tuyensinh.com

Mã ngành 7510203

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

22 trường đào tạo · 26 chương trình · 436 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

6 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửHồ Chí MinhA0027.95 4.20
2Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửHà Nội26.94 3.94
3Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửHà Nội25.75
4Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửHồ Chí Minh25.5
5Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TPHCMCông nghệ Kỹ thuật cơ điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)24.9
6Trường Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội - USTHCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửHà Nội21.5
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.