tuyensinh.com

Mã ngành 7140213

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Sinh học

21 trường đào tạo · 23 chương trình · 206 mức điểm chuẩn · 2016–2026

18 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Hà NộiSP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh)Hà NộiD0824.95 7.40
2Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Sinh học (đào tạo GV THCS)Hà NộiD0721 2.25
3Đại Học Cần ThơSư phạm Sinh họcCần ThơB00,B0820.75 3.75
4Đại Học Cần ThơSư phạm Sinh họcCần ThơC00,D14,D1520.75 3.75
5Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Sinh họcHồ Chí MinhB00,D0820.5 0.50
6Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Sinh họcHồ Chí MinhD0820.5 0.50
7Đại Học Đồng ThápSư phạm Sinh họcĐồng ThápA02,B00,B02,D0820.35 3.35
8Đại Học Đà LạtSư phạm Sinh họcLâm ĐồngA00,B00,B08,D9020 3.00
9Đại Học Sài GònSư phạm Sinh họcHồ Chí MinhB0019.94 1.94
10Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngSư phạm Sinh họcĐà NẵngB00,D0818.3 1.30
11Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Sinh học (đào tạo GV THCS)Hà NộiB0018.1 1.25
12Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Sinh họcThanh HóaA02,B00,B03,D0818 1.00
13Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Sinh họcThái NguyênB00,B0818 1.00
14Đại học Tân TràoSư phạm Sinh họcTuyên QuangA00,B00,B0418 1.00
15Đại Học Tây BắcSư phạm Sinh họcSơn LaA00,B00,C02,D0718 1.00
16Đại Học Tây NguyênSư phạm Sinh họcĐắk LắkA02,B00,B02,D0818 1.00
17Đại Học VinhSư phạm Sinh họcNghệ AnA02,B00,B03,B0818 2.00
18Đại Học VinhSư phạm Sinh họcNghệ AnA00,A01,B00,B0818 2.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.