tuyensinh.com

Mã ngành 7510203

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

22 trường đào tạo · 26 chương trình · 436 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

25 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửHà NộiA00,A0123
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9022.5
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCống nghệ kỳ thu¿! cơ điộn từ (hí* Dụi (rà)Hồ Chí MinhA0022.5
4Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCống nghệ kỳ thu¿! cơ điộn từ (hí* Dụi (rà)Hồ Chí MinhD01,D9022.5
5Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9020.5
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Đại trà)Hồ Chí MinhA0020.25
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Đại trà)Hồ Chí MinhD01,D9020.25
8Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửHà NộiA01,D01,D0719.5
9Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửHà NộiA00,A01,D01,D0719.5
10Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửHà NộiA01,D01,D0718.51
11Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD01,D9017
12Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0017
13Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD01,D9017
14Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9017
15Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9017
16Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0017
17Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0716
18Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửCần ThơA00,A02,C01,D0115.5
19Đại Học Công Nghệ Sài GònCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9015
20Đại Học Hải PhòngCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửHải PhòngA00,A01,C01,D0115
21Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửHà NộiA00,A02,A09,D0115
22Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửHà NộiA00,A01,A09,D0115
23Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửHà NộiA00,A01,A16,D0115
24Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715
25Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửHải DươngA00,A01,D01,D1515
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.