tuyensinh.com

Mã ngành 7140213

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Sinh học

21 trường đào tạo · 23 chương trình · 206 mức điểm chuẩn · 2016–2026

18 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm sinh họcHà Nội29.3
2Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Sinh họcThừa Thiên Huế28
3Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Sinh họcThừa Thiên HuếB00,B02,D08,D9028 9.00
4Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Sư phạm sinh họcHà Nội26.33
5Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Sinh họcHồ Chí MinhB00,D0826.22 1.42
6Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Sinh họcThái Nguyên25.51
7Đại Học VinhSư phạm Sinh họcNghệ AnA02,B00,B03,B0825.25 1.70
8Đại Học Sài GònSư phạm Sinh họcHồ Chí MinhB0025.16 1.34
9Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngSư phạm Sinh họcĐà Nẵng25.12
10Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMSư phạm Sinh họcAn GiangB00,B03,B05,D0824.98
11Đại Học Đồng ThápSư phạm Sinh họcĐồng ThápA0224.86 1.66
12Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Sinh họcThừa Thiên HuếB00,B02,B04,D9024.6 2.10
13Đại Học Đà LạtSư phạm Sinh họcLâm ĐồngA00,B00,B08,D9024.25 4.00
14Đại Học Tây NguyênSư phạm Sinh họcĐắk LắkA0224.05 3.60
15Đại Học Tây BắcSư phạm Sinh họcSơn LaA02,B00,B03,D0823.95 4.95
16Đại Học Quy NhơnSư phạm Sinh họcBình ĐịnhA02,B00,B0823.9 3.90
17Đại Học Quảng NamSư phạm Sinh họcQuảng NamA02,B00,D08,D1321.75
18Đại Học Cần ThơSư phạm Sinh họcCần Thơ15.38
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.