tuyensinh.com

Mã ngành 7480101

Điểm chuẩn ngành Khoa học máy tính

35 trường đào tạo · 52 chương trình · 366 mức điểm chuẩn · 2016–2026

32 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMKhoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến)Hồ Chí MinhA00,A01,A02,D9028.05 0.15
2Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKhoa học máy tínhHà NộiA00,A01,D0127.25
3Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMKhoa học máy tínhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.9 0.20
4Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)Hà Nội26.55
5Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Khoa học máy tínhHà Nội25.24
6Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKhoa học máy tínhHà Nội25.05
7Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKhoa học máy tínhHồ Chí MinhA00,A0125
8Đại Học Cần ThơKhoa học máy tínhCần ThơA00,A0124.4 1.00
9Đại Học Mở TPHCMKhoa học máy tínhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724 0.50
10Đại Học Xây Dựng Hà NộiKhoa học máy tínhHà NộiA00,A01,D01,D0723.91
11Đại Học Thăng LongKhoa học máy tínhHà NộiA00,A0123.66 0.44
12Đại Học Kinh Tế TPHCMKhoa học máy tínhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0723.4
13Đại Học Việt ĐứcKhoa học máy tính (CS)Bình DươngA00,A01,D0722 1.00
14Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKhoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2)Hồ Chí MinhA00,A0121
15Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKhoa học máy tínhCần ThơA0020.4 2.00
16Đại Học VinhKhoa học máy tínhNghệ AnA00,A01,D01,D0718
17Đại Học Quốc Tế Sài GònKhoa học máy tínhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0717
18Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênKhoa học máy tínhHải DươngA0017
19Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt Anh (VNUK) - Đại học Đà NẵngKhoa học Máy tính - Chuyên ngành Công nghệ phần mềmĐà NẵngA00,A01,D01,D9017
20Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênKhoa học máy tínhThái NguyênA00,C01,C14,D0116.5 1.50
21Đại Học Văn HiếnKhoa học máy tínhHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116.15 4.90
22Đại Học Dân Lập Duy TânKhoa học máy tính hệ liên kếtĐà NẵngA0015.5
23Đại Học Đại NamKhoa học máy tínhHà NộiA00,A01,A10,D8415
24Đại Học Đồng ThápKhoa học máy tínhĐồng ThápA0015
25Đại Học Hạ LongKhoa học máy tínhQuảng NinhA00,A01,D01,D0715
26Đại học Nam Cần ThơKhoa học máy tínhCần ThơA0015
27Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongKhoa học máy tínhVĩnh LongA0015
28Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongKhoa học máy tính chương trình chất lượng caoVĩnh LongA0015
29Đại học Tân TạoKhoa học máy tínhTây NinhA00,A01,D01,D0715
30Đại Học Dân Lập Duy TânKhoa học máy tínhĐà NẵngA0014
31Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa học máy tínhHồ Chí Minh37.25/40
32Đại Học Kinh Tế Quốc DânKhoa học máy tính (Toán hệ số 2)Hà NộiA01,D01,D0735.35/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.