tuyensinh.com

Mã ngành 7140213

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Sinh học

21 trường đào tạo · 23 chương trình · 206 mức điểm chuẩn · 2016–2026

20 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Sinh họcHồ Chí MinhB00,D0824.25
2Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Sinh họcHồ Chí MinhD0824.25
3Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Sinh học (đào tạo GV THCS)Hà NộiB0022
4Đại Học Cần ThơSư phạm Sinh họcCần ThơB00,B0821 1.50
5Đại Học Cần ThơSư phạm Sinh họcCần ThơC00,D14,D1521 1.50
6Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Sinh học (đào tạo GV THCS)Hà NộiD0721
7Đại Học Sư Phạm Hà NộiSP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh)Hà NộiD0819.5
8Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngSư phạm Sinh họcĐà NẵngB00,D0817.5
9Đại Học Quy NhơnSư phạm Sinh họcBình ĐịnhB0017
10Đại Học Quy NhơnSư phạm Sinh họcBình ĐịnhB00,B0817
11Đại Học Đà LạtSư phạm Sinh họcLâm ĐồngA00,B00,B08,D9016.5 1.50
12Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Sinh họcThanh HóaA02,B00,B03,D0815.5 0.50
13Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Sinh họcThanh HóaB00,B03,D0815.5 0.50
14Đại Học Quảng NamSư phạm Sinh họcQuảng NamA02,B00,B02,B0415.5 0.50
15Đại học Tân TràoSư phạm Sinh họcTuyên QuangA00,B00,B0415.5
16Đại Học Tây NguyênSư phạm Sinh họcĐắk LắkA02,B00,B02,D0815.5 4.00
17Đại Học Tây NguyênSư phạm Sinh họcĐắk LắkA02,B00,B03,B0815.5 4.00
18Đại Học VinhSư phạm Sinh họcNghệ AnA02,B00,B03,B0815.5 1.50
19Đại Học VinhSư phạm Sinh họcNghệ AnA00,A01,B00,B0815.5 1.50
20Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Sinh họcThừa Thiên HuếB00,B02,B04,D9012.75 5.25
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.