tuyensinh.com

Mã ngành 7720603

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật Phục hồi chức năng

12 trường đào tạo · 13 chương trình · 90 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Y Dược TPHCMKỹ thuật phục hồi chức năngHồ Chí MinhB0024.25
2Đại Học Y Dược TPHCMKỹ thuật phục hồi chức năngHồ Chí MinhB0024.25
3Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngKỹ thuật phục hồi chức năngĐà NẵngB0023.5
4Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngKỹ thuật phục hồi chức năngĐà NẵngB0023.5
5Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngKỹ thuật phục hồi chức năngHải DươngA00,B0322
6Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngKỹ thuật phục hồi chức năngHải DươngB0022
7Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ thuật phục hồi chức năngHồ Chí MinhB0015.5
8Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ thuật phục hồi chức năngHồ Chí MinhA0015.5
9Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ thuật phục hồi chức năngHồ Chí MinhD9015.5
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.