Mã ngành 7210403
Điểm chuẩn ngành Thiết kế đồ họa
32 trường đào tạo · 36 chương trình · 350 mức điểm chuẩn · 2016–2026
11 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Kiến Trúc TPHCM | Thiết kế đồ họa | Hồ Chí Minh | — | 24.52 | ▼ 1.02 |
| 2 | Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | Nghệ thuật số | Hà Nội | — | 24 | — |
| 3 | Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | Thiết kế đồ họa | Hà Nội | — | 23.47 | — |
| 4 | Khoa Các khoa học liên ngành - Đại học Quốc gia Hà Nội | Đồ hoạ công nghệ số | Hà Nội | — | 23.3 | — |
| 5 | Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TPHCM | Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | 23.25 | — | |
| 6 | Trường Đại học Mở Hà Nội | Thiết kế đồ họa | Hà Nội | — | 23.16 | — |
| 7 | Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên | Thiết kế đồ họa | Thái Nguyên | — | 18.5 | — |
| 8 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Thiết kế đồ họa | Hồ Chí Minh | — | 18 | ▲ 3.00 |
| 9 | Đại Học Hạ Long | Thiết kế đồ họa | Quảng Ninh | — | 18 | ▼ 0.75 |
| 10 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Thiết kế đồ họa | Hồ Chí Minh | — | 18 | ▲ 2.00 |
| 11 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Thiết kế đồ họa | Hồ Chí Minh | — | 20/40 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.