tuyensinh.com

Mã ngành 7229020

Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ học

3 trường đào tạo · 3 chương trình · 18 mức điểm chuẩn · 2018–2024

5 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMNgôn ngữ họcHồ Chí MinhC0027.1 1.60
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMNgôn ngữ họcHồ Chí MinhD1425.6
3Đại Học Công Nghiệp Hà NộiNgôn ngữ họcHà Nội25.25 3.00
4Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMNgôn ngữ họcHồ Chí MinhD0124.8
5Đại học Khánh HòaNgôn ngữ họcKhánh HòaD01,D04,D14,D1522 7.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.