Mã ngành 7140204
Điểm chuẩn ngành Giáo dục Công dân
9 trường đào tạo · 10 chương trình · 73 mức điểm chuẩn · 2016–2026
9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Giáo dục công dân | Hà Nội | — | 28.6 | — |
| 2 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Giáo dục công dân | Hà Nội | — | 27.94 | — |
| 3 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | Giáo dục Công dân | Đà Nẵng | — | 27.34 | — |
| 4 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Giáo dục Công dân | Hồ Chí Minh | C00,C19,D01 | 27.34 | ▲ 0.59 |
| 5 | Đại Học Cần Thơ | Giáo dục Công dân | Cần Thơ | — | 27.31 | — |
| 6 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế | Giáo dục Công dân | Thừa Thiên Huế | — | 27.3 | — |
| 7 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế | Giáo dục Công dân | Thừa Thiên Huế | C00,C19,C20,D66 | 27.3 | ▲ 1.70 |
| 8 | Đại Học Đồng Tháp | Giáo dục Công dân | Đồng Tháp | C00 | 26.98 | ▲ 0.47 |
| 9 | Đại học Thủ Đô Hà Nội | Giáo dục công dân | Hà Nội | D66,D78,D84,D96 | 25.99 | ▲ 0.80 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.