tuyensinh.com

Mã ngành 7140213

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Sinh học

21 trường đào tạo · 23 chương trình · 206 mức điểm chuẩn · 2016–2026

22 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơSư phạm Sinh họcCần ThơC00,D14,D1519.5
2Đại Học Cần ThơSư phạm Sinh họcCần ThơB00,B0819.5
3Đại Học Tây NguyênSư phạm Sinh họcĐắk LắkA02,B00,B02,D0819.5
4Đại Học Tây NguyênSư phạm Sinh họcĐắk LắkA02,B00,B03,B0819.5
5Đại Học Đà LạtSư phạm Sinh họcLâm ĐồngA00,B00,B08,D9018
6Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Sinh họcThừa Thiên HuếB00,B02,B04,D9018
7Đại Học VinhSư phạm Sinh họcNghệ AnA02,B00,B03,B0817
8Đại Học VinhSư phạm Sinh họcNghệ AnA00,A01,B00,B0817
9Đại Học Đồng ThápSư phạm Sinh họcĐồng ThápA02,B00,B02,D0815.25
10Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Sinh họcThanh HóaA02,B00,B03,D0815
11Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Sinh họcThanh HóaB00,B03,D0815
12Đại Học Hùng VươngSư phạm Sinh họcPhú ThọA02,B00,B03,D0815
13Đại Học Phú YênSư phạm Sinh họcPhú YênA02,B00,D0815
14Đại Học Quảng NamSư phạm Sinh họcQuảng NamA02,B00,B02,B0415
15Đại Học Tây BắcSư phạm Sinh họcSơn LaA00,B00,C02,D0715
16Đại Học Tây BắcSư phạm Sinh họcSơn LaA02,B00,B03,D0815
17Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Sinh họcHồ Chí MinhD0828/40
18Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Sinh họcHồ Chí MinhB00,D0828/40
19Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Sinh học (đào tạo GV THCS)Hà NộiB0021.5/40
20Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngSư phạm Sinh họcĐà NẵngB00,D0820.25/40
21Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Sinh học (đào tạo GV THCS)Hà NộiD0718.5/40
22Đại Học Sư Phạm Hà NộiSP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh)Hà NộiD0817.25/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.