu phát triển của nền kinh tế - xã hội cũng như sự phát triển của nền khoa học, công nghệ trong nước và thế giới. Cơ sở vật chất hiện đại, khang trang Sinh viên HCMUS học tập và nghiên cứu tại hai cơ sở chính . Cơ sở 1 đặt tại 227 Nguyễn Văn Cừ, Quận 5, thuận tiện kết nối trung tâm TP.HCM, gần nhiều bệnh viện, viện nghiên cứu và doanh nghiệp công nghệ; cơ sở 2 nằm trong Khu đô thị ĐHQG TP.HCM (TP. Thủ Đức). Là một trong những trường có công tác xây dựng tốt nhất, những năm qua, trường HCMUS đã triển khai các mô hình phòng ốc hiện đại nhằm phục vụ cho việc học tập ở trường. Trường xây dựng tòa nhà 11 tầng được trang bị các thiết bị tối tân, hiện đã được đưa vào sử dụng tại các phòng học và PTN hiện đại trong trường. Thư viện trường chứa hơn 58.000 đầu sách, song song cùng với thư viện điện tử đang được hoàn thiện nhằm đưa vào phục vụ cho nhu cầu của sinh viên, giảng viên, cán bộ nhà trường. Tại cơ sở Thủ Đức, trường đã khánh thành nhà điều hành cao 10 tầng, với tổng vốn đầu tư là 70 tỷ đồng , hứa hẹn đem lại nhiều trải nghiệm tuyệt vời cho sinh viên trong trường. Hệ thống phòng thực hành - thí nghiệm chuyên sâu (cụm phòng máy, mạng, dữ liệu cho CNTT; phòng thí nghiệm sinh - hoá - vật liệu; xưởng học phần tử, vi mạch…), các phòng học thông minh , studio thuyết trình, không gian tự học mở. Thư viện của trường kết nối hệ thống học liệu ĐHQG-HCM, cơ sở dữ liệu tạp chí khoa học và kỷ yếu hội thảo, cùng các tạp chí khoa học mà trường tham gia đồng hành xuất bản. Bên cạnh không gian học thuật, HCMUS sở hữu hệ sinh thái sinh viên năng động: đội nhóm học thuật, câu lạc bộ nghiên cứu, cộng đồng lập trình - khoa học dữ liệu - trí tuệ nhân tạo, các diễn đàn sinh viên trên mạng xã hội cập nhật thông báo, học bổng, hoạt động phong trào và tuyển thành viên đội tuyển học thuật. Chương trình học trải dài 7 lĩnh vực khoa học - công nghệ Ở bậc đại học, trường triển khai dải ngành phủ trọn khối khoa học - công nghệ : từ Toán - Thống kê, Công nghệ thông tin, Điện tử - Viễn thông, Vật lý - Kỹ thuật vật lý, Hóa học, Sinh học - Công nghệ sinh học đến Khoa học Môi trường - Trái đất - Vật liệu. Các chương trình được tổ chức theo nhiều hệ: chuẩn, chất lượng cao/tiên tiến, tăng cường tiếng Anh, cử nhân tài năng, và có cả hình thức đào tạo từ xa. Nhà trường công bố danh mục khoảng 30+ ngành và chỉ tiêu tuyển sinh theo năm, kèm phương thức xét tuyển đa dạng (thi tốt nghiệp, đánh giá năng lực ĐHQG-HCM, ưu tiên, tuyển thẳng theo quy định). Các chương trình liên kết, song bằng quốc tế ở một số khoa mũi nhọn, tạo cơ hội học tập và nghiên cứu với trường đại học đối tác, nhận bằng hoặc chứng chỉ đồng cấp. Ở khối CNTT, sinh viên có những chọn lựa chuyên sâu như K hoa học Dữ liệu, Trí tuệ nhân tạo, Thị giác máy tính, Công nghệ phần mềm, Hệ thống thông tin, Mạng - Viễn thông, cũng như mô hình chương trình song bằng được vận hành trong nhiều năm. Bậc sau đại học (thạc sĩ - tiến sĩ) tại trường tiếp tục mở rộng theo các hướng thế mạnh nghiên cứu, tạo điều kiện liên thông cho sinh viên giỏi ở lại nhóm nghiên cứu, phát triển hướng chuyên môn sâu hoặc khởi nghiệp công nghệ dựa trên tài sản trí tuệ. Danh mục đào tạo sau đại học bao phủ gần 40 chuyên ngành thạc sĩ và gần 30 chuyên ngành tiến sĩ . Đội ngũ giảng viên, nhà khoa học có chuyên môn sâu rộng Chất lượng đào tạo của một đại học nghiên cứu phụ thuộc mạnh vào đội ngũ giảng viên - nhà khoa học . HCMUS quy tụ các giáo sư, phó giáo sư, tiến sĩ giàu công trình công bố, giàu kinh nghiệm chủ nhiệm đề tài cấp nhà nước, cấp ĐHQG và hợp tác quốc tế. Nhiều thầy cô đảm nhiệm vai trò biên tập, phản biện cho các tạp chí khoa học trong và ngoài nước. Trường có không ít cán bộ, giảng viên có trình độ thạc sĩ, tiến sĩ. Hiện nay, ban giám hiệu nhà trường là: Hiệu trưởng: PGS.TS Trần Lê Quan Phó hiệu trưởng: PGS.TS Trần Minh Triết (gương mặt trẻ tiêu biểu Việt Nam năm 2001) Phó hiệu trưởng: GS.TS. Nguyễn Thị Thanh Mai Theo thống kê, trường có 11 Giáo sư, 59 Phó giáo sư và 580 Thạc sĩ, Tiến sĩ đang làm việc và giảng dạy tại trường. Kết luận Với hạ tầng hai cơ sở, mạng lưới phòng thí nghiệm – phòng thực hành theo chuẩn, chương trình đào tạo bao trùm các ngành khoa học - công nghệ mũi nhọn, đội ngũ giảng viên - nhà khoa học giàu thành tích và định vị đại học nghiên cứu, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM là địa chỉ phù hợp cho những bạn yêu khoa học, muốn vừa vững nền tảng, vừa giàu năng lực ứng dụng để bước vào kỷ nguyên số.

Ngành đào tạo (60)

Kỹ thuật điện tử truyền thông

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D07D90

Công nghệ sinh học

Học phí: Đang cập nhật

A02B00B08D90

Kỹ thuật hạt nhân

Học phí: Đang cập nhật

A00A01A02D90

Công nghệ kỹ thuật Môi trường

Học phí: Đang cập nhật

A00B00B08D07

Khoa học môi trường

Học phí: Đang cập nhật

A00B00B08D07

Sinh hoc

Học phí: Đang cập nhật

A02B08

Toán học

Học phí: Đang cập nhật

A00A01B00D01

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao): Chương trình đào tạo đạt chuẩn kiểm định quốc tế AUN-QA

Học phí: Đang cập nhật

A00A01B08D07

Vật lý học

Học phí: Đang cập nhật

A00A01A02D90

Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chất lượng cao)

Học phí: Đang cập nhật

B00D07D90

Địa chất học

Học phí: Đang cập nhật

A00A01B00D07

Công nghệ thông tin (Việt - Pháp): Chương trình đào tạo hợp tác đại học Claude Bernard Lyon 1, Pháp

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D07D29

Hóa học

Học phí: Đang cập nhật

A00B00D07D90

Hoá học (Việt - Pháp): hợp tác đại học Maine, Pháp

Học phí: Đang cập nhật

B00D07D24

Khoa học vật liệu

Học phí: Đang cập nhật

A00A01B00D07

Hải dương học

Học phí: Đang cập nhật

A00A01A02D90

Công nghệ Sinh học (Chương trình Chất lượng cao)

Học phí: Đang cập nhật

A02B00B08D90

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình Chất lượng cao)

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D07D90

Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin

Học phí: Đang cập nhật

A00A01B08D07

Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến)

Học phí: Đang cập nhật

A00A01B08D07

Khoa học Dữ liệu

Học phí: Đang cập nhật

A00A01B08D07

Hóa học (CT Chất lượng cao)

Học phí: Đang cập nhật

B00D07D90

Vật lý Y khoa

Học phí: Đang cập nhật

A00A01A02D90

Công nghệ vật liệu

Học phí: Đang cập nhật

A00A01B00D07

Khoa học môi trường (CT Chất lượng cao)

Học phí: Đang cập nhật

A00B00B08D07

Kỹ thuật địa chất

Học phí: Đang cập nhật

A00A01B00D07

Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)

Học phí: Đang cập nhật

A00A01B08D07

Khoa học dữ liệu (Data Science)

Học phí: Đang cập nhật

A00A01B08D07

Nhóm ngành Toán học, Toán Ứng dụng, Toán tin

Học phí: Đang cập nhật

A00A01A02D90

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Học phí: Đang cập nhật

A00A01B00D07

Hóa học (Chương trình Chất lượng cao)

Học phí: Đang cập nhật

B00D07D90

Quản lý tài nguyên và môi trường

Học phí: Đang cập nhật

A00A01B00D07

Trí tuệ nhân tạo

Học phí: Đang cập nhật

A00A01A02D90

Công nghệ thông tin (Chương trình Chất lượng cao)

Học phí: Đang cập nhật

A00A01B08D07

Nhóm ngành Vật lý học, Công nghệ Vật lý điện tử và tin học

Học phí: Đang cập nhật

B00D07D90

Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng anh)

Học phí: Đang cập nhật

Nhóm ngành kỹ thuật điện tử, thiết kế vi mạch

Học phí: Đang cập nhật

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng anh)

Học phí: Đang cập nhật

Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chương trình tăng cường tiếng anh)

Học phí: Đang cập nhật

Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng anh)

Học phí: Đang cập nhật

Khoa học Vật liệu CT Chất lượng cao

Học phí: Đang cập nhật

A00A01B00D08

Nhóm ngành Địa chất học, Khoa học quản lý và kinh tế đất đai

Học phí: Đang cập nhật

A00B00C04D07

Khoa học máy tính (CT Tiên tiến)

Học phí: Đang cập nhật

Thiết kế vi mạch

Học phí: Đang cập nhật

Nhóm ngành Khoa học dữ liệu, Thống kê

Học phí: Đang cập nhật

Khoa học dữ liệu (CT TCTA)

Học phí: Đang cập nhật

Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CT TCTA)

Học phí: Đang cập nhật

Công nghệ bán dẫn

Học phí: Đang cập nhật

Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)

Học phí: Đang cập nhật

Toán ứng dụng (CT TCTA)

Học phí: Đang cập nhật

Toán tin (CT TCTA)

Học phí: Đang cập nhật

Hóa học (CT TCTA)

Học phí: Đang cập nhật

Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT TCTA)

Học phí: Đang cập nhật

Vật lý y khoa (CT TCTA)

Học phí: Đang cập nhật

Công nghệ thông tin (CT TCTA)

Học phí: Đang cập nhật

Vật lý học (CT TCTA)

Học phí: Đang cập nhật

Công nghệ giáo dục

Học phí: Đang cập nhật

Sinh học (CT TCTA)

Học phí: Đang cập nhật

Nhóm ngành Địa chất học, Kinh tế đất đai

Học phí: Đang cập nhật

Hải dương học (CT TCTA)

Học phí: Đang cập nhật

Điểm chuẩn các năm (318)

NgànhNămTổ hợpPhương thứcĐiểm
Khoa học máy tính (CT Tiên tiến)2026Thang 100 (khác)97.73/100
Trí tuệ nhân tạo2026Thang 100 (khác)95.6/100
Thiết kế vi mạch2026Thang 100 (khác)93.1/100
Nhóm ngành Khoa học dữ liệu, Thống kê2026Thang 100 (khác)92.1/100
Khoa học dữ liệu (CT TCTA)2026Thang 100 (khác)91.6/100
Công nghệ bán dẫn2026Thang 100 (khác)91.13/100
Kỹ thuật điện tử - viễn thông2026Thang 100 (khác)88.5/100
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)2026Thang 100 (khác)87.67/100
Nhóm ngành Toán học, Toán Ứng dụng, Toán tin2026Thang 100 (khác)87.6/100
Kỹ thuật hạt nhân2026Thang 100 (khác)87.37/100
Hóa học2026Thang 100 (khác)87.17/100
Vật lý Y khoa2026Thang 100 (khác)86.67/100
Nhóm ngành Vật lý học, Công nghệ Vật lý điện tử và tin học2026Thang 100 (khác)86.27/100
Toán ứng dụng (CT TCTA)2026Thang 100 (khác)85.67/100
Công nghệ vật liệu2026Thang 100 (khác)85.27/100
Toán tin (CT TCTA)2026Thang 100 (khác)85.07/100
Khoa học vật liệu2026Thang 100 (khác)84.33/100
Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CT TCTA)2026Thang 100 (khác)83/100
Hóa học (CT TCTA)2026Thang 100 (khác)82.97/100
Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT TCTA)2026Thang 100 (khác)82.87/100
Vật lý y khoa (CT TCTA)2026Thang 100 (khác)82.67/100
Công nghệ sinh học2026Thang 100 (khác)82.5/100
Công nghệ thông tin (CT TCTA)2026Thang 100 (khác)82.33/100
Vật lý học (CT TCTA)2026Thang 100 (khác)81/100
Hải dương học2026Thang 100 (khác)79.73/100
Công nghệ giáo dục2026Thang 100 (khác)79.63/100
Kỹ thuật địa chất2026Thang 100 (khác)79.5/100
Sinh hoc2026Thang 100 (khác)78.33/100
Khoa học môi trường2026Thang 100 (khác)77/100
Công nghệ kỹ thuật Môi trường2026Thang 100 (khác)77/100
Nhóm ngành Địa chất học, Kinh tế đất đai2026Thang 100 (khác)75.33/100
Sinh học (CT TCTA)2026Thang 100 (khác)75.33/100
Quản lý tài nguyên và môi trường2026Thang 100 (khác)74.33/100
Hải dương học (CT TCTA)2026Thang 100 (khác)72.3/100
Khoa học máy tính (CT Tiên tiến)2026Thi THPT29.32
Trí tuệ nhân tạo2026Thi THPT28.68
Thiết kế vi mạch2026Thi THPT27.93
Nhóm ngành Khoa học dữ liệu, Thống kê2026Thi THPT27.63
Khoa học dữ liệu (CT TCTA)2026Thi THPT27.48
Công nghệ bán dẫn2026Thi THPT27.34
Kỹ thuật điện tử - viễn thông2026Thi THPT26.55
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)2026Thi THPT26.3
Nhóm ngành Toán học, Toán Ứng dụng, Toán tin2026Thi THPT26.28
Kỹ thuật hạt nhân2026Thi THPT26.21
Hóa học2026Thi THPT26.15
Vật lý Y khoa2026Thi THPT26
Nhóm ngành Vật lý học, Công nghệ Vật lý điện tử và tin học2026Thi THPT25.88
Toán ứng dụng (CT TCTA)2026Thi THPT25.7
Công nghệ vật liệu2026Thi THPT25.58
Toán tin (CT TCTA)2026Thi THPT25.52
Khoa học vật liệu2026Thi THPT25.3
Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CT TCTA)2026Thi THPT24.9
Hóa học (CT TCTA)2026Thi THPT24.89
Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT TCTA)2026Thi THPT24.86
Vật lý y khoa (CT TCTA)2026Thi THPT24.8
Công nghệ sinh học2026Thi THPT24.75
Công nghệ thông tin (CT TCTA)2026Thi THPT24.7
Vật lý học (CT TCTA)2026Thi THPT24.3
Hải dương học2026Thi THPT23.92
Công nghệ giáo dục2026Thi THPT23.89
Kỹ thuật địa chất2026Thi THPT23.85
Sinh hoc2026Thi THPT23.5
Công nghệ kỹ thuật Môi trường2026Thi THPT23.1
Khoa học môi trường2026Thi THPT23.1
Nhóm ngành Địa chất học, Kinh tế đất đai2026Thi THPT22.6
Sinh học (CT TCTA)2026Thi THPT22.6
Quản lý tài nguyên và môi trường2026Thi THPT22.3
Hải dương học (CT TCTA)2026Thi THPT21.69
Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến)2024Thi THPT28.5
Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến)2024A00,A01,B08,D07Thi THPT28.5
Trí tuệ nhân tạo2024Thi THPT27.7
Khoa học Dữ liệu2024Thi THPT26.85
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin2024A00,A01,B08,D10Thi THPT26.75
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin2024Thi THPT26.75
Công nghệ thông tin (Chương trình Chất lượng cao)2024A00,A01,B08,D07Thi THPT26
Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng anh)2024Thi THPT26
Kỹ thuật điện tử - viễn thông2024A00,A01,D07,D90Thi THPT25.9
Nhóm ngành kỹ thuật điện tử, thiết kế vi mạch2024Thi THPT25.9
Nhóm ngành Toán học, Toán Ứng dụng, Toán tin2024Thi THPT25.55
Nhóm ngành Toán học, Toán Ứng dụng, Toán tin2024A00,A01,B00,D01Thi THPT25.55
Hóa học2024Thi THPT25.42
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng anh)2024Thi THPT25.4
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình Chất lượng cao)2024A00,A01,D07,D90Thi THPT25.4
Nhóm ngành Vật lý học, Công nghệ Vật lý điện tử và tin học2024A00,A01,A02,D90Thi THPT25.1
Nhóm ngành Vật lý học, Công nghệ Vật lý điện tử và tin học2024Thi THPT25.1
Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chương trình tăng cường tiếng anh)2024Thi THPT25
Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chất lượng cao)2024A00,B00,D07,D90Thi THPT25
Công nghệ sinh học2024Thi THPT24.9
Công nghệ Sinh học (Chương trình Chất lượng cao)2024A02,B00,B08,D90Thi THPT24.9
Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng anh)2024Thi THPT24.65
Hóa học (CT Chất lượng cao)2024A00,B00,D07,D91Thi THPT24.65
Vật lý Y khoa2024Thi THPT24.6
Công nghệ vật liệu2024Thi THPT24
Kỹ thuật hạt nhân2024Thi THPT23.6
Sinh hoc2024Thi THPT23.5
Hóa học (CT Chất lượng cao)2024A02,B00,B08Thi THPT23.5
Hóa học (CT Chất lượng cao)2024A00,A01,A02,D90Thi THPT23
Khoa học vật liệu2024Thi THPT22.3
Khoa học Vật liệu CT Chất lượng cao2024A00,A01,B00,D08Thi THPT22.3
Hải dương học2024Thi THPT20
Quản lý tài nguyên và môi trường2024Thi THPT20
Địa chất học2024Thi THPT19.5
Kỹ thuật địa chất2024Thi THPT19.5
Nhóm ngành Địa chất học, Khoa học quản lý và kinh tế đất đai2024A00,B00,C04,D07Thi THPT19.5
Khoa học môi trường2024Thi THPT19
Công nghệ kỹ thuật Môi trường2024Thi THPT19
Khoa học môi trường (CT Chất lượng cao)2024A00,B00,B08,D08Thi THPT18.5
Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến)2023A00,A01,A02,D90Thi THPT28.05
Trí tuệ nhân tạo2023A00,A01,A02,D90Thi THPT27
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin2023A00,A01,B00,D07Thi THPT26.5
Khoa học Dữ liệu2023A00,A01,A02,D90Thi THPT26.4
Công nghệ thông tin (Chương trình Chất lượng cao)2023A00,A01,B08,D07Thi THPT26
Nhóm ngành Toán học, Toán Ứng dụng, Toán tin2023A00,A01,A02,D90Thi THPT25.3
Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chất lượng cao)2023B00,D07,D90Thi THPT24.7
Công nghệ sinh học2023A02,B00,B08,D90Thi THPT24.68
Công nghệ Sinh học (Chương trình Chất lượng cao)2023B00,D07,D90Thi THPT24.68
Kỹ thuật điện tử - viễn thông2023A00,A01,B00,D07Thi THPT24.55
Hóa học2023B00,D07,D90Thi THPT24.5
Hóa học (Chương trình Chất lượng cao)2023B00,D07,D90Thi THPT24.2
Vật lý Y khoa2023A00,A01,B00,D07Thi THPT24
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình Chất lượng cao)2023A00,A01,B00,D07Thi THPT23.25
Công nghệ vật liệu2023A00,B00,B08,D07Thi THPT23
Nhóm ngành Vật lý học, Công nghệ Vật lý điện tử và tin học2023B00,D07,D90Thi THPT22
Hóa học (Chương trình Chất lượng cao)2023A00,A01,B00,D07Thi THPT21.5
Sinh hoc2023A00,A01,B00,D07Thi THPT21.5
Hải dương học2023B00,D07,D90Thi THPT19
Quản lý tài nguyên và môi trường2023A00,A01,B00,D07Thi THPT18.5
Địa chất học2023B00,D07,D90Thi THPT17
Khoa học vật liệu2023B00,D07,D90Thi THPT17
Khoa học môi trường2023B00,D07,D24Thi THPT17
Khoa học môi trường (CT Chất lượng cao)2023B00,D07,D24Thi THPT17
Kỹ thuật hạt nhân2023A00,A01,B00,D07Thi THPT17
Công nghệ kỹ thuật Môi trường2023A00,B00,B08,D07Thi THPT17
Kỹ thuật địa chất2023A00,A01,B00,D07Thi THPT17
Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến)2022A00,A01,B08,D07Thi THPT28.2
Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến)2022A00,A01,A02,D90Thi THPT28.2
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)2022A00,A01,B08,D07Thi THPT27.2
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao): Chương trình đào tạo đạt chuẩn kiểm định quốc tế AUN-QA2022A00,A01,B08,D07Thi THPT27.2
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin2022A00,A01,B08,D07Thi THPT27.2
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin2022A00,A01,B00,D07Thi THPT27.2
Khoa học dữ liệu (Data Science)2022A00,A01,B08,D07Thi THPT26.7
Khoa học Dữ liệu2022A00,A01,A02,D90Thi THPT26.7
Nhóm ngành Toán học, Toán Ứng dụng, Toán tin2022A00,A01,A02,D90Thi THPT24.75
Nhóm ngành Toán học, Toán Ứng dụng, Toán tin2022A00,A01,B00,D01Thi THPT24.75
Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chất lượng cao)2022A00,B00,D07,D90Thi THPT24.65
Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chất lượng cao)2022B00,D07,D90Thi THPT24.65
Kỹ thuật điện tử truyền thông2022A00,A01,D07,D90Thi THPT24.25
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình Chất lượng cao)2022A00,A01,D07,D90Thi THPT24.25
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình Chất lượng cao)2022A00,A01,B00,D07Thi THPT24.25
Kỹ thuật điện tử - viễn thông2022A00,A01,B00,D07Thi THPT24.25
Hóa học2022A00,B00,D07,D90Thi THPT24.2
Hóa học2022B00,D07,D90Thi THPT24.2
Công nghệ Sinh học (Chương trình Chất lượng cao)2022B00,D07,D90Thi THPT24
Công nghệ Sinh học (Chương trình Chất lượng cao)2022A02,B00,B08,D90Thi THPT24
Vật lý Y khoa2022A00,A01,A02,D90Thi THPT24
Vật lý Y khoa2022A00,A01,B00,D07Thi THPT24
Công nghệ sinh học2022A02,B00,B08,D90Thi THPT23.75
Hóa học (Chương trình Chất lượng cao)2022B00,D07,D90Thi THPT23.6
Hóa học (CT Chất lượng cao)2022A00,B00,D07,D90Thi THPT23.6
Công nghệ vật liệu2022A00,B00,B08,D07Thi THPT23
Công nghệ vật liệu2022A00,A01,B00,D07Thi THPT23
Vật lý học2022A00,A01,A02,D90Thi THPT20
Vật lý học2022A00,A01,B00,D07Thi THPT20
Kỹ thuật hạt nhân2022A00,A01,A02,D90Thi THPT17
Sinh hoc2022A02,B00,B08Thi THPT17
Khoa học môi trường (CT Chất lượng cao)2022A00,B00,B08,D07Thi THPT17
Kỹ thuật địa chất2022A00,A01,B00,D07Thi THPT17
Khoa học vật liệu2022A00,A01,B00,D07Thi THPT17
Hóa học (CT Chất lượng cao)2022A02,B00,B08Thi THPT17
Sinh hoc2022A00,A01,B00,D07Thi THPT17
Hóa học (Chương trình Chất lượng cao)2022A00,A01,B00,D07Thi THPT17
Khoa học vật liệu2022B00,D07,D90Thi THPT17
Địa chất học2022B00,D07,D90Thi THPT17
Hải dương học2022B00,D07,D90Thi THPT17
Công nghệ kỹ thuật Môi trường2022A00,B00,B08,D07Thi THPT17
Khoa học môi trường2022B00,D07,D24Thi THPT17
Khoa học môi trường (CT Chất lượng cao)2022B00,D07,D24Thi THPT17
Kỹ thuật hạt nhân2022A00,A01,B00,D07Thi THPT17
Quản lý tài nguyên và môi trường2022A00,A01,B00,D07Thi THPT17
Quản lý tài nguyên và môi trường2022A00,B00,B08,D07Thi THPT17
Khoa học môi trường2022A00,B00,B08,D07Thi THPT17
Hải dương học2022A00,A01,B00,D07Thi THPT17
Địa chất học2022A00,A01,B00,D07Thi THPT17
Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến)2021A00,A01,B08,D07Thi THPT28
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin2021A00,A01,B08,D07Thi THPT27.4
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao): Chương trình đào tạo đạt chuẩn kiểm định quốc tế AUN-QA2021A00,A01,B08,D07Thi THPT26.9
Khoa học Dữ liệu2021A00,A01,B08,D07Thi THPT26.85
Hóa học2021A00,B00,D07,D90Thi THPT25.65
Hóa học2021B00,D07,D90Thi THPT25.65
Công nghệ sinh học2021A02,B00,B08,D90Thi THPT25.5
Kỹ thuật điện tử truyền thông2021A00,A01,D07,D90Thi THPT25.35
Công nghệ thông tin (Việt - Pháp): Chương trình đào tạo hợp tác đại học Claude Bernard Lyon 1, Pháp2021A00,A01,D07,D29Thi THPT25.25
Công nghệ Sinh học (Chương trình Chất lượng cao)2021A02,B00,B08,D90Thi THPT25
Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chất lượng cao)2021A00,B00,D07,D90Thi THPT24.6
Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chất lượng cao)2021B00,D07,D90Thi THPT24.6
Vật lý Y khoa2021A00,A01,A02,D90Thi THPT24.5
Hóa học (CT Chất lượng cao)2021A00,B00,D07,D90Thi THPT24.5
Hóa học (CT Chất lượng cao)2021B00,D07,D90Thi THPT24.5
Toán học2021A00,A01,B00,D01Thi THPT24.35
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình Chất lượng cao)2021A00,A01,D07,D90Thi THPT23
Hoá học (Việt - Pháp): hợp tác đại học Maine, Pháp2021B00,D07,D24Thi THPT22
Công nghệ vật liệu2021A00,A01,B00,D07Thi THPT22
Hải dương học2021A00,A01,B00,D07Thi THPT18
Vật lý học2021A00,A01,A02,D90Thi THPT18
Công nghệ kỹ thuật Môi trường2021A00,B00,B08,D07Thi THPT18
Hải dương học2021A00,A01,A02,D90Thi THPT18
Khoa học môi trường2021A00,B00,B08,D07Thi THPT17.5
Khoa học môi trường (CT Chất lượng cao)2021A00,B00,B08,D07Thi THPT17.5
Địa chất học2021A00,A01,B00,D07Thi THPT17
Kỹ thuật địa chất2021A00,A01,B00,D07Thi THPT17
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin2020A00,A01,B08,D07Thi THPT27.2
Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến)2020A00,A01,B08,D07Thi THPT26.65
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao): Chương trình đào tạo đạt chuẩn kiểm định quốc tế AUN-QA2020A00,A01,B08,D07Thi THPT25.75
Hóa học2020A00,B00,D07,D90Thi THPT25
Hóa học2020B00,D07,D90Thi THPT25
Công nghệ sinh học2020A02,B00,B08,D90Thi THPT25
Công nghệ thông tin (Việt - Pháp): Chương trình đào tạo hợp tác đại học Claude Bernard Lyon 1, Pháp2020A00,A01,D07,D29Thi THPT24.7
Khoa học Dữ liệu2020A00,A01,B08,D07Thi THPT24
Công nghệ Sinh học (Chương trình Chất lượng cao)2020A02,B00,B08,D90Thi THPT23.75
Kỹ thuật điện tử truyền thông2020A00,A01,D07,D90Thi THPT23
Hoá học (Việt - Pháp): hợp tác đại học Maine, Pháp2020B00,D07,D24Thi THPT22
Hóa học (CT Chất lượng cao)2020A00,B00,D07,D90Thi THPT22
Hóa học (CT Chất lượng cao)2020B00,D07,D90Thi THPT22
Vật lý Y khoa2020A00,A01,A02,D90Thi THPT22
Toán học2020A00,A01,B00,D01Thi THPT20
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình Chất lượng cao)2020A00,A01,D07,D90Thi THPT18
Sinh hoc2020A02,B08Thi THPT18
Sinh hoc2020A02,B00,B08Thi THPT18
Hóa học (CT Chất lượng cao)2020A02,B08Thi THPT18
Hóa học (CT Chất lượng cao)2020A02,B00,B08Thi THPT18
Công nghệ vật liệu2020A00,A01,B00,D07Thi THPT18
Khoa học môi trường (CT Chất lượng cao)2020A00,B00,B08,D07Thi THPT17
Địa chất học2020A00,A01,B00,D07Thi THPT17
Hải dương học2020A00,A01,B00,D07Thi THPT17
Khoa học môi trường2020A00,B00,B08,D07Thi THPT17
Công nghệ kỹ thuật Môi trường2020A00,B00,B08,D07Thi THPT17
Hải dương học2020A00,A01,A02,D90Thi THPT17
Kỹ thuật hạt nhân2020A00,A01,A02,D90Thi THPT17
Kỹ thuật địa chất2020A00,A01,B00,D07Thi THPT17
Khoa học vật liệu2020A00,A01,B00,D07Thi THPT17
Vật lý học2020A00,A01,A02,D90Thi THPT17
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin2019A00,A01,B08,D07Thi THPT25
Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến)2019A00,A01,B08,D07Thi THPT24.6
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao): Chương trình đào tạo đạt chuẩn kiểm định quốc tế AUN-QA2019A00,A01,B08,D07Thi THPT23.2
Công nghệ sinh học2019A02,B00,B08,D90Thi THPT22.12
Hóa học2019A00,B00,D07,D90Thi THPT21.8
Hóa học2019B00,D07,D90Thi THPT21.8
Công nghệ thông tin (Việt - Pháp): Chương trình đào tạo hợp tác đại học Claude Bernard Lyon 1, Pháp2019A00,A01,D07,D29Thi THPT21
Công nghệ Sinh học (Chương trình Chất lượng cao)2019A02,B00,B08,D90Thi THPT20.4
Kỹ thuật điện tử truyền thông2019A00,A01,D07,D90Thi THPT20
Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chất lượng cao)2019B00,D07,D90Thi THPT19.45
Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chất lượng cao)2019A00,B00,D07,D90Thi THPT19.45
Hoá học (Việt - Pháp): hợp tác đại học Maine, Pháp2019B00,D07,D24Thi THPT19.25
Kỹ thuật hạt nhân2019A00,A01,A02,D90Thi THPT17
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình Chất lượng cao)2019A00,A01,D07,D90Thi THPT16.1
Toán học2019A00,A01,B00,D01Thi THPT16.1
Công nghệ kỹ thuật Môi trường2019A00,B00,B08,D07Thi THPT16.05
Vật lý học2019A00,A01,A02,D90Thi THPT16.05
Địa chất học2019A00,A01,B00,D07Thi THPT16.05
Khoa học vật liệu2019A00,A01,B00,D07Thi THPT16.05
Hải dương học2019A00,A01,A02,D90Thi THPT16.05
Hải dương học2019A00,A01,B00,D07Thi THPT16.05
Sinh hoc2019A02,B08Thi THPT16
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao): Chương trình đào tạo đạt chuẩn kiểm định quốc tế AUN-QA2018A00,A01,B08,D07Thi THPT21.2
Công nghệ sinh học2018A02,B00,B08,D90Thi THPT20.7
Hóa học2018B00,D07,D90Thi THPT20.5
Công nghệ thông tin (Việt - Pháp): Chương trình đào tạo hợp tác đại học Claude Bernard Lyon 1, Pháp2018A00,A01,D07,D29Thi THPT20.1
Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chất lượng cao)2018B00,D07,D90Thi THPT19.75
Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chất lượng cao)2018A00,B00,D07,D90Thi THPT19.75
Hoá học (Việt - Pháp): hợp tác đại học Maine, Pháp2018B00,D07,D24Thi THPT19.4
Công nghệ Sinh học (Chương trình Chất lượng cao)2018A02,B00,B08,D90Thi THPT18.25
Kỹ thuật điện tử truyền thông2018A00,A01,D07,D90Thi THPT17.85
Kỹ thuật hạt nhân2018A00,A01,A02,D90Thi THPT16.9
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình Chất lượng cao)2018A00,A01,D07,D90Thi THPT16.1
Khoa học vật liệu2018A00,A01,B00,D07Thi THPT16.1
Địa chất học2018A00,A01,B00,D07Thi THPT16.05
Toán học2018A00,A01,B00,D01Thi THPT16.05
Công nghệ kỹ thuật Môi trường2018A00,B00,B08,D07Thi THPT16
Vật lý học2018A00,A01,A02,D90Thi THPT16
Hải dương học2018A00,A01,B00,D07Thi THPT16
Hải dương học2018A00,A01,A02,D90Thi THPT16
Sinh hoc2018A02,B00,B08Thi THPT16
Sinh hoc2018A02,B08Thi THPT16
Khoa học môi trường2018A00,B00,B08,D07Thi THPT16
Công nghệ sinh học2017A02,B00,B08,D90Thi THPT25.25
Hóa học2017B00,D07,D90Thi THPT25
Hóa học2017A00,B00,D07,D90Thi THPT25
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao): Chương trình đào tạo đạt chuẩn kiểm định quốc tế AUN-QA2017A00,A01,B08,D07Thi THPT25
Hoá học (Việt - Pháp): hợp tác đại học Maine, Pháp2017B00,D07,D24Thi THPT24.25
Kỹ thuật điện tử truyền thông2017A00,A01,D07,D90Thi THPT23.25
Công nghệ kỹ thuật Môi trường2017A00,B00,B08,D07Thi THPT22.5
Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chất lượng cao)2017A00,B00,D07,D90Thi THPT22.5
Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chất lượng cao)2017B00,D07,D90Thi THPT22.5
Khoa học môi trường2017A00,B00,B08,D07Thi THPT21.5
Công nghệ thông tin (Việt - Pháp): Chương trình đào tạo hợp tác đại học Claude Bernard Lyon 1, Pháp2017A00,A01,D07,D29Thi THPT21.25
Sinh hoc2017A02,B00,B08Thi THPT20.75
Sinh hoc2017A02,B08Thi THPT20.75
Kỹ thuật hạt nhân2017A00,A01,A02,D90Thi THPT20.5
Khoa học vật liệu2017A00,A01,B00,D07Thi THPT20
Vật lý học2017A00,A01,A02,D90Thi THPT18
Hải dương học2017A00,A01,B00,D07Thi THPT18
Toán học2017A00,A01,B00,D01Thi THPT18
Hải dương học2017A00,A01,A02,D90Thi THPT18
Địa chất học2017A00,A01,B00,D07Thi THPT18
Công nghệ sinh học2016A02,B00,B08,D90Thi THPT23
Kỹ thuật hạt nhân2016A00,A01,A02,D90Thi THPT23
Kỹ thuật điện tử truyền thông2016A00,A01,D07,D90Thi THPT22
Công nghệ kỹ thuật Môi trường2016A00,B00,B08,D07Thi THPT21.75
Khoa học môi trường2016A00,B00,B08,D07Thi THPT20.75
Sinh hoc2016A02,B08Thi THPT20.5
Sinh hoc2016A02,B00,B08Thi THPT20.5
Toán học2016A00,A01,B00,D01Thi THPT20
Vật lý học2016A00,A01,A02,D90Thi THPT20
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao): Chương trình đào tạo đạt chuẩn kiểm định quốc tế AUN-QA2016A00,A01,B08,D07Thi THPT20
Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chất lượng cao)2016B00,D07,D90Thi THPT19.25
Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chất lượng cao)2016A00,B00,D07,D90Thi THPT19.25
Địa chất học2016A00,A01,B00,D07Thi THPT19
Công nghệ thông tin (Việt - Pháp): Chương trình đào tạo hợp tác đại học Claude Bernard Lyon 1, Pháp2016A00,A01,D07,D29Thi THPT17

Xem toàn bộ điểm chuẩn →

Nguồn & độ tin cậy dữ liệu

Cao · 60/100

Vì sao dữ liệu được đánh giá Cao:

Cập nhật gần nhất
05/09/2026
Nguồn dữ liệu
Xem nguồn

Thấy thông tin chưa đúng? Báo lỗi dữ liệu · Độ tin cậy phản ánh chất lượng dữ liệu, không phải chất lượng trường và không phải khuyến nghị của tuyensinh.com.