tuyensinh.com

Mã ngành 7140213

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Sinh học

21 trường đào tạo · 23 chương trình · 206 mức điểm chuẩn · 2016–2026

17 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Sinh họcThái NguyênB00; B0827.75
2Đại Học Sư Phạm Hà NộiSP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh)Hà NộiD0726.36
3Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Sinh họcHồ Chí MinhB00,B0824.9
4Đại Học Cần ThơSư phạm Sinh họcCần ThơB00,B0824.45 0.55
5Đại Học Sài GònSư phạm Sinh họcHồ Chí MinhB0023.82 0.27
6Đại Học VinhSư phạm Sinh họcNghệ AnA02,B00,B03,B0823.55 0.95
7Đại Học Đồng ThápSư phạm Sinh họcĐồng ThápA0223.2
8Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Sinh họcThừa Thiên HuếB00,B02,B04,D9022.5 3.50
9Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngSư phạm Sinh họcĐà NẵngB00,B03,B0822.35
10Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMSư phạm Sinh họcAn GiangB00,B03,B04,D0822.24
11Đại Học Tây NguyênSư phạm Sinh họcĐắk LắkA0220.45
12Đại Học Đà LạtSư phạm Sinh họcLâm ĐồngA00,B00,B08,D9020.25 1.25
13Đại Học Quy NhơnSư phạm Sinh họcBình ĐịnhA02,B00,B0820
14Đại Học Quảng NamSư phạm Sinh họcQuảng NamA0219
15Đại học Tân TràoSư phạm Sinh họcTuyên QuangA0019
16Đại Học Tây BắcSư phạm Sinh họcSơn LaB0019
17Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Sinh họcThái NguyênQ0018
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.