tuyensinh.com

Mã ngành 7720603

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật Phục hồi chức năng

12 trường đào tạo · 13 chương trình · 90 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

12 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Y Hà NộiKỹ thuật Phục hồi chức năngHà NộiB0024.07
2Đại Học Y Dược TPHCMKỹ thuật phục hồi chức năngHồ Chí Minh24.04
3Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchKỹ thuật phục hồi chức năngHồ Chí MinhB0024.01 4.81
4Đại Học Y Tế Công CộngKỹ thuật phục hồi chức năngHà NộiA00,A01,B00,D0122.95 1.15
5Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngKỹ thuật phục hồi chức năngĐà NẵngB0021 1.95
6Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật phục hồi chức năngThái Nguyên21
7Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngKỹ thuật phục hồi chức năngHải Dương20.5
8Đại Học Đông ÁKỹ thuật phục hồi chức năngĐà NẵngA0019
9Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ thuật phục hồi chức năngHồ Chí Minh19
10Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ thuật phục hồi chức năngHồ Chí Minh19
11Đại Học Trà VinhKỹ thuật phục hồi chức năngTrà VinhA00,B0019
12Đại Học Y Hà NộiKỹ thuật phục hồi chức năng - Phân hiệu Thanh HóaHà NộiB0019
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.