Mã ngành 7860214
Điểm chuẩn ngành Biên phòng
1 trường đào tạo · 2 chương trình · 18 mức điểm chuẩn · 2020–2024
4 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Học Viện Biên Phòng | Biên phòng (Nam - Miền Bắc) | Hà Nội | C00 | 28.37 | ▲ 1.38 |
| 2 | Học Viện Biên Phòng | Biên phòng (Nam - quân khu 5) | Hà Nội | C00 | 27.9 | ▲ 2.15 |
| 3 | Học Viện Biên Phòng | Biên phòng (Nam - quân khu 5) | Hà Nội | A01 | 25.2 | ▲ 2.11 |
| 4 | Học Viện Biên Phòng | Biên phòng (Nam - Miền Bắc) | Hà Nội | A01 | 24.6 | ▲ 0.74 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.