tuyensinh.com

Mã ngành 7720603

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật Phục hồi chức năng

12 trường đào tạo · 13 chương trình · 90 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

13 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Y Dược TPHCMKỹ thuật phục hồi chức năngHồ Chí MinhB0019.75
2Đại Học Y Dược TPHCMKỹ thuật phục hồi chức năngHồ Chí MinhB0019.75 4.50
3Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngKỹ thuật phục hồi chức năngĐà NẵngB0019 4.50
4Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngKỹ thuật phục hồi chức năngĐà NẵngB0019
5Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngKỹ thuật phục hồi chức năngHải DươngB0017 5.00
6Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngKỹ thuật phục hồi chức năngHải DươngA00,B0317 5.00
7Đại Học Trà VinhKỹ thuật phục hồi chức năngTrà VinhA0015
8Đại Học Trà VinhKỹ thuật phục hồi chức năngTrà VinhB0015
9Đại Học Trà VinhKỹ thuật phục hồi chức năngTrà VinhA00,B0015
10Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ thuật phục hồi chức năngHồ Chí MinhB0014 1.50
11Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ thuật phục hồi chức năngHồ Chí MinhA00,B00,D07,D9014
12Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ thuật phục hồi chức năngHồ Chí MinhA0014 1.50
13Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ thuật phục hồi chức năngHồ Chí MinhD9014 1.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.