Mã ngành 7510203
Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
22 trường đào tạo · 26 chương trình · 436 mức điểm chuẩn · 2016–2026
6 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | Hồ Chí Minh | A00 | 23.75 | ▲ 4.75 |
| 2 | Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | Hà Nội | — | 23 | ▼ 0.37 |
| 3 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | Hồ Chí Minh | — | 22 | ▲ 3.50 |
| 4 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | Đà Nẵng | — | 22 | — |
| 5 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Kỹ thuật nhiệt | Hồ Chí Minh | — | 20 | ▲ 2.50 |
| 6 | Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | Hà Nội | — | 16.2 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.