tuyensinh.com
Đại họcĐộ tin cậy: Cao (60/100)

Trường Đại học Mở Hà Nội

📍 Phường Bạch Mai, Hà Nội

Giới thiệu chung Trường Đại học Mở Hà Nội được thành lập ngày 03 tháng 11 năm 1993 trên cơ sở Viện Đào tạo Mở rộng 1 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, với sứ mệnh tiên phong xây dựng mô hình đại học mở, đại học linh hoạt, đáp ứng nhu cầu học tập suốt đời của người dân. Qua nhiều giai đoạn phát triển, trường chính thức đổi tên từ Viện thành Trường Đại học Mở Hà Nội kể từ năm 2018, phát triển đa dạng các hình thức đào tạo: chính quy, từ xa, liên kết, trực tuyến. Cơ sở vật chất & trang thiết bị Cơ sở vật chất của Trường Đại học Mở Hà Nội (HOU) được đầu tư theo hướng hiện đại, đáp ứng yêu cầu đào tạo đa dạng hình thức học tập, từ chính quy đến trực tuyến, tạo điều kiện thuận lợi cho sinh viên học tập và trải nghiệm thực tế. HOU sở hữu diện tích khoảng 60.000 m² , gồm hơn 150 phòng học, phòng thí nghiệm và thực hành tại nhiều cơ sở khác nhau trong Hà Nội. Phòng học trang bị đầy đủ : điều hòa, mạng WiFi, thiết bị trình chiếu, đáp ứng tốt nhu cầu học tập. Trụ sở chính của trường được đặt tại Nhà B101 - Nguyễn Hiền, quận Hai Bà Trưng; ngoài ra còn có nhiều điểm liên kết đào tạo tại các quận khác. Phòng thực hành nghiệp vụ khách sạn thông minh : có 79 thiết bị đạt chuẩn 5 sao, phục vụ sinh viên ngành Du lịch – Khách sạn. Cơ sở phụ trợ mở rộng : Trung tâm Giáo dục Thể chất & Quốc phòng – An ninh và khu học tập thực tế rộng 5,3 ha tại xã Nghĩa Trụ (Hưng Yên). Cơ sở vật chất phục vụ đồng bộ cho các hoạt động học tập, thực hành, thể chất, và ngoại khóa, thể hiện định hướng phát triển toàn diện của HOU. Chương trình đào tạo và các ngành “hot” tại HOU HOU hiện có khoảng 10 khoa/chuyên khoa, bao phủ nhiều lĩnh vực: K inh tế – Quản lý, Luật, Ngoại ngữ, Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật (điện tử, tự động hóa), Thiết kế & mỹ thuật ứng dụng, Du lịch – khách sạn, Kiến trúc & nội thất, Công nghệ sinh học – thực phẩm… Một số ngành nổi bật thường được nhiều thí sinh quan tâm như Quản trị Kinh doanh, Tài chính - Ngân hàng, Công nghệ thông tin, Thiết kế đồ họa,... Nhà trường cũng chú trọng phát triển các ngành đáp ứng xu hướng mới như thương mại điện tử, thiết kế sáng tạo, công nghệ số. Ngoài ra, hệ đào tạo từ xa cho phép mở rộng mạng lưới ngành học tới những nơi xa, nâng cao cơ hội tiếp cận giáo dục cho người đi làm, người ở tỉnh thành khác. Đội ngũ giảng viên ưu tú, có chuyên môn cao Trải qua hơn 30 năm hình thành và phát triển, Trường Đại học Mở Hà Nội (HOU) tự hào sở hữu đội ngũ giảng viên chất lượng cao, vừa có trình độ chuyên môn vững vàng, vừa có tâm huyết với sự nghiệp giáo dục của nhà trường. Hiện nay, HOU có đội ngũ giảng viên gồm 29 Giáo sư, 123 Phó Giáo sư, 322 Tiến sĩ Khoa học và Tiến sĩ, cùng 487 Thạc sĩ . Các giảng viên không chỉ đảm nhận nhiệm vụ giảng dạy mà còn tham gia nghiên cứu khoa học, biên soạn giáo trình, chuyển giao công nghệ và tư vấn chuyên môn cho các doanh nghiệp, tổ chức. Nhà trường luôn chú trọng công tác phát triển đội ngũ, tạo điều kiện cho giảng viên học tập nâng cao trình độ, tham gia hội thảo quốc tế và các dự án hợp tác nghiên cứu. Từ những người thầy đầu ngành đến các giảng viên trẻ năng động, đội ngũ của HOU luôn mang trong mình tinh thần “mở tri thức – mở cơ hội – mở tương lai” , không ngừng đổi mới để mang đến cho người học môi trường học tập hiện đại, gần gũi và hiệu quả nhất. Hoạt động ngoại khóa và phong trào sinh viên tại HOU Bên cạnh chất lượng đào tạo học thuật, Trường Đại học Mở Hà Nội (HOU) còn được biết đến là một môi trường năng động, sáng tạo, nơi sinh viên được khuyến khích phát triển toàn diện thông qua hàng loạt hoạt động ngoại khóa và phong trào sinh viên sôi nổi, giàu ý nghĩa. Nhà trường thường xuyên tổ chức các chương trình chào tân sinh viên, hội trại truyền thống, ngày hội việc làm, tuần lễ văn hóa – thể thao – nghệ thuật tạo sân chơi lành mạnh, gắn kết cộng đồng sinh viên. Đoàn Thanh niên – Hội Sinh viên HOU là lực lượng nòng cốt trong việc triển khai phong trào thi đua “Sinh viên 5 tốt”, “Thanh niên sáng tạo”, “Hiến máu nhân đạo” và các chiến dịch tình nguyện vì cộng đồng. Trường hiện có hơn 30 câu lạc bộ và đội nhóm hoạt động trong các lĩnh vực học thuật, nghệ thuật, thể thao, kỹ năng sống, thiện nguyện và khởi nghiệp. Các CLB tiêu biểu như CLB Truyền thông HOU Media, CLB Nghệ thuật HOU Melody, CLB Tiếng Anh, CLB Du lịch trẻ, CLB Tin học... giúp sinh viên rèn luyện kỹ năng, mở rộng mối quan hệ và khám phá bản thân. Nhiều sinh viên HOU đạt thành tích xuất sắc trong các cuộc thi học thuật, văn nghệ và thể thao cấp thành phố và toàn quốc , góp phần lan tỏa hình ảnh sinh viên HOU năng động, tự tin, sáng tạo. Các hoạt động ngoại khóa không chỉ giúp sinh viên thư giãn, phát triển kỹ năng mềm, mà còn là nền tảng để các em trở thành những công dân chủ động, có trách nhiệm và bản lĩnh trong thời đại mới. Kết luận Với hơn ba thập kỷ phát triển, Trường Đại học Mở Hà Nội (HOU) đã khẳng định vị thế là một trong những cơ sở giáo dục đại học tiên phong trong việc mang tri thức đến gần hơn với mọi người. Không chỉ nổi bật bởi chất lượng đào tạo đa ngành, đội ngũ giảng viên giàu chuyên môn, cơ sở vật chất hiện đại và linh hoạt, HOU còn tạo dựng môi trường học tập năng động, nhân văn, nơi sinh viên được học – được trải nghiệm – và được trưởng thành.

Ngành đào tạo (29)

Luật

Học phí: Đang cập nhật

A01D01

Ngôn ngữ Anh

Học phí: Đang cập nhật

D01

Ngôn ngữ Trung Quốc

Học phí: Đang cập nhật

D01D04

Luật quốc tế

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01

Điện tử - viễn thông

Học phí: Đang cập nhật

A01C01D01

Kế toán

Học phí: Đang cập nhật

A01D01

Luật kinh tế

Học phí: Đang cập nhật

A01D01

Quản trị doanh nghiệp

Học phí: Đang cập nhật

A01D01

Công nghệ thông tin

Học phí: Đang cập nhật

A01D01

Công nghệ sinh học

Học phí: Đang cập nhật

A00B00D07

Kiến trúc

Học phí: Đang cập nhật

V00V01V02

Thiết kế công nghiệp

Học phí: Đang cập nhật

H01H06

Tài chính – Ngân hàng

Học phí: Đang cập nhật

A01D01

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Học phí: Đang cập nhật

D01

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Học phí: Đang cập nhật

A01C01D01

Công nghệ thực phẩm

Học phí: Đang cập nhật

A00B00D07

Thương mại điện tử

Học phí: Đang cập nhật

A01D01

Quản trị khách sạn

Học phí: Đang cập nhật

D01

Luật quốc tế (THXT C00)

Học phí: Đang cập nhật

C00

Luật kinh tế (THXT C00)

Học phí: Đang cập nhật

C00

Luật (THXT C00)

Học phí: Đang cập nhật

C00

Quản trị kinh doanh

Học phí: Đang cập nhật

Luật

Học phí: Đang cập nhật

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Học phí: Đang cập nhật

Thiết kế đồ họa

Học phí: Đang cập nhật

Bảo hiểm

Học phí: Đang cập nhật

Thiết kế nội thất

Học phí: Đang cập nhật

Thiết kế thời trang

Học phí: Đang cập nhật

Kỹ thuật máy tính

Học phí: Đang cập nhật

Điểm chuẩn các năm (255)

NgànhNămTổ hợpPhương thứcĐiểm
Luật kinh tế2026Thang 100 (khác)90/100
Thương mại điện tử2026Thang 100 (khác)83.03/100
Ngôn ngữ Anh2026Thang 100 (khác)77.1/100
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa2026Thang 100 (khác)73.2/100
Quản trị kinh doanh2026Thang 100 (khác)70.6/100
Công nghệ thông tin2026Thang 100 (khác)68/100
Tài chính – Ngân hàng2026Thang 100 (khác)68/100
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông2026Thang 100 (khác)66.75/100
Kỹ thuật máy tính2026Thang 100 (khác)65.5/100
Công nghệ thực phẩm2026Thang 100 (khác)62/100
Công nghệ sinh học2026Thang 100 (khác)60.6/100
Ngôn ngữ Trung Quốc2026Thi THPT24.26
Thiết kế nội thất2026Thi THPT23.6
Thiết kế đồ họa2026Thi THPT23.16
Luật kinh tế2026Thi THPT22
Thương mại điện tử2026Thi THPT21.75
Luật2026Thi THPT21.5
Công nghệ thực phẩm2026Thi THPT21.3
Công nghệ sinh học2026Thi THPT21.02
Kiến trúc2026Thi THPT21
Thiết kế thời trang2026Thi THPT20.84
Ngôn ngữ Anh2026Thi THPT20.75
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa2026Thi THPT20
Luật quốc tế2026Thi THPT20
Kế toán2026Thi THPT19.75
Quản trị kinh doanh2026Thi THPT19.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành2026Thi THPT19.25
Công nghệ thông tin2026Thi THPT19
Tài chính – Ngân hàng2026Thi THPT19
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông2026Thi THPT18.75
Quản trị khách sạn2026Thi THPT18.75
Kỹ thuật máy tính2026Thi THPT18.5
Bảo hiểm2026Thi THPT18.5
Ngôn ngữ Trung Quốc2024Thi THPT33.19/40
Ngôn ngữ Anh2024Thi THPT32.03/40
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành2024Thi THPT28.53/40
Quản trị khách sạn2024Thi THPT28.13/40
Luật kinh tế (THXT C00)2024Thi THPT26.12/40
Luật (THXT C00)2024Thi THPT25.52/40
Luật quốc tế (THXT C00)2024Thi THPT25.24/40
Thương mại điện tử2024Thi THPT24.91/40
Luật kinh tế2024Thi THPT24.12/40
Luật2024Thi THPT23.77/40
Kế toán2024Thi THPT23.75/40
Kế toán2024A00,A01,D01Thi THPT23.75/40
Quản trị kinh doanh2024Thi THPT23.52/40
Tài chính – Ngân hàng2024Thi THPT23.48/40
Luật quốc tế2024Thi THPT22.99/40
Công nghệ thông tin2024Thi THPT22.95/40
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa2024Thi THPT22.55/40
Thiết kế đồ họa2024Thi THPT22.38/40
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông2024Thi THPT22.05/40
Bảo hiểm2024Thi THPT20.5/40
Thiết kế nội thất2024Thi THPT20.45/40
Thiết kế thời trang2024Thi THPT19.75/40
Công nghệ sinh học2024Thi THPT17/40
Công nghệ thực phẩm2024Thi THPT17/40
Ngôn ngữ Trung Quốc2023Thi THPT32.82/40
Ngôn ngữ Anh2023Thi THPT31.51/40
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành2023Thi THPT30.53/40
Quản trị khách sạn2023Thi THPT29.28/40
Thương mại điện tử2023Thi THPT25.07/40
Luật kinh tế (THXT C00)2023Thi THPT24.82/40
Luật (THXT C00)2023Thi THPT23.96/40
Luật quốc tế (THXT C00)2023Thi THPT23.7/40
Quản trị kinh doanh2023Thi THPT23.62/40
Kế toán2023Thi THPT23.43/40
Công nghệ thông tin2023Thi THPT23.38/40
Tài chính – Ngân hàng2023Thi THPT23.33/40
Kiến trúc2023Thi THPT23/40
Luật kinh tế2023Thi THPT22.8/40
Luật2023Thi THPT22.55/40
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa2023Thi THPT22.45/40
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông2023Thi THPT22.1/40
Luật quốc tế2023Thi THPT20.63/40
Thiết kế công nghiệp2023Thi THPT19.45/40
Công nghệ thực phẩm2023Thi THPT17.25/40
Công nghệ sinh học2023Thi THPT17.25/40
Ngôn ngữ Trung Quốc2022D01,D04Thi THPT31.77/40
Ngôn ngữ Anh2022D01Thi THPT31/40
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành2022D01Thi THPT30.35/40
Quản trị khách sạn2022D01Thi THPT27.05/40
Luật kinh tế (THXT C00)2022C00Thi THPT26.75/40
Luật (THXT C00)2022C00Thi THPT26.25/40
Luật quốc tế (THXT C00)2022C00Thi THPT26/40
Thương mại điện tử2022A00,A01,D01Thi THPT25.25/40
Công nghệ thông tin2022A00,A01,D01Thi THPT24.55/40
Kiến trúc2022V00,V01,V02Thi THPT24/40
Quản trị doanh nghiệp2022A00,A01,D01Thi THPT23.9/40
Kế toán2022A00,A01,D01Thi THPT23.8/40
Tài chính – Ngân hàng2022A00,A01,D01Thi THPT23.6/40
Luật kinh tế2022A00,A01,D01Thi THPT23.55/40
Luật quốc tế2022A00,A01,D01Thi THPT23.15/40
Luật2022A00,A01,D01Thi THPT23/40
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa2022A00,A01,C01,D01Thi THPT22.65/40
Điện tử - viễn thông2022A00,A01,C01,D01Thi THPT22.5/40
Thiết kế công nghiệp2022A00,A01,D01Thi THPT17.5/40
Công nghệ sinh học2022A00,B00,D07Thi THPT16.5/40
Công nghệ thực phẩm2022A00,B00,D07Thi THPT16.35/40
Ngôn ngữ Trung Quốc2021D04Thi THPT34.87/40
Ngôn ngữ Trung Quốc2021D01,D04Thi THPT34.87/40
Ngôn ngữ Anh2021D01Thi THPT34.27/40
Quản trị khách sạn2021D01Thi THPT33.18/40
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành2021D01Thi THPT32.61/40
Luật kinh tế2021C00Thi THPT26/40
Thương mại điện tử2021A01,D01Thi THPT25.85/40
Thương mại điện tử2021A00,A01,D01Thi THPT25.85/40
Luật2021C00Thi THPT25.25/40
Quản trị doanh nghiệp2021A00,A01,D01Thi THPT25.15/40
Quản trị doanh nghiệp2021A01,D01Thi THPT25.15/40
Kế toán2021A01,D01Thi THPT24.9/40
Kế toán2021A00,A01,D01Thi THPT24.9/40
Công nghệ thông tin2021A00,A01,D01Thi THPT24.85/40
Công nghệ thông tin2021A01,D01Thi THPT24.85/40
Luật quốc tế (THXT C00)2021C00Thi THPT24.75/40
Tài chính – Ngân hàng2021A01,D01Thi THPT24.7/40
Tài chính – Ngân hàng2021A00,A01,D01Thi THPT24.7/40
Luật kinh tế2021A00,A01,D01Thi THPT24.45/40
Luật kinh tế2021A01,D01Thi THPT24.45/40
Luật2021A01,D01Thi THPT23.9/40
Luật quốc tế2021A01,D01Thi THPT23.9/40
Luật quốc tế2021A00,A01,D01Thi THPT23.9/40
Luật2021A00,A01,D01Thi THPT23.9/40
Điện tử - viễn thông2021A00,A01,C01,D01Thi THPT21.65/40
Điện tử - viễn thông2021A01,C01,D01Thi THPT21.65/40
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa2021A01,C01,D01Thi THPT21.45/40
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa2021A00,A01,C01,D01Thi THPT21.45/40
Thiết kế công nghiệp2021H01,H06Thi THPT20.46/40
Thiết kế công nghiệp2021A00,A01,D01Thi THPT20.46/40
Công nghệ thực phẩm2021A00,B00,D07Thi THPT16/40
Công nghệ sinh học2021A00,B00,D07Thi THPT16/40
Ngôn ngữ Trung Quốc2020D01,D04Thi THPT31.12/40
Ngôn ngữ Trung Quốc2020D04Thi THPT31.12/40
Ngôn ngữ Anh2020D01Thi THPT30.33/40
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành2020D01Thi THPT30.07/40
Thương mại điện tử2020A01,D01Thi THPT24.2/40
Thương mại điện tử2020A00,A01,D01Thi THPT24.2/40
Quản trị doanh nghiệp2020A00,A01,D01Thi THPT23.25/40
Quản trị doanh nghiệp2020A01,D01Thi THPT23.25/40
Kế toán2020A00,A01,D01Thi THPT23.2/40
Kế toán2020A01,D01Thi THPT23.2/40
Luật kinh tế2020A00,A01,D01Thi THPT23/40
Công nghệ thông tin2020A01,D01Thi THPT23/40
Luật kinh tế2020A01,D01Thi THPT23/40
Công nghệ thông tin2020A00,A01,D01Thi THPT23/40
Tài chính – Ngân hàng2020A00,A01,D01Thi THPT22.6/40
Tài chính – Ngân hàng2020A01,D01Thi THPT22.6/40
Luật2020A01,D01Thi THPT21.8/40
Luật2020A00,A01,D01Thi THPT21.8/40
Luật quốc tế2020A01,D01Thi THPT20.5/40
Luật quốc tế2020A00,A01,D01Thi THPT20.5/40
Kiến trúc2020V00,V01,V02Thi THPT20/40
Thiết kế công nghiệp2020A00,A01,D01Thi THPT19.3/40
Thiết kế công nghiệp2020H01,H06Thi THPT19.3/40
Điện tử - viễn thông2020A00,A01,C01,D01Thi THPT17.15/40
Điện tử - viễn thông2020A01,C01,D01Thi THPT17.15/40
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa2020A01,C01,D01Thi THPT17.05/40
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa2020A00,A01,C01,D01Thi THPT17.05/40
Công nghệ thực phẩm2020A00,B00,D07Thi THPT15/40
Ngôn ngữ Trung Quốc2019D04Thi THPT29.27
Ngôn ngữ Trung Quốc2019D01,D04Thi THPT29.27
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành2019D01Thi THPT28.53
Ngôn ngữ Anh2019D01Thi THPT28.47
Kế toán2019A01,D01Thi THPT20.85
Kế toán2019A00,A01,D01Thi THPT20.85
Thương mại điện tử2019A00,A01,D01Thi THPT20.75
Thương mại điện tử2019A01,D01Thi THPT20.75
Quản trị doanh nghiệp2019A00,A01,D01Thi THPT20.6
Quản trị doanh nghiệp2019A01,D01Thi THPT20.6
Luật kinh tế2019A00,A01,D01Thi THPT20.5
Luật kinh tế2019A01,D01Thi THPT20.5
Công nghệ thông tin2019A00,A01,D01Thi THPT20.3
Công nghệ thông tin2019A01,D01Thi THPT20.3
Kiến trúc2019V00,V01,V02Thi THPT20
Tài chính – Ngân hàng2019A00,A01,D01Thi THPT19.8
Tài chính – Ngân hàng2019A01,D01Thi THPT19.8
Luật2019A01,D01Thi THPT19.5
Luật2019A00,A01,D01Thi THPT19.5
Luật quốc tế2019A00,A01,D01Thi THPT19
Luật quốc tế2019A01,D01Thi THPT19
Thiết kế công nghiệp2019H01,H06Thi THPT17.4
Thiết kế công nghiệp2019A00,A01,D01Thi THPT17.4
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa2019A00,A01,C01,D01Thi THPT15.8
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa2019A01,C01,D01Thi THPT15.8
Điện tử - viễn thông2019A00,A01,C01,D01Thi THPT15.15
Điện tử - viễn thông2019A01,C01,D01Thi THPT15.15
Công nghệ sinh học2019A00,B00,D07Thi THPT15
Công nghệ thực phẩm2019A00,B00,D07Thi THPT15
Ngôn ngữ Trung Quốc2018D01,D04Thi THPT27.08
Ngôn ngữ Trung Quốc2018D04Thi THPT27.08
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành2018D01Thi THPT26.4
Ngôn ngữ Anh2018D01Thi THPT25.92
Thiết kế công nghiệp2018A00,A01,D01Thi THPT20.35
Thiết kế công nghiệp2018H01,H06Thi THPT20.35
Kiến trúc2018V00,V01,V02Thi THPT20
Kế toán2018A01,D01Thi THPT19.5
Kế toán2018A00,A01,D01Thi THPT19.5
Luật kinh tế2018A00,A01,D01Thi THPT19
Luật kinh tế2018A01,D01Thi THPT19
Quản trị doanh nghiệp2018A00,A01,D01Thi THPT18.9
Quản trị doanh nghiệp2018A01,D01Thi THPT18.9
Công nghệ thông tin2018A01,D01Thi THPT18.7
Công nghệ thông tin2018A00,A01,D01Thi THPT18.7
Tài chính – Ngân hàng2018A01,D01Thi THPT18.65
Tài chính – Ngân hàng2018A00,A01,D01Thi THPT18.65
Luật2018A01,D01Thi THPT18.5
Luật2018A00,A01,D01Thi THPT18.5
Luật quốc tế2018A00,A01,D01Thi THPT17.75
Luật quốc tế2018A01,D01Thi THPT17.75
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa2018A01,C01,D01Thi THPT15.15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa2018A00,A01,C01,D01Thi THPT15.15
Điện tử - viễn thông2018A01,C01,D01Thi THPT15.05
Điện tử - viễn thông2018A00,A01,C01,D01Thi THPT15.05
Công nghệ thực phẩm2018A00,B00,D07Thi THPT14.5
Công nghệ sinh học2018A00,B00,D07Thi THPT14.5
Ngôn ngữ Anh2017D01Thi THPT29.33
Ngôn ngữ Trung Quốc2017D01,D04Thi THPT28.75
Ngôn ngữ Trung Quốc2017D04Thi THPT28.75
Kiến trúc2017V00,V01,V02Thi THPT21.75
Quản trị doanh nghiệp2017A01,D01Thi THPT21.25
Quản trị doanh nghiệp2017A00,A01,D01Thi THPT21.25
Kế toán2017A00,A01,D01Thi THPT21
Kế toán2017A01,D01Thi THPT21
Luật kinh tế2017A00,A01,D01Thi THPT20.5
Thiết kế công nghiệp2017H01,H06Thi THPT20.5
Thiết kế công nghiệp2017A00,A01,D01Thi THPT20.5
Công nghệ thông tin2017A00,A01,D01Thi THPT20.5
Luật kinh tế2017A01,D01Thi THPT20.5
Điện tử - viễn thông2017A01,C01,D01Thi THPT20.25
Điện tử - viễn thông2017A00,A01,C01,D01Thi THPT20.25
Tài chính – Ngân hàng2017A00,A01,D01Thi THPT20
Tài chính – Ngân hàng2017A01,D01Thi THPT20
Luật2017A00,A01,D01Thi THPT19.75
Luật2017A01,D01Thi THPT19.75
Luật quốc tế2017A01,D01Thi THPT19.25
Luật quốc tế2017A00,A01,D01Thi THPT19.25
Công nghệ sinh học2017A00,B00,D07Thi THPT15.5
Ngôn ngữ Anh2016D01Thi THPT25.5
Ngôn ngữ Trung Quốc2016D01,D04Thi THPT22.5
Ngôn ngữ Trung Quốc2016D04Thi THPT22.5
Điện tử - viễn thông2016A01,C01,D01Thi THPT20
Điện tử - viễn thông2016A00,A01,C01,D01Thi THPT20
Luật kinh tế2016A00,A01,D01Thi THPT19.5
Luật kinh tế2016A01,D01Thi THPT19.5
Kế toán2016A00,A01,D01Thi THPT19.5
Kế toán2016A01,D01Thi THPT19.5
Quản trị doanh nghiệp2016A00,A01,D01Thi THPT19
Quản trị doanh nghiệp2016A01,D01Thi THPT19
Công nghệ thông tin2016A00,A01,D01Thi THPT18.25
Công nghệ thông tin2016A01,D01Thi THPT18.25
Luật quốc tế2016A01,D01Thi THPT17.25
Luật quốc tế2016A00,A01,D01Thi THPT17.25
Luật2016A00,A01,D01Thi THPT16
Luật2016A01,D01Thi THPT16
Công nghệ sinh học2016A00,B00,D07Thi THPT15

Xem toàn bộ điểm chuẩn →

Nguồn & độ tin cậy dữ liệu

Cao · 60/100

Vì sao dữ liệu được đánh giá Cao:

Cập nhật gần nhất
05/09/2026
Nguồn dữ liệu
Xem nguồn

Thấy thông tin chưa đúng? Báo lỗi dữ liệu · Độ tin cậy phản ánh chất lượng dữ liệu, không phải chất lượng trường và không phải khuyến nghị của tuyensinh.com.