tuyensinh.com
Đại họcĐộ tin cậy: Cao (60/100)

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng

📍 Phường Hải Châu, Đà Nẵng

Tổng quan & vị thế Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng (UTE) là đơn vị thành viên của Đại học Đà Nẵng, chính thức thành lập năm 2017 trên cơ sở tổ chức lại Khoa Sư phạm Kỹ thuật thuộc Đại học Bách khoa Đà Nẵng và Trường Cao đẳng Công nghệ Đà Nẵng. Vào năm học , trường đã đón hơn 1.300 tân sinh viên theo các ngành đào tạo kỹ thuật, mở cơ sở II rộng hơn 7,3 ha tại khu đô thị Đại học Đà Nẵng để đảm bảo không gian học tập và thực hành cho sinh viên. Trường có hai cơ sở chính: cơ sở 1 ở địa chỉ 48 Cao Thắng, TP. Đà Nẵng và cơ sở 2 tại khu đô thị ĐH Đà Nẵng (Hòa Quý, Ngũ Hành Sơn). Hệ thống cơ sở vật chất và trang thiết bị hiện đại Cơ sở vật chất là thế mạnh được trường đặc biệt chú trọng. Trường đã vận hành dự án xây dựng mới một số công trình cấp thiết: nhà làm việc của trường, nhà học tập, phòng thực hành thí nghiệm đặt tại khu đô thị Đại học (Hòa Quý – Điện Ngọc). UTE đã khánh thành Phòng Nghiên cứu và Đào tạo Thực hành chuyển đổi số , do Tập đoàn Nam Long tài trợ, nhằm xây dựng môi trường thực hành hiện đại, hỗ trợ tích hợp các xu hướng số hóa vào giảng dạy và nghiên cứu. Hệ thống quản lý cơ sở vật chất của trường bao gồm quản lý đất đai, nhà cửa, hàng rào, lớp học, phòng làm việc, hội trường, phòng thí nghiệm, xưởng thực hành, hệ thống giao thông nội bộ, cây xanh, thoát nước, dịch vụ… đảm bảo điện, nước, hệ thống an toàn điện và bảo trì định kỳ. Với các ngành kỹ thuật, UTE còn trang bị xưởng thực hành, phòng lab chuyên môn, phòng thí nghiệm và hệ thống thiết bị kỹ thuật đặc thù. Ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử tại UTE giảng dạy các môn như hệ thống điều khiển nhúng, CAD/CAM/CNC, robot, cảm biến, hệ thống đo đạc và điều khiển thông minh. Chương trình đào tạo đa dạng Chương trình đào tạo của UTE bao gồm các ngành kỹ thuật - công nghệ và sư phạm kỹ thuật, hướng đến việc sinh viên sau khi ra trường có thể làm việc ngay trong môi trường sản xuất, công nghiệp hoặc giảng dạy kỹ thuật. Trường cung cấp nhiều chuyên ngành kỹ thuật công nghiệp, công nghệ thông tin, kỹ thuật xây dựng, điện tử – viễn thông, tự động hóa, cơ khí, kỹ thuật môi trường, kỹ thuật thực phẩm, sinh học ứng dụng và các ngành sư phạm kỹ thuật. Chương trình học tại UTE thường theo mô hình tín chỉ, bao gồm kiến thức đại cương, chuyên ngành cơ bản, chuyên ngành sâu, thực hành/laboratory và thực tập. Môn chuyên ngành tại UTE được thiết kế đa dạng: đối với ngành Cơ điện tử , có các học phần như hệ thống cơ điện tử, CAD/CAM, robot, kỹ thuật điều khiển nhúng, hệ thống đo lường,… Một số chương trình của UTE đã được kiểm định chất lượng, chứng nhận đạt chuẩn để đảm bảo chất lượng đầu ra. Trong kỳ tuyển sinh năm 2025, UTE công bố 5 phương thức xét tuyển đa dạng nhằm mở rộng cơ hội cho thí sinh, giữ tính linh hoạt và công bằng trong tuyển sinh. Học phí của trường cũng được công bố trên các trang thông tin tuyển sinh: năm học , học phí khoảng 16.400.000 VNĐ/năm cho chương trình đại học chính quy; đối với các ngành kỹ thuật - chất lượng cao bằng tiếng Anh, học phí có thể cao hơn. Đội ngũ giảng viên uy tín Đội ngũ giảng viên là lực lượng quan trọng để hiện thực hóa định hướng ứng dụng kỹ thuật của trường. UTE liên tục phát triển đội ngũ giảng viên về cả số lượng và chất lượng. Trong dịp kỷ niệm 60 năm xây dựng (1962–2022), trường công bố hiện có 6 khoa công nghệ, 17 bộ môn chuyên ngành, 14 phòng thí nghiệm, 8 phòng máy tính và 18 xưởng thực hành ; tỉ lệ giảng viên có trình độ sau đại học gần 99,3%, trong đó có khoảng 36% có học vị tiến sĩ. Giảng viên UTE gồm các thầy cô có nền tảng học thuật từ đại học, cao học và tiến sĩ, nhiều người có kinh nghiệm công tác trong các lĩnh vực kỹ thuật - công nghiệp hoặc từng hợp tác với doanh nghiệp, có nghiên cứu khoa học, công bố quốc tế. Trường cũng chú trọng mời giảng viên thỉnh giảng, chuyên gia doanh nghiệp và kỹ sư công nghệ để giảng dạy các học phần thực tế hoặc hỗ trợ hướng dẫn đồ án tốt nghiệp và các dự án, công trình của sinh viên. UTE cũng tổ chức các chương trình đào tạo, tập huấn cho giảng viên để nâng cao năng lực giảng dạy trong xu hướng chuyển đổi số. Song song với giảng dạy, nhiều giảng viên UTE tham gia nghiên cứu khoa học, chủ trì/đồng chủ trì đề tài cấp trường, dự án hợp tác doanh nghiệp, công bố bài báo khoa học trong và ngoài nước Kết luận Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng (UTE) là điểm sáng của giáo dục kỹ thuật khu vực miền Trung, nơi kết hợp hài hòa giữa nền tảng học thuật vững chắc và định hướng ứng dụng thực tế. Với cơ sở vật chất hiện đại, chương trình đào tạo đa dạng, đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm cùng phương pháp giảng dạy thực hành - sáng tạo, UTE không chỉ giúp sinh viên làm chủ tri thức mà còn rèn luyện kỹ năng nghề nghiệp vững vàng. Đây là môi trường lý tưởng để người học phát triển toàn diện, sẵn sàng trở thành kỹ sư, nhà giáo kỹ thuật và chuyên gia công nghệ đáp ứng yêu cầu của thời đại công nghiệp 4.0.

Ngành đào tạo (28)

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Học phí: Đang cập nhật

A00A16D01D90

Công nghệ thông tin

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D90

Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp

Học phí: Đang cập nhật

A00A16D01D90

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Học phí: Đang cập nhật

A00A16D01D90

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Học phí: Đang cập nhật

A00A16D01D90

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)

Học phí: Đang cập nhật

A00A16D01D90

Điện tử - viễn thông

Học phí: Đang cập nhật

A00A16D01D90

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Học phí: Đang cập nhật

A00A16D01D90

Công nghệ vật liệu

Học phí: Đang cập nhật

A00A01B00D01

Công nghệ Kỹ thuật Giao thông

Học phí: Đang cập nhật

A00A16D01D90

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Học phí: Đang cập nhật

A00A16D01D90

Kỹ thuật thực phẩm

Học phí: Đang cập nhật

A00A16D01D90

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

Học phí: Đang cập nhật

A00A16D01D90

Công nghệ kỹ thuật Môi trường

Học phí: Đang cập nhật

A00A01B00D01

Công nghệ kỹ thuật kiến trúc

Học phí: Đang cập nhật

A01V00V01V02

Công nghệ kỹ thuật điện - Điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C01D01

Công nghệ kỹ thuật hoá học

Học phí: Đang cập nhật

A00A01B00D01

Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C01D01

Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Việt - Nhật)

Học phí: Đang cập nhật

A00A01C01D01

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)

Học phí: Đang cập nhật

Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện)

Học phí: Đang cập nhật

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin)

Học phí: Đang cập nhật

Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)

Học phí: Đang cập nhật

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)

Học phí: Đang cập nhật

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm tại Kon Tum)

Học phí: Đang cập nhật

Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp)

Học phí: Đang cập nhật

Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm)

Học phí: Đang cập nhật

Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)

Học phí: Đang cập nhật

Điểm chuẩn các năm (156)

NgànhNămTổ hợpPhương thứcĐiểm
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Việt - Nhật)2024A00,A01,C01,D01Thi THPT24
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)2024Thi THPT23.55
Công nghệ kỹ thuật ô tô2024Thi THPT23.4
Công nghệ thông tin2024Thi THPT23.35
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa2024Thi THPT23.19
Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện)2024Thi THPT22.85
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Việt - Nhật)2024Thi THPT22.35
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử2024Thi THPT22.05
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin)2024Thi THPT21.95
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)2024Thi THPT21.6
Công nghệ kỹ thuật hoá học2024Thi THPT21.6
Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)2024Thi THPT20.3
Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)2024Thi THPT18.5
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)2024Thi THPT18.45
Kỹ thuật thực phẩm2024Thi THPT18.4
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc2024Thi THPT17.55
Công nghệ kỹ thuật Môi trường2024Thi THPT17.05
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm tại Kon Tum)2024Thi THPT16.3
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp)2024Thi THPT16
Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm)2024Thi THPT15.9
Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)2024Thi THPT15.4
Công nghệ thông tin2023A00,A01,C01,D01Thi THPT23.79
Công nghệ kỹ thuật ô tô2023A00,A01,C01,D01Thi THPT22.65
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa2023A00,A01,C01,D01Thi THPT22.25
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp2023A00,A01,C01,D01Thi THPT21.7
Điện tử - viễn thông2023A00,A01,C01,D01Thi THPT21.3
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử2023A00,A01,C01,D01Thi THPT21.2
Công nghệ kỹ thuật điện - Điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)2023A00,A01,C01,D01Thi THPT20.7
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)2023A00,A01,C01,D01Thi THPT19.7
Công nghệ kỹ thuật hoá học2023A00,A01,B00,D01Thi THPT19.65
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc2023A00,A01,V00,V01Thi THPT19.3
Công nghệ kỹ thuật nhiệt2023A00,A01,C01,D01Thi THPT18.65
Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)2023A00,A01,C01,D01Thi THPT16.55
Kỹ thuật thực phẩm2023A00,A01,B00,D01Thi THPT16.45
Công nghệ kỹ thuật Môi trường2023A00,A01,B00,D01Thi THPT15.7
Công nghệ vật liệu2023A00,A01,B00,D01Thi THPT15.45
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng2023A00,A01,C01,D01Thi THPT15.4
Công nghệ Kỹ thuật Giao thông2023A00,A01,C01,D01Thi THPT15.35
Công nghệ kỹ thuật xây dựng2023A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Công nghệ thông tin2022A00,A01,D01,D90Thi THPT24.6
Công nghệ kỹ thuật ô tô2022A00,A16,D01,D90Thi THPT23.25
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa2022A00,A16,D01,D90Thi THPT22.75
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử2022A00,A16,D01,D90Thi THPT21.5
Điện tử - viễn thông2022A00,A16,D01,D90Thi THPT20.8
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)2022A00,A16,D01,D90Thi THPT20.75
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp2022A00,A16,D01,D90Thi THPT20.35
Công nghệ kỹ thuật nhiệt2022A00,A16,D01,D90Thi THPT17.85
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc2022A01,V00,V01,V02Thi THPT17.75
Kỹ thuật thực phẩm2022A00,A16,D01,D90Thi THPT15.9
Công nghệ Kỹ thuật Giao thông2022A00,A16,D01,D90Thi THPT15.85
Công nghệ vật liệu2022A00,A01,B00,D01Thi THPT15.8
Công nghệ kỹ thuật xây dựng2022A00,A16,D01,D90Thi THPT15.7
Công nghệ kỹ thuật Môi trường2022A00,A01,B00,D01Thi THPT15.2
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng2022A00,A16,D01,D90Thi THPT15.05
Công nghệ thông tin2021A00,A01,C01,D01Thi THPT24.25
Công nghệ thông tin2021A00,A01,D01,D90Thi THPT24.25
Công nghệ kỹ thuật ô tô2021A00,A01,C01,D01Thi THPT23.5
Công nghệ kỹ thuật ô tô2021A00,A16,D01,D90Thi THPT23.5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa2021A00,A16,D01,D90Thi THPT22.8
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa2021A00,A01,C01,D01Thi THPT22.8
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử2021A00,A01,C01,D01Thi THPT21.85
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử2021A00,A16,D01,D90Thi THPT21.85
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)2021A00,A16,D01,D90Thi THPT21.4
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)2021A00,A01,C01,D01Thi THPT21.4
Điện tử - viễn thông2021A00,A16,D01,D90Thi THPT19.45
Điện tử - viễn thông2021A00,A01,C01,D01Thi THPT19.45
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc2021A01,V00,V01,V02Thi THPT19.3
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp2021A00,A16,D01,D90Thi THPT19.1
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp2021A00,A01,C01,D01Thi THPT19.1
Công nghệ kỹ thuật nhiệt2021A00,A16,D01,D90Thi THPT18.4
Công nghệ kỹ thuật nhiệt2021A00,A01,C01,D01Thi THPT18.4
Công nghệ kỹ thuật xây dựng2021A00,A01,C01,D01Thi THPT18
Công nghệ kỹ thuật xây dựng2021A00,A16,D01,D90Thi THPT18
Kỹ thuật thực phẩm2021A00,A01,B00,D01Thi THPT15.1
Kỹ thuật thực phẩm2021A00,A16,D01,D90Thi THPT15.1
Công nghệ kỹ thuật Môi trường2021A00,A01,B00,D01Thi THPT15.05
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng2021A00,A16,D01,D90Thi THPT15.05
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng2021A00,A01,C01,D01Thi THPT15.05
Công nghệ Kỹ thuật Giao thông2021A00,A16,D01,D90Thi THPT15
Công nghệ thông tin2020A00,A01,D01,D90Thi THPT23.45
Công nghệ thông tin2020A00,A01,C01,D01Thi THPT23.45
Công nghệ kỹ thuật ô tô2020A00,A16,D01,D90Thi THPT22.9
Công nghệ kỹ thuật ô tô2020A00,A01,C01,D01Thi THPT22.9
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa2020A00,A01,C01,D01Thi THPT21.67
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa2020A00,A16,D01,D90Thi THPT21.67
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử2020A00,A01,C01,D01Thi THPT19.45
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử2020A00,A16,D01,D90Thi THPT19.45
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)2020A00,A16,D01,D90Thi THPT19.2
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)2020A00,A01,C01,D01Thi THPT19.2
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp2020A00,A16,D01,D90Thi THPT18.9
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp2020A00,A01,C01,D01Thi THPT18.9
Điện tử - viễn thông2020A00,A16,D01,D90Thi THPT16.15
Điện tử - viễn thông2020A00,A01,C01,D01Thi THPT16.15
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng2020A00,A16,D01,D90Thi THPT15.75
Công nghệ kỹ thuật Môi trường2020A00,A01,B00,D01Thi THPT15.75
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng2020A00,A01,C01,D01Thi THPT15.75
Công nghệ vật liệu2020A00,A01,B00,D01Thi THPT15.45
Công nghệ Kỹ thuật Giao thông2020A00,A16,D01,D90Thi THPT15.2
Công nghệ Kỹ thuật Giao thông2020A00,A01,C01,D01Thi THPT15.2
Công nghệ kỹ thuật nhiệt2020A00,A16,D01,D90Thi THPT15.1
Công nghệ kỹ thuật xây dựng2020A00,A16,D01,D90Thi THPT15.1
Công nghệ kỹ thuật nhiệt2020A00,A01,C01,D01Thi THPT15.1
Công nghệ kỹ thuật xây dựng2020A00,A01,C01,D01Thi THPT15.1
Kỹ thuật thực phẩm2020A00,A01,B00,D01Thi THPT15.05
Kỹ thuật thực phẩm2020A00,A16,D01,D90Thi THPT15.05
Công nghệ thông tin2019A00,A01,D01,D90Thi THPT20.55
Công nghệ thông tin2019A00,A01,C01,D01Thi THPT20.55
Công nghệ kỹ thuật ô tô2019A00,A01,C01,D01Thi THPT20.4
Công nghệ kỹ thuật ô tô2019A00,A16,D01,D90Thi THPT20.4
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa2019A00,A01,C01,D01Thi THPT18.35
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa2019A00,A16,D01,D90Thi THPT18.35
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp2019A00,A01,C01,D01Thi THPT18
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử2019A00,A01,C01,D01Thi THPT17.65
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử2019A00,A16,D01,D90Thi THPT17.65
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)2019A00,A01,C01,D01Thi THPT17.5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)2019A00,A16,D01,D90Thi THPT17.5
Điện tử - viễn thông2019A00,A01,C01,D01Thi THPT16.25
Điện tử - viễn thông2019A00,A16,D01,D90Thi THPT16.25
Công nghệ kỹ thuật xây dựng2019A00,A16,D01,D90Thi THPT16.15
Công nghệ kỹ thuật xây dựng2019A00,A01,C01,D01Thi THPT16.15
Công nghệ kỹ thuật nhiệt2019A00,A16,D01,D90Thi THPT14.5
Công nghệ kỹ thuật nhiệt2019A00,A01,C01,D01Thi THPT14.5
Kỹ thuật thực phẩm2019A00,A16,D01,D90Thi THPT14.4
Kỹ thuật thực phẩm2019A00,A01,B00,D01Thi THPT14.4
Công nghệ kỹ thuật Môi trường2019A00,A01,B00,D01Thi THPT14.2
Công nghệ Kỹ thuật Giao thông2019A00,A01,C01,D01Thi THPT14.08
Công nghệ Kỹ thuật Giao thông2019A00,A16,D01,D90Thi THPT14.08
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng2019A00,A16,D01,D90Thi THPT14.05
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng2019A00,A01,C01,D01Thi THPT14.05
Công nghệ vật liệu2019A00,A01,B00,D01Thi THPT14
Công nghệ kỹ thuật ô tô2018A00,A01,C01,D01Thi THPT17.5
Công nghệ thông tin2018A00,A01,C01,D01Thi THPT17.5
Công nghệ kỹ thuật ô tô2018A00,A16,D01,D90Thi THPT17.5
Công nghệ thông tin2018A00,A01,D01,D90Thi THPT17.5
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp2018A00,A01,C01,D01Thi THPT17.02
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp2018A00,A16,D01,D90Thi THPT17.02
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử2018A00,A16,D01,D90Thi THPT15.55
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử2018A00,A01,C01,D01Thi THPT15.55
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa2018A00,A16,D01,D90Thi THPT15.5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa2018A00,A01,C01,D01Thi THPT15.5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)2018A00,A16,D01,D90Thi THPT15.5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)2018A00,A01,C01,D01Thi THPT15.5
Điện tử - viễn thông2018A00,A01,C01,D01Thi THPT14.53
Điện tử - viễn thông2018A00,A16,D01,D90Thi THPT14.53
Công nghệ kỹ thuật xây dựng2018A00,A01,C01,D01Thi THPT14.5
Công nghệ kỹ thuật xây dựng2018A00,A16,D01,D90Thi THPT14.5
Công nghệ vật liệu2018A00,A01,B00,D01Thi THPT14.35
Công nghệ Kỹ thuật Giao thông2018A00,A16,D01,D90Thi THPT14.15
Công nghệ Kỹ thuật Giao thông2018A00,A01,C01,D01Thi THPT14.15
Công nghệ kỹ thuật nhiệt2018A00,A01,C01,D01Thi THPT14.05
Công nghệ kỹ thuật nhiệt2018A00,A16,D01,D90Thi THPT14.05
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng2018A00,A01,C01,D01Thi THPT14
Kỹ thuật thực phẩm2018A00,A16,D01,D90Thi THPT14
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng2018A00,A16,D01,D90Thi THPT14
Công nghệ kỹ thuật Môi trường2018A00,A01,B00,D01Thi THPT14
Kỹ thuật thực phẩm2018A00,A01,B00,D01Thi THPT14

Xem toàn bộ điểm chuẩn →

Nguồn & độ tin cậy dữ liệu

Cao · 60/100

Vì sao dữ liệu được đánh giá Cao:

Cập nhật gần nhất
05/09/2026
Nguồn dữ liệu
Xem nguồn

Thấy thông tin chưa đúng? Báo lỗi dữ liệu · Độ tin cậy phản ánh chất lượng dữ liệu, không phải chất lượng trường và không phải khuyến nghị của tuyensinh.com.