tuyensinh.com

Mã ngành 7140213

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Sinh học

21 trường đào tạo · 23 chương trình · 206 mức điểm chuẩn · 2016–2026

18 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Sinh học (đào tạo GV THCS)Hà NộiD0726 0.35
2Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Sinh họcHồ Chí MinhB00,D0824.8 0.20
3Đại Học Cần ThơSư phạm Sinh họcCần ThơB00,B0823.9 3.85
4Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Sinh học (đào tạo GV THCS)Hà NộiB0023.63 0.35
5Đại Học Sài GònSư phạm Sinh họcHồ Chí MinhB0023.55 3.45
6Đại Học Đồng ThápSư phạm Sinh họcĐồng ThápA02,B00,B02,D0821.85 2.85
7Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Sinh họcThái NguyênB00,B0821.25 2.25
8Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngSư phạm Sinh họcĐà NẵngB00,D0819.25 0.20
9Đại Học Đà LạtSư phạm Sinh họcLâm ĐồngA00,B00,B08,D9019
10Đại Học Quy NhơnSư phạm Sinh họcBình ĐịnhB0019
11Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Sinh họcThừa Thiên HuếB00,B02,D08,D9019
12Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Sinh họcThừa Thiên HuếB00,B02,B04,D9019
13Đại học Tân TràoSư phạm Sinh họcTuyên QuangA00,B00,B03,B0819
14Đại Học Tây BắcSư phạm Sinh họcSơn LaA02,B00,B03,D0819
15Đại Học Tây NguyênSư phạm Sinh họcĐắk LắkA02,B00,B03,B0819
16Đại Học Bạc LiêuSư phạm Sinh họcBạc LiêuA02,A16,B00,B0818 1.00
17Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Sinh họcThanh HóaA02,B00,B03,D0819/40
18Đại Học VinhSư phạm Sinh họcNghệ AnA02,B00,B03,B0819/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.