tuyensinh.com

Mã ngành 7140204

Điểm chuẩn ngành Giáo dục Công dân

9 trường đào tạo · 10 chương trình · 73 mức điểm chuẩn · 2016–2026

8 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo dục công dânHà NộiC2027.75 2.50
2Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo dục công dânHà NộiC1926.5 6.75
3Đại Học Cần ThơGiáo dục Công dânCần ThơC00,C19,D14,D1525.25 4.25
4Đại Học Cần ThơGiáo dục Công dânCần ThơC00,C19,D1525.25 4.25
5Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngGiáo dục Công dânĐà NẵngC00,C19,C20,D6621.25 2.75
6Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếGiáo dục Công dânThừa Thiên HuếC00,C19,C20,D6619 0.50
7Đại học Thủ Đô Hà NộiGiáo dục công dânHà NộiD01,D14,D15,D7827.5/40 7.50
8Đại học Thủ Đô Hà NộiGiáo dục công dânHà NộiC00,C19,D66,D7827.5/40 7.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.