tuyensinh.com

Mã ngành 7480101

Điểm chuẩn ngành Khoa học máy tính

35 trường đào tạo · 52 chương trình · 366 mức điểm chuẩn · 2016–2026

27 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMKhoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến)Hồ Chí MinhA00,A01,B08,D0728 1.35
2Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKhoa học máy tínhHà NộiA00,A0127.9 0.90
3Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKhoa học máy tínhHà NộiA00,A01,D0127.9 0.90
4Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMKhoa học Máy tính (Hướng trí tuệ nhân tạo)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0727.5 0.40
5Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMKhoa học máy tínhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0727.3 0.10
6Đại Học Cần ThơKhoa học máy tínhCần ThơA00,A0127 6.00
7Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMKhoa học máy tính (chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.75 1.05
8Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKhoa học máy tínhHà NộiA00,A0125.65 0.95
9Đại Học Mở TPHCMKhoa học máy tínhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.55 6.35
10Đại Học Xây Dựng Hà NộiKhoa học máy tínhHà NộiA00,A01,D0725 2.00
11Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKhoa học máy tínhCần ThơA00,A01,C01,D0123.5 5.50
12Đại Học Công Nghiệp TPHCMKhoa học máy tínhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9023.25
13Đại Học Công Nghiệp TPHCMKhoa học máy tínhHồ Chí MinhA00,C01,D01,D9023.25
14Đại Học Việt ĐứcKhoa học máy tính (CS)Bình DươngA00,A01,D0723 2.00
15Đại Học Quốc Tế Sài GònKhoa học máy tínhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9018
16Đại Học Quốc Tế Sài GònKhoa học máy tínhHồ Chí MinhA01,D01,D9018
17Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênKhoa học máy tínhHải DươngA00,A01,D01,D0818 2.00
18Đại Học Văn HiếnKhoa học máy tínhHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116.05
19Đại Học Văn HiếnKhoa học máy tínhHồ Chí MinhA01,C01,D0116.05
20Đại học Nam Cần ThơKhoa học máy tínhCần ThơA00,A01,A02,D0716
21Đại Học Đồng ThápKhoa học máy tínhĐồng ThápA00,A01,A0215 1.00
22Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnKhoa học máy tínhLong AnA00,B08,C01,C1415
23Đại học Tân TạoKhoa học máy tínhTây NinhA00,A01,D01,D0715
24Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa học máy tínhHồ Chí MinhA00,A01,D0134.6/40 0.85
25Đại Học Kinh Tế Quốc DânKhoa học máy tínhHà NộiA01,D01,D0727/40 0.60
26Đại Học Kinh Tế Quốc DânKhoa học máy tínhHà NộiA00,A01,D01,D0727/40 0.60
27Đại Học VinhKhoa học máy tínhNghệ AnA00,A01,D01,D0718/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.