Công nghệ kỹ thuật ô tô
Học phí
Đang cập nhật
Tổ hợp xét tuyển
A00A16D01D90
Điểm chuẩn các năm (11)
| Năm | Phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| 2024 | Thi THPT | 23.4 |
| 2023 | Thi THPTA00,A01,C01,D01 | 22.65 |
| 2022 | Thi THPTA00,A16,D01,D90 | 23.25 |
| 2021 | Thi THPTA00,A16,D01,D90 | 23.5 |
| 2021 | Thi THPTA00,A01,C01,D01 | 23.5 |
| 2020 | Thi THPTA00,A16,D01,D90 | 22.9 |
| 2020 | Thi THPTA00,A01,C01,D01 | 22.9 |
| 2019 | Thi THPTA00,A16,D01,D90 | 20.4 |
| 2019 | Thi THPTA00,A01,C01,D01 | 20.4 |
| 2018 | Thi THPTA00,A01,C01,D01 | 17.5 |
| 2018 | Thi THPTA00,A16,D01,D90 | 17.5 |
Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205
So sánh điểm chuẩn ngành này giữa tất cả các trường đào tạo, theo từng năm và phương thức.
Xem điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô ở mọi trường →