Mã ngành 7720603
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật Phục hồi chức năng
12 trường đào tạo · 13 chương trình · 90 mức điểm chuẩn · 2017–2026
10 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Y Hà Nội | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | Hà Nội | — | 23.7 | ▲ 1.00 |
| 2 | Đại Học Y Dược – Đại Học Thái Nguyên | Kỹ thuật phục hồi chức năng | Thái Nguyên | — | 23.1 | ▲ 2.10 |
| 3 | Đại Học Y Dược TPHCM | Kỹ thuật phục hồi chức năng | Hồ Chí Minh | A00 | 23.1 | — |
| 4 | Đại Học Y Dược TPHCM | Kỹ thuật phục hồi chức năng | Hồ Chí Minh | B00 | 23.1 | ▲ 2.50 |
| 5 | Đại Học Y Dược Cần Thơ | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | Cần Thơ | A00,B00,B08,D07 | 22.85 | — |
| 6 | Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch | Kỹ thuật phục hồi chức năng | Hồ Chí Minh | A00; A01; B00 | 22.85 | — |
| 7 | Đại Học Y Dược TPHCM | Kỹ thuật phục hồi chức năng | Hồ Chí Minh | D07 | 21.6 | — |
| 8 | Đại Học Trà Vinh | Kỹ thuật phục hồi chức năng | Trà Vinh | — | 21.3 | — |
| 9 | Đại Học Y Hà Nội | Kỹ thuật phục hồi chức năng - Phân hiệu Thanh Hóa | Hà Nội | — | 19.95 | — |
| 10 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Kỹ thuật phục hồi chức năng | Hồ Chí Minh | — | 28/40 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.