Mã ngành 7860214
Điểm chuẩn ngành Biên phòng
1 trường đào tạo · 2 chương trình · 18 mức điểm chuẩn · 2020–2024
4 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Học Viện Biên Phòng | Biên phòng (Nam - Miền Bắc) | Hà Nội | C00 | 28.75 | ▲ 0.25 |
| 2 | Học Viện Biên Phòng | Biên phòng (Nam - quân khu 5) | Hà Nội | C00 | 28 | ▲ 0.50 |
| 3 | Học Viện Biên Phòng | Biên phòng (Nam - quân khu 5) | Hà Nội | A01 | 26.7 | ▲ 1.70 |
| 4 | Học Viện Biên Phòng | Biên phòng (Nam - Miền Bắc) | Hà Nội | A01 | 19.8 | ▼ 6.55 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.