Mã ngành 7140204
Điểm chuẩn ngành Giáo dục Công dân
9 trường đào tạo · 10 chương trình · 73 mức điểm chuẩn · 2016–2026
8 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Giáo dục công dân | Hà Nội | C20 | 25.25 | — |
| 2 | Đại Học Cần Thơ | Giáo dục Công dân | Cần Thơ | C00,C19,D14,D15 | 21 | ▼ 1.50 |
| 3 | Đại Học Cần Thơ | Giáo dục Công dân | Cần Thơ | C00,C19,D15 | 21 | ▼ 1.50 |
| 4 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Giáo dục công dân | Hà Nội | C19 | 19.75 | ▲ 1.65 |
| 5 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | Giáo dục Công dân | Đà Nẵng | C00,C19,C20,D66 | 18.5 | — |
| 6 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế | Giáo dục Công dân | Thừa Thiên Huế | C00,C19,C20,D66 | 18.5 | — |
| 7 | Đại học Thủ Đô Hà Nội | Giáo dục công dân | Hà Nội | D01,D14,D15,D78 | 20/40 | ▼ 5.00 |
| 8 | Đại học Thủ Đô Hà Nội | Giáo dục công dân | Hà Nội | C00,C19,D66,D78 | 20/40 | ▼ 5.00 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.