Mã ngành 7140213
Điểm chuẩn ngành Sư phạm Sinh học
21 trường đào tạo · 23 chương trình · 206 mức điểm chuẩn · 2016–2026
7 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh) | Hà Nội | — | 28.22 | ▲ 2.09 |
| 2 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Sư phạm Sinh học | Hồ Chí Minh | B00 | 27.66 | ▲ 1.45 |
| 3 | Đại Học Cần Thơ | Sư phạm Sinh học | Cần Thơ | — | 26.6 | ▲ 1.08 |
| 4 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Sư phạm Sinh học | Hồ Chí Minh | B00SI | 26.16 | — |
| 5 | Đại Học Sài Gòn | Sư phạm Sinh học | Hồ Chí Minh | B00 | 26.08 | ▲ 0.92 |
| 6 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Sư phạm sinh học | Hà Nội | — | 25.25 | ▲ 1.05 |
| 7 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên | Sư phạm Sinh học | Thái Nguyên | B00 | 24.85 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.