Mã ngành 7720603
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật Phục hồi chức năng
12 trường đào tạo · 13 chương trình · 90 mức điểm chuẩn · 2017–2026
8 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Trà Vinh | Kỹ thuật phục hồi chức năng | Trà Vinh | A00 | 29 | ▲ 11.00 |
| 2 | Đại Học Y Dược TPHCM | Kỹ thuật phục hồi chức năng | Hồ Chí Minh | A00,B00 | 23.35 | — |
| 3 | Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch | Kỹ thuật phục hồi chức năng | Hồ Chí Minh | — | 23.15 | — |
| 4 | Đại Học Y Hà Nội | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | Hà Nội | — | 22.7 | — |
| 5 | Đại Học Y Tế Công Cộng | Kỹ thuật phục hồi chức năng | Hà Nội | A00,A01,B00,D01 | 21.8 | ▲ 0.30 |
| 6 | Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương | Kỹ thuật phục hồi chức năng | Hải Dương | B00 | 19 | ▲ 1.00 |
| 7 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Kỹ thuật phục hồi chức năng | Hồ Chí Minh | B00 | 19 | — |
| 8 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Kỹ thuật phục hồi chức năng | Hồ Chí Minh | A00,B00,D07,D90 | 19 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.