tuyensinh.com

Mã ngành 7480101

Điểm chuẩn ngành Khoa học máy tính

35 trường đào tạo · 52 chương trình · 366 mức điểm chuẩn · 2016–2026

45 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKhoa học máy tínhHà NộiA00,A0126
2Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKhoa học máy tínhHà NộiD0726
3Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKhoa học máy tínhHà NộiA00,A01,D0126
4Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMKhoa học máy tínhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.75 3.50
5Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMKhoa học máy tính (chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0722
6Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa học máy tínhHồ Chí MinhA0121.25
7Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa học máy tínhHồ Chí MinhC0121.25
8Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa học máy tínhHồ Chí MinhD0121.25
9Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa học máy tínhHồ Chí MinhA0021.25
10Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa học máy tínhHồ Chí MinhA00,A01,D0121.25 1.25
11Đại Học Việt ĐứcKhoa học máy tính (CS)Bình DươngA00,A01,D0721
12Đại Học Việt ĐứcKhoa học máy tính (CS)Bình DươngA0121
13Đại Học Việt ĐứcKhoa học máy tính (CS)Bình DươngA0021
14Đại Học Mở TPHCMKhoa học máy tínhHồ Chí MinhA0120.75
15Đại Học Mở TPHCMKhoa học máy tínhHồ Chí MinhA0020.75
16Đại Học Mở TPHCMKhoa học máy tínhHồ Chí MinhD0120.75
17Đại Học Mở TPHCMKhoa học máy tínhHồ Chí MinhD0720.75
18Đại Học Mở TPHCMKhoa học máy tínhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0720.75 0.75
19Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKhoa học máy tínhHà NộiA0120.5
20Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKhoa học máy tínhHà NộiA0020.5
21Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKhoa học máy tínhHà NộiA00,A0120.5 0.60
22Đại Học Cần ThơKhoa học máy tínhCần ThơA0116.5
23Đại Học Cần ThơKhoa học máy tínhCần ThơA00,A0116.5 1.50
24Đại Học Cần ThơKhoa học máy tínhCần ThơA0016.5
25Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênKhoa học máy tínhThái NguyênD0115.5
26Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênKhoa học máy tínhThái NguyênA0015.5
27Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênKhoa học máy tínhThái NguyênA00,C01,C14,D0115.5 0.50
28Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênKhoa học máy tínhThái NguyênC0215.5
29Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênKhoa học máy tínhThái NguyênA0115.5
30Đại Học Hạ LongKhoa học máy tínhQuảng NinhD0115.5
31Đại Học Hạ LongKhoa học máy tínhQuảng NinhD9015.5
32Đại Học Hạ LongKhoa học máy tínhQuảng NinhA0015.5
33Đại Học Hạ LongKhoa học máy tínhQuảng NinhA0115.5
34Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnKhoa học máy tínhLong AnC1415.5
35Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnKhoa học máy tínhLong AnD0815.5
36Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnKhoa học máy tínhLong AnA00,B08,C01,C1415.5 0.50
37Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnKhoa học máy tínhLong AnA0015.5
38Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnKhoa học máy tínhLong AnC0115.5
39Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKhoa học máy tínhCần ThơC0115.5
40Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKhoa học máy tínhCần ThơA0015.5
41Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKhoa học máy tínhCần ThơA0115.5
42Đại Học Quốc Tế Sài GònKhoa học máy tínhHồ Chí MinhA01,D01,D9015.5 0.50
43Đại Học Thăng LongKhoa học máy tínhHà NộiA00,A0115.5
44Đại Học Thăng LongKhoa học máy tínhHà NộiA0015.5
45Đại Học Thăng LongKhoa học máy tínhHà NộiA0115.5
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.