tuyensinh.com

Mã ngành 7510203

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

22 trường đào tạo · 26 chương trình · 436 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

29 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCống nghệ kỳ thu¿! cơ điộn từ (hí* Dụi (rà)Hồ Chí MinhD01,D9026 2.90
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9026 2.90
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCống nghệ kỳ thu¿! cơ điộn từ (hí* Dụi (rà)Hồ Chí MinhA0026 2.90
4Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửHà NộiA00,A0125.3 2.95
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Đại trà)Hồ Chí MinhA0024.25 1.15
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Đại trà)Hồ Chí MinhD01,D9024.25 2.55
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0022 4.40
8Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD01,D9022 1.00
9Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9022 1.00
10Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửHồ Chí MinhA00,A01,D0721.5 3.50
11Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0021 4.24
12Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9021 1.70
13Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD01,D9021 1.70
14Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửHà NộiA01,D01,D0720 3.00
15Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửĐà NẵngA00,A16,D01,D9019.45 1.80
16Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửĐà NẵngA00,A01,C01,D0119.45 1.80
17Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Kỹ thuật Robot; Hệ thống cơ điện tử; Hệ thống cơ điện tử trên ô tô)Hà NộiA00,A01,C01,D0118.5
18Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửCần ThơA00,A02,C01,D0118.5 4.50
19Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0716
20Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửHải DươngA00,A01,D01,D1516 2.00
21Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửHà NộiA00,A02,A09,D0115.4 1.40
22Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửHà NộiA00,A01,A09,D0115.4 1.40
23Đại Học Công Nghệ Sài GònCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9015 1.00
24Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửHà NộiA00,A01,D01,D0715
25Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửHà NộiA00,A01,A16,D0115 1.00
26Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715
27Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửVĩnh LongA00,A01,C04,D0115
28Đại Học Tiền GiangĐH Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửTiền GiangA00,A01,D07,D9015 2.00
29Đại Học Hải PhòngCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửHải PhòngA00,A01,C01,D0114
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.