Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCM
📍 Phường Thủ Đức, Hồ Chí Minh
Nằm trong hệ thống Đại học Quốc gia TP.HCM, Trường Đại học Công nghệ Thông tin (UIT) phát triển theo định hướng đại học nghiên cứu - ứng dụng, tập trung sâu vào các lĩnh vực mũi nhọn của CNTT như Trí tuệ nhân tạo, Dữ liệu, An toàn thông tin, IoT, Thiết kế vi mạch; đồng thời duy trì kết nối doanh nghiệp và đối tác quốc tế để đưa thực tiễn vào lớp học. Lợi thế của UIT đến từ “bộ ba” làm nên chất lượng đào tạo: cơ sở vật chất được đầu tư bài bản trong khu đô thị đại học, chương trình học liên tục cập nhật và mở rộng lộ trình, cùng đội ngũ giảng viên có chuyên môn sâu rộng Cơ sở vật chất: không gian học - nghiên cứu theo chuẩn “tech campus” Khuôn viên UIT thuộc phường Thủ Đức, được quy hoạch đồng bộ trong Khu đô thị đại học - nơi các trường thành viên ĐHQG-HCM dùng chung hạ tầng học thuật và học liệu. Hiện nay, trường đang sử dụng khuôn viên đất 12,3 ha trong khu quy hoạch của Đại học Quốc Gia TPHCM tại Thủ Đức, TPHCM (đối diện khu du lịch Suối Tiên), Diện tích sàn xây dựng là 93.750 mét vuông , kinh phí là 412 tỷ VNĐ. Thư viện Trường có trên 10.000 tựa/40.000 số lượng bản sách các loại, 1 cơ sở dữ liệu điện tử nội sinh bao gồm giáo trình, khóa luận, luận văn, luận án. Về không gian thực hành, UIT sở hữu các phòng thí nghiệm theo hướng “lab ứng dụng”, tiêu biểu như InSecLab (An toàn thông tin), phòng thí nghiệm vi mạch (ASIC Lab), hệ thống phòng máy và các phòng lab chuyên ngành Khoa Kỹ thuật Máy tính, Khoa Mạng máy tính & Truyền thông… Ngoài ra, UIT còn có chuỗi Uni Tour , đưa các đoàn học sinh vào thăm lab, khu phức hợp thể chất - sinh hoạt, nghe chuyên gia giới thiệu định hướng nghiên cứu (AI, học máy, thị giác máy tính, hệ thống nhúng, vi mạch…), qua đó giúp thí sinh hình dung rõ ràng về môi trường học tập và con đường nghề nghiệp trong lĩnh vực CNTT. Chương trình đào tạo: danh mục ngành “phủ rộng” CNTT, mở lộ trình song ngữ và liên kết quốc tế Là trường chuyên về CNTT, bậc đại học của UIT bao trùm các ngành “xương sống” của lĩnh vực: Công nghệ Thông tin, Khoa học Máy tính, Kỹ thuật Phần mềm, Kỹ thuật Máy tính, Hệ thống Thông tin, Mạng máy tính & Truyền thông dữ liệu, An toàn Thông tin, bên cạnh các ngành cập nhật xu hướng như Khoa học Dữ liệu, Thương mại điện tử, Công nghệ thông tin Việt–Nhật. Ở khối chương trình chất lượng cao, nhà trường triển khai chương trình Cử nhân tài năng (Honor Program) với hai hướng trọng tâm: Khoa học Máy tính và An toàn Thông tin. UIT mở rộng cơ hội học tập quốc tế bằng chương trình liên kết đào tạo cử nhân với Birmingham City University (Anh). Trường còn có các lộ trình học tập đa dạng như liên thông, văn bằng 2, chương trình song ngành. Ở bậc sau đại học, UIT đào tạo thạc sĩ và tiến sĩ các hướng chủ lực : Khoa học máy tính, Công nghệ thông tin, Hệ thống thông tin, An toàn thông tin… với thời lượng, cấu trúc học phần và định hướng nghiên cứu – ứng dụng được chuẩn hóa. Về chính sách và quy định đào tạo, UIT cập nhật thường xuyên thông tin phương thức tuyển sinh, đề án, thông báo tốt nghiệp, quy chế đào tạo theo học chế tín chỉ, quy định tổ chức dạy và học trực tuyến/kết hợp… Đội ngũ giảng viên có chuyên môn vững, cập nhật công nghệ. Lợi thế của UIT là đội ngũ giảng viên được đào tạo bài bản, nhiều người có học vị tiến sĩ trong và ngoài nước, tham gia công bố khoa học – dự án nghiên cứu, đồng thời gắn bó với các nhiệm vụ chuyển giao công nghệ cho doanh nghiệp. Đội ngũ cán bộ của trường bao gồm 308 người . Trong đó có: 1 Giáo sư và 6 Phó Giáo sư 56 Tiến sĩ 122 Thạc sĩ và 20 đại học tham gia trợ giảng Có khoảng 70 cán bộ giảng dạy tốt nghiệp tại các cơ sở giáo dục đào tạo uy tín ở ngoài nước. Đây là lực lượng cán bộ khoa học có trình độ cao và nhiều kinh nghiệm trong các lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thông. Cùng với đội ngũ nòng cốt, các khoa liên tục bổ sung giảng viên trẻ, cập nhật mảng nghiên cứu – giảng dạy mới. Khoa Khoa học Máy tính, Kỹ thuật Máy tính, Mạng máy tính & Truyền thông, An toàn Thông tin, Hệ thống Thông tin, Kỹ thuật Phần mềm… đều duy trì sinh hoạt học thuật sôi nổi, tổ chức seminar, workshop và kết nối với các chuyên gia từ doanh nghiệp công nghệ. Phương thức tuyển sinh và chính sách tuyển thẳng, ưu tiên tuyển thẳng Trường Đại học Công nghệ thông tin - ĐHQG TP.HCM tuyển sinh đại học chính quy năm 2025 theo các phương thức sau: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2023 của ĐHQG HCM Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 Xét kết quả chứng chỉ quốc tế uy tín Xét tuyển theo tiêu chí riêng của chương trình liên kết đại học Năm 2025, thí sinh được trường áp dụng trong phương thức xét tuyển thẳng gồm: Thí sinh đạt giải trong kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, quốc tế và những thí sinh khác đủ điều kiện khác theo quy định của Bộ Giáo dục vào chương trình đào tạo chính quy tất cả các ngành. Kết luận Trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐHQG TP.HCM (UIT) là điểm đến “đúng chất công nghệ” cho thí sinh muốn học và làm thật trong kỷ nguyên AI. Nhà trường sở hữu cơ sở vật chất hiện đại, hệ thống phòng lab được đầu tư đồng bộ (AI, dữ liệu, an toàn thông tin, hệ nhúng, vi mạch), danh mục ngành cùng lộ trình đào tạo linh hoạt, đội ngũ giảng viên giỏi chuyên môn.
Ngành đào tạo (26)
Kỹ thuật phần mềm
Học phí: Đang cập nhật
Công nghệ thông tin
Học phí: Đang cập nhật
Khoa học máy tính
Học phí: Đang cập nhật
Hệ thống thông tin
Học phí: Đang cập nhật
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Học phí: Đang cập nhật
Hệ thống thông tin chương trình tiên tiến
Học phí: Đang cập nhật
An toàn thông tin
Học phí: Đang cập nhật
Kỹ thuật máy tính
Học phí: Đang cập nhật
Thương mại điện tử
Học phí: Đang cập nhật
Kỹ thuật phần mềm (chất lượng cao)
Học phí: Đang cập nhật
Khoa học máy tính (chất lượng cao)
Học phí: Đang cập nhật
An toàn thông tin (chất lượng cao)
Học phí: Đang cập nhật
Kỹ thuật máy tính (chất lượng cao)
Học phí: Đang cập nhật
Hệ thống thông tin (chất lượng cao)
Học phí: Đang cập nhật
Công nghệ thông tin (chất lượng cao định hướng Nhật Bản)
Học phí: Đang cập nhật
Khoa học Dữ liệu
Học phí: Đang cập nhật
Thương mại điện tử (chất lượng cao)
Học phí: Đang cập nhật
Khoa học Máy tính (Hướng trí tuệ nhân tạo)
Học phí: Đang cập nhật
Kỹ thuật máy tính (Hướng hệ thống nhúng và IOT)
Học phí: Đang cập nhật
Quản trị và phân tích dữ liệu
Học phí: Đang cập nhật
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)
Học phí: Đang cập nhật
Kỹ thuật máy tính, chuyên ngành thiết kế vi mạch
Học phí: Đang cập nhật
Trí tuệ nhân tạo
Học phí: Đang cập nhật
Thiết kế vi mạch
Học phí: Đang cập nhật
Hệ thống thông tin (CT Tiên tiến)
Học phí: Đang cập nhật
Truyền thông Đa phương tiện
Học phí: Đang cập nhật
Điểm chuẩn các năm (155)
| Ngành | Năm | Tổ hợp | Phương thức | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| Trí tuệ nhân tạo | 2026 | — | Thang 100 (khác) | 100/100 |
| Khoa học Dữ liệu | 2026 | — | Thang 100 (khác) | 91.7/100 |
| Thiết kế vi mạch | 2026 | — | Thang 100 (khác) | 90.5/100 |
| An toàn thông tin | 2026 | — | Thang 100 (khác) | 88.7/100 |
| Khoa học máy tính | 2026 | — | Thang 100 (khác) | 88.5/100 |
| Công nghệ thông tin | 2026 | — | Thang 100 (khác) | 84.2/100 |
| Kỹ thuật máy tính | 2026 | — | Thang 100 (khác) | 84/100 |
| Truyền thông Đa phương tiện | 2026 | — | Thang 100 (khác) | 82.2/100 |
| Kỹ thuật phần mềm | 2026 | — | Thang 100 (khác) | 81/100 |
| Hệ thống thông tin | 2026 | — | Thang 100 (khác) | 80.8/100 |
| Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | 2026 | — | Thang 100 (khác) | 80/100 |
| Thương mại điện tử | 2026 | — | Thang 100 (khác) | 79/100 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 2026 | — | Thang 100 (khác) | 78.3/100 |
| Trí tuệ nhân tạo | 2026 | — | Thi THPT | 30 |
| Khoa học Dữ liệu | 2026 | — | Thi THPT | 27.51 |
| Thiết kế vi mạch | 2026 | — | Thi THPT | 27.15 |
| An toàn thông tin | 2026 | — | Thi THPT | 26.61 |
| Khoa học máy tính | 2026 | — | Thi THPT | 26.55 |
| Công nghệ thông tin | 2026 | — | Thi THPT | 25.26 |
| Kỹ thuật máy tính | 2026 | — | Thi THPT | 25.2 |
| Truyền thông Đa phương tiện | 2026 | — | Thi THPT | 24.66 |
| Kỹ thuật phần mềm | 2026 | — | Thi THPT | 24.3 |
| Hệ thống thông tin | 2026 | — | Thi THPT | 24.24 |
| Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | 2026 | — | Thi THPT | 24 |
| Thương mại điện tử | 2026 | — | Thi THPT | 23.7 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 2026 | — | Thi THPT | 23.49 |
| Trí tuệ nhân tạo | 2024 | — | Thi THPT | 28.3 |
| Khoa học Dữ liệu | 2024 | — | Thi THPT | 27.5 |
| Khoa học Dữ liệu | 2024 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 27.5 |
| Khoa học máy tính | 2024 | — | Thi THPT | 27.3 |
| Công nghệ thông tin | 2024 | — | Thi THPT | 27.1 |
| Kỹ thuật phần mềm | 2024 | — | Thi THPT | 26.85 |
| Kỹ thuật phần mềm | 2024 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 26.85 |
| An toàn thông tin | 2024 | — | Thi THPT | 26.77 |
| Thiết kế vi mạch | 2024 | — | Thi THPT | 26.5 |
| Kỹ thuật máy tính | 2024 | — | Thi THPT | 26.25 |
| Hệ thống thông tin | 2024 | — | Thi THPT | 26.25 |
| Thương mại điện tử | 2024 | — | Thi THPT | 26.12 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 2024 | — | Thi THPT | 25.7 |
| Hệ thống thông tin (CT Tiên tiến) | 2024 | — | Thi THPT | 25.55 |
| Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | 2024 | — | Thi THPT | 25.55 |
| Quản trị và phân tích dữ liệu | 2023 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 27.8 |
| Khoa học Dữ liệu | 2023 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 27.1 |
| Kỹ thuật phần mềm | 2023 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 26.9 |
| Công nghệ thông tin | 2023 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 26.9 |
| Khoa học máy tính | 2023 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 26.9 |
| An toàn thông tin | 2023 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 26.3 |
| Hệ thống thông tin | 2023 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 26.1 |
| Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | 2023 | A00,A01,D01,D06,D07 | Thi THPT | 25.9 |
| Thương mại điện tử | 2023 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 25.8 |
| Kỹ thuật máy tính (Hướng hệ thống nhúng và IOT) | 2023 | A00,A01 | Thi THPT | 25.6 |
| Kỹ thuật máy tính | 2023 | A00,A01 | Thi THPT | 25.6 |
| Kỹ thuật máy tính, chuyên ngành thiết kế vi mạch | 2023 | A00,A01 | Thi THPT | 25.4 |
| Hệ thống thông tin chương trình tiên tiến | 2023 | A01,D01,D07 | Thi THPT | 25.4 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 2023 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 25.4 |
| Kỹ thuật phần mềm | 2022 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 28.05 |
| Quản trị và phân tích dữ liệu | 2022 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 28 |
| Công nghệ thông tin | 2022 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 27.9 |
| Khoa học máy tính | 2022 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 27.1 |
| Thương mại điện tử | 2022 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 27.05 |
| Khoa học Dữ liệu | 2022 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 27.05 |
| An toàn thông tin | 2022 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 26.95 |
| Hệ thống thông tin | 2022 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 26.7 |
| Kỹ thuật máy tính | 2022 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 26.55 |
| Kỹ thuật máy tính (Hướng hệ thống nhúng và IOT) | 2022 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 26.5 |
| Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | 2022 | A00,A01,D01,D06,D07 | Thi THPT | 26.3 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 2022 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 26.3 |
| Hệ thống thông tin chương trình tiên tiến | 2022 | A01,D01,D07 | Thi THPT | 26.2 |
| Kỹ thuật phần mềm | 2021 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 27.55 |
| Khoa học Máy tính (Hướng trí tuệ nhân tạo) | 2021 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 27.5 |
| Công nghệ thông tin | 2021 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 27.3 |
| Khoa học máy tính | 2021 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 27.3 |
| An toàn thông tin | 2021 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 27 |
| Kỹ thuật phần mềm (chất lượng cao) | 2021 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 27 |
| Kỹ thuật máy tính | 2021 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 26.9 |
| Khoa học máy tính (chất lượng cao) | 2021 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 26.75 |
| Hệ thống thông tin | 2021 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 26.7 |
| Thương mại điện tử | 2021 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 26.7 |
| Khoa học Dữ liệu | 2021 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 26.65 |
| An toàn thông tin (chất lượng cao) | 2021 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 26.45 |
| Kỹ thuật máy tính (Hướng hệ thống nhúng và IOT) | 2021 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 26.4 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 2021 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 26.35 |
| Thương mại điện tử (chất lượng cao) | 2021 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 26.3 |
| Hệ thống thông tin (chất lượng cao) | 2021 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 26.15 |
| Kỹ thuật máy tính (chất lượng cao) | 2021 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 25.9 |
| Công nghệ thông tin (chất lượng cao định hướng Nhật Bản) | 2021 | A00,A01,D01,D06,D07 | Thi THPT | 25.85 |
| Hệ thống thông tin chương trình tiên tiến | 2021 | A01,D01,D07 | Thi THPT | 25.1 |
| Kỹ thuật phần mềm | 2020 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 27.7 |
| Khoa học máy tính | 2020 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 27.2 |
| Khoa học Máy tính (Hướng trí tuệ nhân tạo) | 2020 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 27.1 |
| Công nghệ thông tin | 2020 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 27 |
| Kỹ thuật máy tính | 2020 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 26.7 |
| An toàn thông tin | 2020 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 26.7 |
| Thương mại điện tử | 2020 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 26.5 |
| Hệ thống thông tin | 2020 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 26.3 |
| Kỹ thuật máy tính (Hướng hệ thống nhúng và IOT) | 2020 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 26 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 2020 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 26 |
| Khoa học Dữ liệu | 2020 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 25.9 |
| Khoa học máy tính (chất lượng cao) | 2020 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 25.7 |
| An toàn thông tin (chất lượng cao) | 2020 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 25.3 |
| Thương mại điện tử (chất lượng cao) | 2020 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 24.8 |
| Hệ thống thông tin (chất lượng cao) | 2020 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 24.7 |
| Kỹ thuật máy tính (chất lượng cao) | 2020 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 24.2 |
| Công nghệ thông tin (chất lượng cao định hướng Nhật Bản) | 2020 | A00,A01,D01,D06,D07 | Thi THPT | 23.7 |
| Hệ thống thông tin chương trình tiên tiến | 2020 | A01,D01,D07 | Thi THPT | 22 |
| Kỹ thuật phần mềm | 2019 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 25.3 |
| Công nghệ thông tin | 2019 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 24.65 |
| Khoa học máy tính | 2019 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 24.55 |
| An toàn thông tin | 2019 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 24.45 |
| Thương mại điện tử | 2019 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 23.9 |
| Kỹ thuật máy tính | 2019 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 23.8 |
| Hệ thống thông tin | 2019 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 23.5 |
| Khoa học Dữ liệu | 2019 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 23.5 |
| Kỹ thuật phần mềm (chất lượng cao) | 2019 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 23.2 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 2019 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 23.2 |
| Khoa học máy tính (chất lượng cao) | 2019 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 22.65 |
| An toàn thông tin (chất lượng cao) | 2019 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 22 |
| Hệ thống thông tin (chất lượng cao) | 2019 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 21.4 |
| Công nghệ thông tin (chất lượng cao định hướng Nhật Bản) | 2019 | A00,A01,D01,D06,D07 | Thi THPT | 21.3 |
| Thương mại điện tử (chất lượng cao) | 2019 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 21.05 |
| Kỹ thuật máy tính (chất lượng cao) | 2019 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 21 |
| Kỹ thuật phần mềm | 2018 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 23.2 |
| Công nghệ thông tin | 2018 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 22.5 |
| Khoa học máy tính | 2018 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 22.4 |
| An toàn thông tin | 2018 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 22.25 |
| Kỹ thuật máy tính | 2018 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 21.7 |
| Kỹ thuật phần mềm (chất lượng cao) | 2018 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 21.5 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 2018 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 21.2 |
| Thương mại điện tử | 2018 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 21.2 |
| Hệ thống thông tin | 2018 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 21.1 |
| Khoa học máy tính (chất lượng cao) | 2018 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 20.25 |
| An toàn thông tin (chất lượng cao) | 2018 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 20.1 |
| Hệ thống thông tin (chất lượng cao) | 2018 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 19 |
| Công nghệ thông tin (chất lượng cao định hướng Nhật Bản) | 2018 | A00,A01,D01,D06,D07 | Thi THPT | 19 |
| Kỹ thuật máy tính (chất lượng cao) | 2018 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 18.4 |
| Kỹ thuật phần mềm | 2017 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 27 |
| Khoa học máy tính | 2017 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 25.75 |
| Công nghệ thông tin | 2017 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 25.75 |
| An toàn thông tin | 2017 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 25.5 |
| Kỹ thuật máy tính | 2017 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 24.75 |
| Hệ thống thông tin | 2017 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 24.5 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 2017 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 24.5 |
| Thương mại điện tử | 2017 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 24 |
| Kỹ thuật phần mềm (chất lượng cao) | 2017 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 23.25 |
| Khoa học máy tính (chất lượng cao) | 2017 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 22 |
| An toàn thông tin (chất lượng cao) | 2017 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 21 |
| Kỹ thuật máy tính (chất lượng cao) | 2017 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 20.75 |
| Hệ thống thông tin (chất lượng cao) | 2017 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 20 |
| Hệ thống thông tin chương trình tiên tiến | 2017 | A01,D01,D07 | Thi THPT | 18 |
| Kỹ thuật phần mềm | 2016 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 24 |
| Công nghệ thông tin | 2016 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 23 |
| Khoa học máy tính | 2016 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 22.25 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 2016 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 21.75 |
| Hệ thống thông tin | 2016 | A00,A01,D01,D07 | Thi THPT | 21.75 |
| Hệ thống thông tin chương trình tiên tiến | 2016 | A01,D01,D07 | Thi THPT | 20 |
Nguồn & độ tin cậy dữ liệu
Cao · 60/100Vì sao dữ liệu được đánh giá Cao:
- Có dẫn nguồn dữ liệu.
- Dữ liệu được cập nhật gần đây.
- Dữ liệu chưa được nhà trường xác minh.
- Cập nhật gần nhất
- 05/09/2026
- Nguồn dữ liệu
- Xem nguồn
Thấy thông tin chưa đúng? Báo lỗi dữ liệu · Độ tin cậy phản ánh chất lượng dữ liệu, không phải chất lượng trường và không phải khuyến nghị của tuyensinh.com.