tuyensinh.com

Mã ngành 7480101

Điểm chuẩn ngành Khoa học máy tính

35 trường đào tạo · 52 chương trình · 366 mức điểm chuẩn · 2016–2026

56 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMKhoa học máy tínhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0722.4 3.35
2Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKhoa học máy tínhHà NộiD0722 4.00
3Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKhoa học máy tínhHà NộiA00,A0122 4.00
4Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKhoa học máy tínhHà NộiA00,A01,D0122 4.00
5Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMKhoa học máy tính (chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0720.25 1.75
6Đại Học Việt ĐứcKhoa học máy tính (CS)Bình DươngA0120.1 0.90
7Đại Học Việt ĐứcKhoa học máy tính (CS)Bình DươngA0020.1 0.90
8Đại Học Việt ĐứcKhoa học máy tính (CS)Bình DươngA00,A01,D0720.1 0.90
9Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa học máy tínhHồ Chí MinhA0119.75 1.50
10Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa học máy tínhHồ Chí MinhA00,A01,D0119.75 1.50
11Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa học máy tínhHồ Chí MinhC0119.75 1.50
12Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa học máy tínhHồ Chí MinhD0119.75 1.50
13Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa học máy tínhHồ Chí MinhA0019.75 1.50
14Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKhoa học máy tínhHà NộiA00,A0118.75 1.75
15Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKhoa học máy tínhHà NộiA0018.75 1.75
16Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKhoa học máy tínhHà NộiA0118.75 1.75
17Đại Học Mở TPHCMKhoa học máy tínhHồ Chí MinhD0117 3.75
18Đại Học Mở TPHCMKhoa học máy tínhHồ Chí MinhA0017 3.75
19Đại Học Mở TPHCMKhoa học máy tínhHồ Chí MinhA0117 3.75
20Đại Học Mở TPHCMKhoa học máy tínhHồ Chí MinhD0717 3.75
21Đại Học Mở TPHCMKhoa học máy tínhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0717 3.75
22Đại Học Cần ThơKhoa học máy tínhCần ThơA0115.75 0.75
23Đại Học Cần ThơKhoa học máy tínhCần ThơA00,A0115.75 0.75
24Đại Học Cần ThơKhoa học máy tínhCần ThơA0015.75 0.75
25Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnKhoa học máy tínhLong AnD0815 0.50
26Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnKhoa học máy tínhLong AnC1415 0.50
27Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnKhoa học máy tínhLong AnA0015 0.50
28Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnKhoa học máy tínhLong AnA00,B08,C01,C1415 0.50
29Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnKhoa học máy tínhLong AnC0115 0.50
30Đại Học Quốc Tế Sài GònKhoa học máy tínhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9015
31Đại Học Quốc Tế Sài GònKhoa học máy tínhHồ Chí MinhA01,D01,D9015 0.50
32Đại Học Thăng LongKhoa học máy tínhHà NộiA00,A0115 0.50
33Đại Học Thăng LongKhoa học máy tínhHà NộiA0015 0.50
34Đại Học Thăng LongKhoa học máy tínhHà NộiA0115 0.50
35Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKhoa học máy tínhCần ThơC0114.5 1.00
36Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKhoa học máy tínhCần ThơA00,A01,C01,D0114.5 1.00
37Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKhoa học máy tínhCần ThơA0014.5 1.00
38Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKhoa học máy tínhCần ThơA0114.5 1.00
39Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKhoa học máy tínhCần ThơD0714.5
40Đại Học Đồng ThápKhoa học máy tínhĐồng ThápA00,A01,A0214.2 0.80
41Đại Học Đồng ThápKhoa học máy tínhĐồng ThápA00,A01,A02,A0414.2 0.80
42Đại Học Hạ LongKhoa học máy tínhQuảng NinhD9014 1.50
43Đại Học Hạ LongKhoa học máy tínhQuảng NinhD0114 1.50
44Đại Học Hạ LongKhoa học máy tínhQuảng NinhA0114 1.50
45Đại Học Hạ LongKhoa học máy tínhQuảng NinhA0014 1.50
46Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênKhoa học máy tínhThái NguyênC0213 2.50
47Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênKhoa học máy tínhThái NguyênA0013 2.50
48Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênKhoa học máy tínhThái NguyênA00,C01,C14,D0113 2.50
49Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênKhoa học máy tínhThái NguyênD0113 2.50
50Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênKhoa học máy tínhThái NguyênA0113 2.50
51Đại Học Kinh Tế Quốc DânKhoa học máy tínhHà NộiD0121.5/40
52Đại Học Kinh Tế Quốc DânKhoa học máy tínhHà NộiA00,A01,D01,D0721.5/40
53Đại Học Kinh Tế Quốc DânKhoa học máy tínhHà NộiA01,D01,D0721.5/40
54Đại Học Kinh Tế Quốc DânKhoa học máy tínhHà NộiA0121.5/40
55Đại Học Kinh Tế Quốc DânKhoa học máy tínhHà NộiA0021.5/40
56Đại Học Kinh Tế Quốc DânKhoa học máy tínhHà NộiD0721.5/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.