Mã ngành 7480101
Điểm chuẩn ngành Khoa học máy tính
35 trường đào tạo · 52 chương trình · 366 mức điểm chuẩn · 2016–2026
7 chương trình · Thang 100 (khác) · thang 100 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM | Khoa học máy tính (CT Tiên tiến) | Hồ Chí Minh | — | 97.73/100 | — |
| 2 | Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) | Khoa học máy tính | Hà Nội | — | 93.6/100 | — |
| 3 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCM | Khoa học máy tính | Hồ Chí Minh | — | 88.5/100 | — |
| 4 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) | Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) | Hà Nội | — | 86.41/100 | — |
| 5 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Khoa học máy tính | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07,X26 | 79.4/100 | — |
| 6 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | Khoa học máy tính | Hồ Chí Minh | — | 65/100 | — |
| 7 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | Công nghệ thông tin (LK với ĐH West of England) (4+0) | Hồ Chí Minh | — | 60/100 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.