tuyensinh.com

Mã ngành 7140213

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Sinh học

21 trường đào tạo · 23 chương trình · 206 mức điểm chuẩn · 2016–2026

28 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học VinhSư phạm Sinh họcNghệ AnA00,A01,B00,B0824.5 6.50
2Đại Học VinhSư phạm Sinh họcNghệ AnA02,B00,B03,B0824.5 6.50
3Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Sinh học (đào tạo GV THCS)Hà NộiD0723.75 2.75
4Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Sinh họcHồ Chí MinhB00,D0822.25 1.75
5Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Sinh họcHồ Chí MinhD0822.25 1.75
6Đại Học Đà LạtSư phạm Sinh họcLâm ĐồngA00,B00,B08,D9022 2.00
7Đại Học Sài GònSư phạm Sinh họcHồ Chí MinhB0020.1 0.16
8Đại Học Sư Phạm Hà NộiSP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh)Hà NộiD0819.23 5.72
9Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Sinh học (đào tạo GV THCS)Hà NộiB0018.53 0.43
10Đại Học Cần ThơSư phạm Sinh họcCần ThơC00,D14,D1518.5 2.25
11Đại Học Cần ThơSư phạm Sinh họcCần ThơB00,B0818.5 2.25
12Đại Học Đồng ThápSư phạm Sinh họcĐồng ThápA02,B00,B02,D0818.5 1.85
13Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Sinh họcThanh HóaA02,B00,B03,D0818.5 0.50
14Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Sinh họcThanh HóaB00,B03,D0818.5 1.50
15Đại Học Phú YênSư phạm Sinh họcPhú YênA02,B00,D0818.5 1.50
16Đại Học Quảng NamSư phạm Sinh họcQuảng NamA02,B00,B02,B0418.5 1.50
17Đại Học Quy NhơnSư phạm Sinh họcBình ĐịnhB00,B0818.5 1.50
18Đại Học Quy NhơnSư phạm Sinh họcBình ĐịnhB0018.5 3.50
19Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngSư phạm Sinh họcĐà NẵngB00,D0818.5 0.20
20Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Sinh họcThừa Thiên HuếB00,B02,B04,D9018.5 3.50
21Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Sinh họcThừa Thiên HuếB00,B02,D08,D9018.5
22Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Sinh họcThái NguyênB00,B0818.5 0.50
23Đại học Tân TràoSư phạm Sinh họcTuyên QuangA00,B00,B0418.5 0.50
24Đại học Tân TràoSư phạm Sinh họcTuyên QuangA00,B00,B03,B0818.5 1.50
25Đại Học Tây BắcSư phạm Sinh họcSơn LaA02,B00,B03,D0818.5 1.50
26Đại Học Tây BắcSư phạm Sinh họcSơn LaA00,B00,C02,D0718.5 0.50
27Đại Học Tây NguyênSư phạm Sinh họcĐắk LắkA02,B00,B03,B0818.5 1.50
28Đại Học Tây NguyênSư phạm Sinh họcĐắk LắkA02,B00,B02,D0818.5 0.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.