Mã ngành 7140204
Điểm chuẩn ngành Giáo dục Công dân
9 trường đào tạo · 10 chương trình · 73 mức điểm chuẩn · 2016–2026
7 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Cần Thơ | Giáo dục Công dân | Cần Thơ | — | 26.7 | ▼ 1.01 |
| 2 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | GD công dân | Hà Nội | — | 26.18 | ▼ 1.56 |
| 3 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Giáo dục Công dân | Hồ Chí Minh | X70VA | 24.76 | — |
| 4 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Giáo dục Công dân | Hồ Chí Minh | X70 | 24.76 | ▼ 2.07 |
| 5 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Giáo dục công dân | Hà Nội | — | 24.6 | ▼ 2.50 |
| 6 | Đại học Thủ Đô Hà Nội | Giáo dục công dân | Hà Nội | — | 24.5 | — |
| 7 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên | Giáo dục Công dân | Thái Nguyên | X74 | 24.22 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.