tuyensinh.com

Mã ngành 7140213

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Sinh học

21 trường đào tạo · 23 chương trình · 206 mức điểm chuẩn · 2016–2026

26 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơSư phạm Sinh họcCần ThơB00,B0827.75 9.25
2Đại Học Cần ThơSư phạm Sinh họcCần ThơC00,D14,D1527.75 9.25
3Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Sinh học (đào tạo GV THCS)Hà NộiD0726.35 2.60
4Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Sinh họcHồ Chí MinhB00,D0825 2.75
5Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Sinh họcHồ Chí MinhD0825 2.75
6Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Sinh học (đào tạo GV THCS)Hà NộiB0023.28 4.75
7Đại Học Sư Phạm Hà NộiSP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh)Hà NộiD0819.38 0.15
8Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngSư phạm Sinh họcĐà NẵngB00,D0819.05 0.55
9Đại Học Bạc LiêuSư phạm Sinh họcBạc LiêuA02,A16,B00,B0819
10Đại Học Bạc LiêuSư phạm Sinh họcBạc LiêuA00,A01,A1619
11Đại Học Đà LạtSư phạm Sinh họcLâm ĐồngA00,B00,B08,D9019 3.00
12Đại Học Đồng ThápSư phạm Sinh họcĐồng ThápA02,B00,B02,D0819 0.50
13Đại Học Phú YênSư phạm Sinh họcPhú YênA02,B00,D0819 0.50
14Đại Học Quảng NamSư phạm Sinh họcQuảng NamA02,B00,B02,B0419 0.50
15Đại Học Quy NhơnSư phạm Sinh họcBình ĐịnhB0019 0.50
16Đại Học Quy NhơnSư phạm Sinh họcBình ĐịnhB00,B0819 0.50
17Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Sinh họcThừa Thiên HuếB00,B02,D08,D9019 0.50
18Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Sinh họcThừa Thiên HuếB00,B02,B04,D9019 0.50
19Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Sinh họcThái NguyênB00,B0819 0.50
20Đại học Tân TràoSư phạm Sinh họcTuyên QuangA00,B00,B03,B0819 0.50
21Đại Học Tây BắcSư phạm Sinh họcSơn LaA02,B00,B03,D0819 0.50
22Đại Học Tây NguyênSư phạm Sinh họcĐắk LắkA02,B00,B03,B0819 0.50
23Đại Học Hùng VươngSư phạm Sinh họcPhú ThọA02,B00,B03,D0824/40
24Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Sinh họcThanh HóaB00,B03,D0819/40
25Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Sinh họcThanh HóaA02,B00,B03,D0819/40
26Đại Học VinhSư phạm Sinh họcNghệ AnA02,B00,B03,B0819/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.