tuyensinh.com
Đại họcĐộ tin cậy: Cao (60/100)

Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCM

📍 Phường Thủ Đức, Hồ Chí Minh

Nằm trong hệ thống Đại học Quốc gia TP.HCM, Trường Đại học Công nghệ Thông tin (UIT) phát triển theo định hướng đại học nghiên cứu - ứng dụng, tập trung sâu vào các lĩnh vực mũi nhọn của CNTT như Trí tuệ nhân tạo, Dữ liệu, An toàn thông tin, IoT, Thiết kế vi mạch; đồng thời duy trì kết nối doanh nghiệp và đối tác quốc tế để đưa thực tiễn vào lớp học. Lợi thế của UIT đến từ “bộ ba” làm nên chất lượng đào tạo: cơ sở vật chất được đầu tư bài bản trong khu đô thị đại học, chương trình học liên tục cập nhật và mở rộng lộ trình, cùng đội ngũ giảng viên có chuyên môn sâu rộng Cơ sở vật chất: không gian học - nghiên cứu theo chuẩn “tech campus” Khuôn viên UIT thuộc phường Thủ Đức, được quy hoạch đồng bộ trong Khu đô thị đại học - nơi các trường thành viên ĐHQG-HCM dùng chung hạ tầng học thuật và học liệu. Hiện nay, trường đang sử dụng khuôn viên đất 12,3 ha trong khu quy hoạch của Đại học Quốc Gia TPHCM tại Thủ Đức, TPHCM (đối diện khu du lịch Suối Tiên), Diện tích sàn xây dựng là 93.750 mét vuông , kinh phí là 412 tỷ VNĐ. Thư viện Trường có trên 10.000 tựa/40.000 số lượng bản sách các loại, 1 cơ sở dữ liệu điện tử nội sinh bao gồm giáo trình, khóa luận, luận văn, luận án. Về không gian thực hành, UIT sở hữu các phòng thí nghiệm theo hướng “lab ứng dụng”, tiêu biểu như InSecLab (An toàn thông tin), phòng thí nghiệm vi mạch (ASIC Lab), hệ thống phòng máy và các phòng lab chuyên ngành Khoa Kỹ thuật Máy tính, Khoa Mạng máy tính & Truyền thông… Ngoài ra, UIT còn có chuỗi Uni Tour , đưa các đoàn học sinh vào thăm lab, khu phức hợp thể chất - sinh hoạt, nghe chuyên gia giới thiệu định hướng nghiên cứu (AI, học máy, thị giác máy tính, hệ thống nhúng, vi mạch…), qua đó giúp thí sinh hình dung rõ ràng về môi trường học tập và con đường nghề nghiệp trong lĩnh vực CNTT. Chương trình đào tạo: danh mục ngành “phủ rộng” CNTT, mở lộ trình song ngữ và liên kết quốc tế Là trường chuyên về CNTT, bậc đại học của UIT bao trùm các ngành “xương sống” của lĩnh vực: Công nghệ Thông tin, Khoa học Máy tính, Kỹ thuật Phần mềm, Kỹ thuật Máy tính, Hệ thống Thông tin, Mạng máy tính & Truyền thông dữ liệu, An toàn Thông tin, bên cạnh các ngành cập nhật xu hướng như Khoa học Dữ liệu, Thương mại điện tử, Công nghệ thông tin Việt–Nhật. Ở khối chương trình chất lượng cao, nhà trường triển khai chương trình Cử nhân tài năng (Honor Program) với hai hướng trọng tâm: Khoa học Máy tính và An toàn Thông tin. UIT mở rộng cơ hội học tập quốc tế bằng chương trình liên kết đào tạo cử nhân với Birmingham City University (Anh). Trường còn có các lộ trình học tập đa dạng như liên thông, văn bằng 2, chương trình song ngành. Ở bậc sau đại học, UIT đào tạo thạc sĩ và tiến sĩ các hướng chủ lực : Khoa học máy tính, Công nghệ thông tin, Hệ thống thông tin, An toàn thông tin… với thời lượng, cấu trúc học phần và định hướng nghiên cứu – ứng dụng được chuẩn hóa. Về chính sách và quy định đào tạo, UIT cập nhật thường xuyên thông tin phương thức tuyển sinh, đề án, thông báo tốt nghiệp, quy chế đào tạo theo học chế tín chỉ, quy định tổ chức dạy và học trực tuyến/kết hợp… Đội ngũ giảng viên có chuyên môn vững, cập nhật công nghệ. Lợi thế của UIT là đội ngũ giảng viên được đào tạo bài bản, nhiều người có học vị tiến sĩ trong và ngoài nước, tham gia công bố khoa học – dự án nghiên cứu, đồng thời gắn bó với các nhiệm vụ chuyển giao công nghệ cho doanh nghiệp. Đội ngũ cán bộ của trường bao gồm 308 người . Trong đó có: 1 Giáo sư và 6 Phó Giáo sư 56 Tiến sĩ 122 Thạc sĩ và 20 đại học tham gia trợ giảng Có khoảng 70 cán bộ giảng dạy tốt nghiệp tại các cơ sở giáo dục đào tạo uy tín ở ngoài nước. Đây là lực lượng cán bộ khoa học có trình độ cao và nhiều kinh nghiệm trong các lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thông. Cùng với đội ngũ nòng cốt, các khoa liên tục bổ sung giảng viên trẻ, cập nhật mảng nghiên cứu – giảng dạy mới. Khoa Khoa học Máy tính, Kỹ thuật Máy tính, Mạng máy tính & Truyền thông, An toàn Thông tin, Hệ thống Thông tin, Kỹ thuật Phần mềm… đều duy trì sinh hoạt học thuật sôi nổi, tổ chức seminar, workshop và kết nối với các chuyên gia từ doanh nghiệp công nghệ. Phương thức tuyển sinh và chính sách tuyển thẳng, ưu tiên tuyển thẳng Trường Đại học Công nghệ thông tin - ĐHQG TP.HCM tuyển sinh đại học chính quy năm 2025 theo các phương thức sau: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2023 của ĐHQG HCM Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 Xét kết quả chứng chỉ quốc tế uy tín Xét tuyển theo tiêu chí riêng của chương trình liên kết đại học Năm 2025, thí sinh được trường áp dụng trong phương thức xét tuyển thẳng gồm: Thí sinh đạt giải trong kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, quốc tế và những thí sinh khác đủ điều kiện khác theo quy định của Bộ Giáo dục vào chương trình đào tạo chính quy tất cả các ngành. Kết luận Trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐHQG TP.HCM (UIT) là điểm đến “đúng chất công nghệ” cho thí sinh muốn học và làm thật trong kỷ nguyên AI. Nhà trường sở hữu cơ sở vật chất hiện đại, hệ thống phòng lab được đầu tư đồng bộ (AI, dữ liệu, an toàn thông tin, hệ nhúng, vi mạch), danh mục ngành cùng lộ trình đào tạo linh hoạt, đội ngũ giảng viên giỏi chuyên môn.

Ngành đào tạo (26)

Kỹ thuật phần mềm

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Công nghệ thông tin

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Khoa học máy tính

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Hệ thống thông tin

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Hệ thống thông tin chương trình tiên tiến

Học phí: Đang cập nhật

A01D01D07

An toàn thông tin

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Kỹ thuật máy tính

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Thương mại điện tử

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Kỹ thuật phần mềm (chất lượng cao)

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Khoa học máy tính (chất lượng cao)

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

An toàn thông tin (chất lượng cao)

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Kỹ thuật máy tính (chất lượng cao)

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Hệ thống thông tin (chất lượng cao)

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Công nghệ thông tin (chất lượng cao định hướng Nhật Bản)

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D06D07

Khoa học Dữ liệu

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Thương mại điện tử (chất lượng cao)

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Khoa học Máy tính (Hướng trí tuệ nhân tạo)

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Kỹ thuật máy tính (Hướng hệ thống nhúng và IOT)

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Quản trị và phân tích dữ liệu

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D07

Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D06D07

Kỹ thuật máy tính, chuyên ngành thiết kế vi mạch

Học phí: Đang cập nhật

A00A01

Trí tuệ nhân tạo

Học phí: Đang cập nhật

Thiết kế vi mạch

Học phí: Đang cập nhật

Hệ thống thông tin (CT Tiên tiến)

Học phí: Đang cập nhật

Truyền thông Đa phương tiện

Học phí: Đang cập nhật

Điểm chuẩn các năm (155)

NgànhNămTổ hợpPhương thứcĐiểm
Trí tuệ nhân tạo2026Thang 100 (khác)100/100
Khoa học Dữ liệu2026Thang 100 (khác)91.7/100
Thiết kế vi mạch2026Thang 100 (khác)90.5/100
An toàn thông tin2026Thang 100 (khác)88.7/100
Khoa học máy tính2026Thang 100 (khác)88.5/100
Công nghệ thông tin2026Thang 100 (khác)84.2/100
Kỹ thuật máy tính2026Thang 100 (khác)84/100
Truyền thông Đa phương tiện2026Thang 100 (khác)82.2/100
Kỹ thuật phần mềm2026Thang 100 (khác)81/100
Hệ thống thông tin2026Thang 100 (khác)80.8/100
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)2026Thang 100 (khác)80/100
Thương mại điện tử2026Thang 100 (khác)79/100
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu2026Thang 100 (khác)78.3/100
Trí tuệ nhân tạo2026Thi THPT30
Khoa học Dữ liệu2026Thi THPT27.51
Thiết kế vi mạch2026Thi THPT27.15
An toàn thông tin2026Thi THPT26.61
Khoa học máy tính2026Thi THPT26.55
Công nghệ thông tin2026Thi THPT25.26
Kỹ thuật máy tính2026Thi THPT25.2
Truyền thông Đa phương tiện2026Thi THPT24.66
Kỹ thuật phần mềm2026Thi THPT24.3
Hệ thống thông tin2026Thi THPT24.24
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)2026Thi THPT24
Thương mại điện tử2026Thi THPT23.7
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu2026Thi THPT23.49
Trí tuệ nhân tạo2024Thi THPT28.3
Khoa học Dữ liệu2024Thi THPT27.5
Khoa học Dữ liệu2024A00,A01,D01,D07Thi THPT27.5
Khoa học máy tính2024Thi THPT27.3
Công nghệ thông tin2024Thi THPT27.1
Kỹ thuật phần mềm2024Thi THPT26.85
Kỹ thuật phần mềm2024A00,A01,D01,D07Thi THPT26.85
An toàn thông tin2024Thi THPT26.77
Thiết kế vi mạch2024Thi THPT26.5
Kỹ thuật máy tính2024Thi THPT26.25
Hệ thống thông tin2024Thi THPT26.25
Thương mại điện tử2024Thi THPT26.12
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu2024Thi THPT25.7
Hệ thống thông tin (CT Tiên tiến)2024Thi THPT25.55
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)2024Thi THPT25.55
Quản trị và phân tích dữ liệu2023A00,A01,D01,D07Thi THPT27.8
Khoa học Dữ liệu2023A00,A01,D01,D07Thi THPT27.1
Kỹ thuật phần mềm2023A00,A01,D01,D07Thi THPT26.9
Công nghệ thông tin2023A00,A01,D01,D07Thi THPT26.9
Khoa học máy tính2023A00,A01,D01,D07Thi THPT26.9
An toàn thông tin2023A00,A01,D01,D07Thi THPT26.3
Hệ thống thông tin2023A00,A01,D01,D07Thi THPT26.1
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)2023A00,A01,D01,D06,D07Thi THPT25.9
Thương mại điện tử2023A00,A01,D01,D07Thi THPT25.8
Kỹ thuật máy tính (Hướng hệ thống nhúng và IOT)2023A00,A01Thi THPT25.6
Kỹ thuật máy tính2023A00,A01Thi THPT25.6
Kỹ thuật máy tính, chuyên ngành thiết kế vi mạch2023A00,A01Thi THPT25.4
Hệ thống thông tin chương trình tiên tiến2023A01,D01,D07Thi THPT25.4
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu2023A00,A01,D01,D07Thi THPT25.4
Kỹ thuật phần mềm2022A00,A01,D01,D07Thi THPT28.05
Quản trị và phân tích dữ liệu2022A00,A01,D01,D07Thi THPT28
Công nghệ thông tin2022A00,A01,D01,D07Thi THPT27.9
Khoa học máy tính2022A00,A01,D01,D07Thi THPT27.1
Thương mại điện tử2022A00,A01,D01,D07Thi THPT27.05
Khoa học Dữ liệu2022A00,A01,D01,D07Thi THPT27.05
An toàn thông tin2022A00,A01,D01,D07Thi THPT26.95
Hệ thống thông tin2022A00,A01,D01,D07Thi THPT26.7
Kỹ thuật máy tính2022A00,A01,D01,D07Thi THPT26.55
Kỹ thuật máy tính (Hướng hệ thống nhúng và IOT)2022A00,A01,D01,D07Thi THPT26.5
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)2022A00,A01,D01,D06,D07Thi THPT26.3
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu2022A00,A01,D01,D07Thi THPT26.3
Hệ thống thông tin chương trình tiên tiến2022A01,D01,D07Thi THPT26.2
Kỹ thuật phần mềm2021A00,A01,D01,D07Thi THPT27.55
Khoa học Máy tính (Hướng trí tuệ nhân tạo)2021A00,A01,D01,D07Thi THPT27.5
Công nghệ thông tin2021A00,A01,D01,D07Thi THPT27.3
Khoa học máy tính2021A00,A01,D01,D07Thi THPT27.3
An toàn thông tin2021A00,A01,D01,D07Thi THPT27
Kỹ thuật phần mềm (chất lượng cao)2021A00,A01,D01,D07Thi THPT27
Kỹ thuật máy tính2021A00,A01,D01,D07Thi THPT26.9
Khoa học máy tính (chất lượng cao)2021A00,A01,D01,D07Thi THPT26.75
Hệ thống thông tin2021A00,A01,D01,D07Thi THPT26.7
Thương mại điện tử2021A00,A01,D01,D07Thi THPT26.7
Khoa học Dữ liệu2021A00,A01,D01,D07Thi THPT26.65
An toàn thông tin (chất lượng cao)2021A00,A01,D01,D07Thi THPT26.45
Kỹ thuật máy tính (Hướng hệ thống nhúng và IOT)2021A00,A01,D01,D07Thi THPT26.4
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu2021A00,A01,D01,D07Thi THPT26.35
Thương mại điện tử (chất lượng cao)2021A00,A01,D01,D07Thi THPT26.3
Hệ thống thông tin (chất lượng cao)2021A00,A01,D01,D07Thi THPT26.15
Kỹ thuật máy tính (chất lượng cao)2021A00,A01,D01,D07Thi THPT25.9
Công nghệ thông tin (chất lượng cao định hướng Nhật Bản)2021A00,A01,D01,D06,D07Thi THPT25.85
Hệ thống thông tin chương trình tiên tiến2021A01,D01,D07Thi THPT25.1
Kỹ thuật phần mềm2020A00,A01,D01,D07Thi THPT27.7
Khoa học máy tính2020A00,A01,D01,D07Thi THPT27.2
Khoa học Máy tính (Hướng trí tuệ nhân tạo)2020A00,A01,D01,D07Thi THPT27.1
Công nghệ thông tin2020A00,A01,D01,D07Thi THPT27
Kỹ thuật máy tính2020A00,A01,D01,D07Thi THPT26.7
An toàn thông tin2020A00,A01,D01,D07Thi THPT26.7
Thương mại điện tử2020A00,A01,D01,D07Thi THPT26.5
Hệ thống thông tin2020A00,A01,D01,D07Thi THPT26.3
Kỹ thuật máy tính (Hướng hệ thống nhúng và IOT)2020A00,A01,D01,D07Thi THPT26
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu2020A00,A01,D01,D07Thi THPT26
Khoa học Dữ liệu2020A00,A01,D01,D07Thi THPT25.9
Khoa học máy tính (chất lượng cao)2020A00,A01,D01,D07Thi THPT25.7
An toàn thông tin (chất lượng cao)2020A00,A01,D01,D07Thi THPT25.3
Thương mại điện tử (chất lượng cao)2020A00,A01,D01,D07Thi THPT24.8
Hệ thống thông tin (chất lượng cao)2020A00,A01,D01,D07Thi THPT24.7
Kỹ thuật máy tính (chất lượng cao)2020A00,A01,D01,D07Thi THPT24.2
Công nghệ thông tin (chất lượng cao định hướng Nhật Bản)2020A00,A01,D01,D06,D07Thi THPT23.7
Hệ thống thông tin chương trình tiên tiến2020A01,D01,D07Thi THPT22
Kỹ thuật phần mềm2019A00,A01,D01,D07Thi THPT25.3
Công nghệ thông tin2019A00,A01,D01,D07Thi THPT24.65
Khoa học máy tính2019A00,A01,D01,D07Thi THPT24.55
An toàn thông tin2019A00,A01,D01,D07Thi THPT24.45
Thương mại điện tử2019A00,A01,D01,D07Thi THPT23.9
Kỹ thuật máy tính2019A00,A01,D01,D07Thi THPT23.8
Hệ thống thông tin2019A00,A01,D01,D07Thi THPT23.5
Khoa học Dữ liệu2019A00,A01,D01,D07Thi THPT23.5
Kỹ thuật phần mềm (chất lượng cao)2019A00,A01,D01,D07Thi THPT23.2
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu2019A00,A01,D01,D07Thi THPT23.2
Khoa học máy tính (chất lượng cao)2019A00,A01,D01,D07Thi THPT22.65
An toàn thông tin (chất lượng cao)2019A00,A01,D01,D07Thi THPT22
Hệ thống thông tin (chất lượng cao)2019A00,A01,D01,D07Thi THPT21.4
Công nghệ thông tin (chất lượng cao định hướng Nhật Bản)2019A00,A01,D01,D06,D07Thi THPT21.3
Thương mại điện tử (chất lượng cao)2019A00,A01,D01,D07Thi THPT21.05
Kỹ thuật máy tính (chất lượng cao)2019A00,A01,D01,D07Thi THPT21
Kỹ thuật phần mềm2018A00,A01,D01,D07Thi THPT23.2
Công nghệ thông tin2018A00,A01,D01,D07Thi THPT22.5
Khoa học máy tính2018A00,A01,D01,D07Thi THPT22.4
An toàn thông tin2018A00,A01,D01,D07Thi THPT22.25
Kỹ thuật máy tính2018A00,A01,D01,D07Thi THPT21.7
Kỹ thuật phần mềm (chất lượng cao)2018A00,A01,D01,D07Thi THPT21.5
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu2018A00,A01,D01,D07Thi THPT21.2
Thương mại điện tử2018A00,A01,D01,D07Thi THPT21.2
Hệ thống thông tin2018A00,A01,D01,D07Thi THPT21.1
Khoa học máy tính (chất lượng cao)2018A00,A01,D01,D07Thi THPT20.25
An toàn thông tin (chất lượng cao)2018A00,A01,D01,D07Thi THPT20.1
Hệ thống thông tin (chất lượng cao)2018A00,A01,D01,D07Thi THPT19
Công nghệ thông tin (chất lượng cao định hướng Nhật Bản)2018A00,A01,D01,D06,D07Thi THPT19
Kỹ thuật máy tính (chất lượng cao)2018A00,A01,D01,D07Thi THPT18.4
Kỹ thuật phần mềm2017A00,A01,D01,D07Thi THPT27
Khoa học máy tính2017A00,A01,D01,D07Thi THPT25.75
Công nghệ thông tin2017A00,A01,D01,D07Thi THPT25.75
An toàn thông tin2017A00,A01,D01,D07Thi THPT25.5
Kỹ thuật máy tính2017A00,A01,D01,D07Thi THPT24.75
Hệ thống thông tin2017A00,A01,D01,D07Thi THPT24.5
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu2017A00,A01,D01,D07Thi THPT24.5
Thương mại điện tử2017A00,A01,D01,D07Thi THPT24
Kỹ thuật phần mềm (chất lượng cao)2017A00,A01,D01,D07Thi THPT23.25
Khoa học máy tính (chất lượng cao)2017A00,A01,D01,D07Thi THPT22
An toàn thông tin (chất lượng cao)2017A00,A01,D01,D07Thi THPT21
Kỹ thuật máy tính (chất lượng cao)2017A00,A01,D01,D07Thi THPT20.75
Hệ thống thông tin (chất lượng cao)2017A00,A01,D01,D07Thi THPT20
Hệ thống thông tin chương trình tiên tiến2017A01,D01,D07Thi THPT18
Kỹ thuật phần mềm2016A00,A01,D01,D07Thi THPT24
Công nghệ thông tin2016A00,A01,D01,D07Thi THPT23
Khoa học máy tính2016A00,A01,D01,D07Thi THPT22.25
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu2016A00,A01,D01,D07Thi THPT21.75
Hệ thống thông tin2016A00,A01,D01,D07Thi THPT21.75
Hệ thống thông tin chương trình tiên tiến2016A01,D01,D07Thi THPT20

Xem toàn bộ điểm chuẩn →

Nguồn & độ tin cậy dữ liệu

Cao · 60/100

Vì sao dữ liệu được đánh giá Cao:

Cập nhật gần nhất
05/09/2026
Nguồn dữ liệu
Xem nguồn

Thấy thông tin chưa đúng? Báo lỗi dữ liệu · Độ tin cậy phản ánh chất lượng dữ liệu, không phải chất lượng trường và không phải khuyến nghị của tuyensinh.com.